答えます[質問に~]
trả lời [câu hỏi]
Shitsumon ni kotaete kudasai.
→ Hãy trả lời câu hỏi.
倒れます[ビルが~]
đổ [nhà cao tầng ~]
Jishin de biru ga taoremashita.
→ Tòa nhà đổ vì động đất.
焼けます[うちが~]
cháy [nhà ~]
Kaji de ie ga yakemashita.
→ Ngôi nhà bị cháy do hỏa hoạn.
焼けます[パンが~]
được nướng [bánh mì ~]
Pan ga yakemashita.
→ Bánh mì đã nướng xong.
焼けます[肉が~]
được nướng [thịt ~]
Niku ga yakemashita kara, tabemashō.
→ Thịt đã nướng chín rồi, ăn thôi nào.
通ります[道を~]
đi qua (đường)
Mainichi kono michi o tōtte, gakkō e ikimasu.
→ Hàng ngày tôi đi qua con đường này để đến trường.
死にます
chết
Inu ga shinde, kanashii desu.
→ Vì con chó chết nên tôi buồn.
びっくりします
ngạc nhiên, giật mình
Nyūsu o kiite, bikkuri shimashita.
→ Tôi ngạc nhiên khi nghe tin tức.
がっかりします
thất vọng
Shiken ni ochite, gakkari shimashita.
→ Tôi thất vọng vì thi trượt.
安心します
yên tâm
Denwa o moratte, anshin shimashita.
→ Nhận được điện thoại, tôi đã yên tâm.
遅刻します
đến chậm, đến muộn
Nebō shite, chikoku shimashita.
→ Tôi bị muộn vì ngủ quên.
早退します
về sớm, ra sớm
Kibun ga warui desu kara, sōtai shite mo ii desu ka.
→ Vì tôi thấy không khỏe, tôi về sớm được không ạ?
けんかします
cãi nhau
Kanojo to kenka shimashita.
→ Tôi đã cãi nhau với bạn gái.
離婚します
ly dị, ly hôn
Ano futari wa rikon shita sō desu.
→ Nghe nói hai người đó đã ly hôn.
複雑[な]
phức tạp
Kono kikai no tsukaikata wa fukuzatsu de, wakarimasen.
→ Cách sử dụng cái máy này phức tạp nên tôi không hiểu.
邪魔[な]
cản trở, chiếm diện tích
Nimotsu ga jama desu kara, katazukete kudasai.
→ Hành lý vướng víu (chiếm diện tích) quá, hãy dọn đi.
汚い
bẩn
Heya ga kitanakute, sumimasen.
→ Xin lỗi vì phòng bẩn quá.
うれしい
vui, mừng
Atarashii kutsu o moratte, ureshii desu.
→ Tôi vui vì nhận được giày mới.
悲しい
buồn, đau thương
Eiga o mite, kanashiku narimashita.
→ Xem phim xong tôi thấy buồn.
恥ずかしい
xấu hổ, thẹn, hổ thẹn
Minna no mae de hanasu no wa hazukashii desu.
→ Nói chuyện trước mọi người thì xấu hổ lắm.
地震
động đất
Jishin de densha ga tomarimashita.
→ Tàu điện dừng lại do động đất.
台風
bão
Taifū de ki ga oremashita.
→ Cây bị gãy do bão.
火事
hỏa hoạn
Kaji wa kowai desu.
→ Hỏa hoạn thật đáng sợ.
事故
tai nạn, sự cố
Jiko de hito ga nakunarimashita.
→ Có người chết vì tai nạn.
[お]見合い
làm mối, xem mắt
Omiai o shite, kekkon shimashita.
→ Tôi kết hôn qua mai mối.
電話代
tiền điện thoại, phí điện thoại
Denwadai ga takai desu.
→ Tiền điện thoại cao (đắt).
~代
tiền ~, phí ~
Basudai o haraimasu.
→ Tôi trả tiền xe buýt.
フロント
bộ phận tiếp tân
Furonto de kagi o moraimasu.
→ Tôi nhận chìa khóa ở quầy lễ tân.
―号室
phòng số -
Heya wa nihyakugo gōshitsu desu.
→ Phòng là phòng 205.
汗
mồ hôi
Ase o kakimashita kara, shawā o abitai desu.
→ Vì đổ mồ hôi nên tôi muốn tắm.
タオル
khăn lau, khăn tắm
Taoru de karada o fukimasu.
→ Tôi lau người bằng khăn tắm.
せっけん
xà phòng
Sekken de te o araimasu.
→ Tôi rửa tay bằng xà phòng.
大勢
nhiều người
Jiko genba ni ōzei no hito ga imashita.
→ Ở hiện trường tai nạn có rất nhiều người.
お疲れ様でした。
Chắc anh chị đã mệt vì làm việc.
Otsukaresama deshita. Osaki ni shitsurei shimasu.
→ Anh chị đã vất vả rồi. Tôi xin phép về trước.
伺います。
Tôi đến thăm. (khiêm nhường ngữ)
Ashita, otaku e ukagaimasu.
→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà anh/chị.
途中で
giữa đường, dọc đường, giữa chừng
Kuru tochū de, jiko ga arimashita.
→ Trên đường đến đây đã có tai nạn.
トラック
xe tải
Torakku to basu ga butsukarimashita.
→ Xe tải và xe buýt đã va chạm.
ぶつかります
đâm, va chạm
Jitensha ga kuruma ni butsukarimashita.
→ Xe đạp đã đâm vào ô tô.
並びます
xếp hàng
Chiketto o kau tame ni, narabimasu.
→ Tôi xếp hàng để mua vé.
大人
người lớn
Kono fuku wa otona yō desu.
→ Quần áo này dành cho người lớn.
洋服
quần áo kiểu Tây Âu
Pātī desu kara, yōfuku o kimasu.
→ Vì là tiệc nên tôi mặc âu phục.
西洋化します
Tây Âu hóa
Nihon no seikatsu wa seiyōka shimashita.
→ Cuộc sống Nhật Bản đã Tây Âu hóa.
合います
vừa, hợp
Kono kutsu wa saizu ga aimasen.
→ Đôi giày này không vừa kích cỡ.
今では
bây giờ (thì)
Ima dewa, dare demo pasokon o tsukatte imasu.
→ Bây giờ thì ai cũng dùng máy tính cá nhân.
成人式
Lễ trưởng thành
Seijinshiki ni kimono o kimasu.
→ Tôi mặc Kimono vào lễ trưởng thành.
不思議[な]
bí ẩn, kỳ thú, khó hiểu
Fushigi na yume o mimashita.
→ Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.