増えます[輸出が~]
tăng, tăng lên [xuất khẩu ~]
Saikin, kuruma no yushutsu ga fuete imasu.
→ Gần đây, xuất khẩu ô tô đang tăng lên.
減ります[輸出が~]
giảm, giảm xuống [xuất khẩu ~]
Yushutsu ga heru to, komarimasu.
→ Nếu xuất khẩu giảm thì sẽ khó khăn.
上がります[値段が~]
tăng, tăng lên [giá ~]
Gasorin no nedan ga agarimashita.
→ Giá xăng đã tăng lên.
下がります[値段が~]
giảm, giảm xuống [giá ~]
Yasai no nedan ga sagarisō desu.
→ Giá rau có vẻ sắp giảm.
切れます[ひもが~]
đứt [sợi dây bị ~]
Fukuro no himo ga kiresō desu yo.
→ Sợi dây túi trông có vẻ sắp đứt.
とれます[ボタンが~]
tuột [cái cúc bị ~]
Shatsu no botan ga toresō desu yo.
→ Cúc áo của bạn trông sắp tuột rồi đấy.
落ちます[荷物が~]
rơi [hành lý bị ~]
A, nimotsu ga ochisō desu. Ki o tsukete.
→ A, hành lý sắp rơi kìa. Cẩn thận nhé.
なくなります[ガソリンが~]
mất, hết [xăng bị ~]
Gasorin ga nakunarisō desu.
→ Xăng có vẻ sắp hết rồi.
丈夫[な]
chắc, bền
Kono kaban wa jōbusō desu.
→ Cái cặp này trông có vẻ bền.
変[な]
lạ, kỳ quặc
Hen na oto ga shimasu.
→ Có tiếng động lạ.
幸せ[な]
hạnh phúc
Karera wa shiawasesō desu.
→ Họ trông có vẻ hạnh phúc.
うまい
ngon
Kono ryōri wa umai desu.
→ Món ăn này ngon. (Cách nói nam tính/hơi suồng sã hơn oishii)
まずい
dở
Kono mise no rāmen wa mazui desu.
→ Mì ramen của quán này dở.
つまらない
buồn tẻ, không hấp dẫn, không thú vị
Kono shigoto wa tsumaranasō desu.
→ Công việc này trông có vẻ nhàm chán.
ガソリン
xăng
Gasorinsutando o sagashite imasu.
→ Tôi đang tìm trạm xăng.
火
lửa
Hi ga kiesō desu.
→ Lửa có vẻ sắp tắt.
暖房
thiết bị làm ấm, lò sưởi, máy điều hòa (chiều nóng)
Samui desu kara, danbō o tsukemashō.
→ Lạnh quá nên bật lò sưởi lên nào.
冷房
thiết bị làm mát, máy điều hòa (chiều lạnh)
Reibō ga tsuyosugimasu.
→ Máy lạnh mạnh (lạnh) quá.
センス
có khiếu, có gu
Kanojo wa fuku no sensu ga ii desu.
→ Cô ấy có gu ăn mặc đẹp.
今にも
(có vẻ, sắp) ~ đến nơi
Imanimo ame ga furisō desu.
→ Trời trông có vẻ sắp mưa bất cứ lúc nào (mưa đến nơi rồi).
わあ
ôi!
Wā, sugoi desu ne.
→ Ôi, tuyệt quá nhỉ.
会員
thành viên
Supōtsukurabu no kaiin ni narimashita.
→ Tôi đã trở thành hội viên của câu lạc bộ thể thao.
適当[な]
thích hợp, vừa phải
Tekitō na ōkisa ni kitte kudasai.
→ Hãy cắt thành kích thước vừa phải (thích hợp).
年齢
tuổi
Koko ni nenrei o kaite kudasai.
→ Hãy viết tuổi vào đây.
収入
thu nhập
Shūnyū ga fuemashita.
→ Thu nhập đã tăng lên.
ぴったり
vừa vặn, đúng
Kono kutsu wa saizu ga pittari desu.
→ Đôi giày này kích cỡ vừa khít.
その上
thêm vào đó, hơn thế
Kono mise wa ryōri ga oishii desu. Sonoue, yasui desu.
→ Quán này đồ ăn ngon. Hơn thế nữa, lại còn rẻ.
~と言います
(tên) là ~, gọi là ~
Kore wa "Sakura" to iu hana desu.
→ Đây là loài hoa gọi là "Sakura".
ばら
Hoa Hồng
Niwa ni bara no hana ga saite imasu.
→ Hoa hồng đang nở trong vườn.
ドライブ
lái xe (đi chơi)
Nichiyōbi, doraibu ni ikimasen ka.
→ Chủ nhật đi lái xe dạo chơi không?