Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 43: Vẻ ngoài (Trông có vẻ), sự việc sắp sửa xảy ra.

Bài 43: Vẻ ngoài (Trông có vẻ), sự việc sắp sửa xảy ra.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 30 từ vựng
#1

増ふえます[輸出ゆしゅつが~]

TĂNG XUẤT

tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]

最近さいきん、車くるまの輸出ゆしゅつが増ふえています。

Saikin, kuruma no yushutsu ga fuete imasu.

→ Gần đây, xuất khẩu ô tô đang tăng lên.

#2

減へります[輸出ゆしゅつが~]

GIẢM XUẤT

giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]

輸出ゆしゅつが減へると、困こまります。

Yushutsu ga heru to, komarimasu.

→ Nếu xuất khẩu giảm thì sẽ khó khăn.

#3

上あがります[値段ねだんが~]

THƯỢNG TRỊ ĐOẠN

tăng, tăng lên [giá ~]

ガソリンの値段ねだんが上あがりました。

Gasorin no nedan ga agarimashita.

→ Giá xăng đã tăng lên.

#4

下さがります[値段ねだんが~]

HẠ TRỊ ĐOẠN

giảm, giảm xuống [giá ~]

野菜やさいの値段ねだんが下さがりそうです。

Yasai no nedan ga sagarisō desu.

→ Giá rau có vẻ sắp giảm.

#5

切きれます[ひもが~]

THIẾT

đứt [sợi dây bị ~]

袋ふくろのひもが切きれそうですよ。

Fukuro no himo ga kiresō desu yo.

→ Sợi dây túi trông có vẻ sắp đứt.

#6

とれます[ボタンが~]

tuột [cái cúc bị ~]

シャツのボタンがとれそうですよ。

Shatsu no botan ga toresō desu yo.

→ Cúc áo của bạn trông sắp tuột rồi đấy.

#7

落おちます[荷物にもつが~]

LẠC HÀ VẬT

rơi [hành lý bị ~]

あ、荷物にもつが落おちそうです。気きをつけて。

A, nimotsu ga ochisō desu. Ki o tsukete.

→ A, hành lý sắp rơi kìa. Cẩn thận nhé.

#8

なくなります[ガソリンが~]

mất, hết [xăng bị ~]

ガソリンがなくなりそうです。

Gasorin ga nakunarisō desu.

→ Xăng có vẻ sắp hết rồi.

#9

丈夫じょうぶ[な]

TRƯỢNG PHU

chắc, bền

このかばんは丈夫じょうぶそうです。

Kono kaban wa jōbusō desu.

→ Cái cặp này trông có vẻ bền.

#10

変へん[な]

BIẾN

lạ, kỳ quặc

変へんな音おとがします。

Hen na oto ga shimasu.

→ Có tiếng động lạ.

#11

幸しあわせ[な]

HẠNH

hạnh phúc

彼かれらは幸しあわせそうです。

Karera wa shiawasesō desu.

→ Họ trông có vẻ hạnh phúc.

#12

うまい

ngon

この料理りょうりはうまいです。

Kono ryōri wa umai desu.

→ Món ăn này ngon. (Cách nói nam tính/hơi suồng sã hơn oishii)

#13

まずい

dở

この店みせのラーメンはまずいです。

Kono mise no rāmen wa mazui desu.

→ Mì ramen của quán này dở.

#14

つまらない

buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị

この仕事しごとはつまらなそうです。

Kono shigoto wa tsumaranasō desu.

→ Công việc này trông có vẻ nhàm chán.

#15

ガソリン

xăng

ガソリンスタンドを探さがしています。

Gasorinsutando o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm trạm xăng.

#16

火ひ

HỎA

lửa

火ひが消きえそうです。

Hi ga kiesō desu.

→ Lửa có vẻ sắp tắt.

#17

暖房だんぼう

NOÃN PHÒNG

thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa (chiều nóng)

寒さむいですから、暖房だんぼうをつけましょう。

Samui desu kara, danbō o tsukemashō.

→ Lạnh quá nên bật lò sưởi lên nào.

#18

冷房れいぼう

LÃNH PHÒNG

thiết bị làm mát, máy điều hòa (chiều lạnh)

冷房れいぼうが強つよすぎます。

Reibō ga tsuyosugimasu.

→ Máy lạnh mạnh (lạnh) quá.

#19

センス

có khiếu, có gu

彼女かのじょは服ふくのセンスがいいです。

Kanojo wa fuku no sensu ga ii desu.

→ Cô ấy có gu ăn mặc đẹp.

#20

今いまにも

KIM

(có vẻ, sắp) ~ đến nơi

今いまにも雨あめが降ふりそうです。

Imanimo ame ga furisō desu.

→ Trời trông có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào (mưa đến nơi rồi).

#21

わあ

ôi!

わあ、すごいですね。

Wā, sugoi desu ne.

→ Ôi, tuyệt quá nhỉ.

#22

会員かいいん

HỘI VIÊN

thành viên

スポーツクラブの会員かいいんになりました。

Supōtsukurabu no kaiin ni narimashita.

→ Tôi đã trở thành hội viên của câu lạc bộ thể thao.

#23

適当てきとう[な]

THÍCH ĐƯƠNG

thích hợp, vừa phải

適当てきとうな大おおきさに切きってください。

Tekitō na ōkisa ni kitte kudasai.

→ Hãy cắt thành kích thước vừa phải (thích hợp).

#24

年齢ねんれい

NIÊN LINH

tuổi

ここに年齢ねんれいを書かいてください。

Koko ni nenrei o kaite kudasai.

→ Hãy viết tuổi vào đây.

#25

収入しゅうにゅう

THU NHẬP

thu nhập

収入しゅうにゅうが増ふえました。

Shūnyū ga fuemashita.

→ Thu nhập đã tăng lên.

#26

ぴったり

vừa vặn, đúng

この靴くつはサイズがぴったりです。

Kono kutsu wa saizu ga pittari desu.

→ Đôi giày này kích cỡ vừa khít.

#27

その上うえ

THƯỢNG

thêm vào đó, hơn thế

この店みせは料理りょうりがおいしいです。その上うえ、安やすいです。

Kono mise wa ryōri ga oishii desu. Sonoue, yasui desu.

→ Quán này đồ ăn ngon. Hơn thế nữa, lại còn rẻ.

#28

~と言いいます

NGÔN

(tên) là ~, gọi là ~

これは「桜さくら」という花はなです。

Kore wa "Sakura" to iu hana desu.

→ Đây là loài hoa gọi là "Sakura".

#29

ばら

Hoa Hồng

庭にわにばらの花はなが咲さいています。

Niwa ni bara no hana ga saite imasu.

→ Hoa hồng đang nở trong vườn.

#30

ドライブ

lái xe (đi chơi)

日曜日にちようび、ドライブに行いきませんか。

Nichiyōbi, doraibu ni ikimasen ka.

→ Chủ nhật đi lái xe dạo chơi không?