Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 39: Nguyên nhân, lý do (với động từ thể Te / danh từ).

Bài 39: Nguyên nhân, lý do (với động từ thể Te / danh từ).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 46 từ vựng
#1

答こたえます[質問しつもんに~]

ĐÁP CHẤT VẤN

trả lời [câu hỏi]

質問しつもんに答こたえてください。

Shitsumon ni kotaete kudasai.

→ Hãy trả lời câu hỏi.

#2

倒たおれます[ビルが~]

ĐẢO

đổ [nhà cao tầng ~]

地震じしんでビルが倒たおれました。

Jishin de biru ga taoremashita.

→ Tòa nhà đổ vì động đất.

#3

焼やけます[うちが~]

THIÊU

cháy [nhà ~]

火事かじで家いえが焼やけました。

Kaji de ie ga yakemashita.

→ Ngôi nhà bị cháy do hỏa hoạn.

#4

焼やけます[パンが~]

THIÊU

được nướng [bánh mì ~]

パンが焼やけました。

Pan ga yakemashita.

→ Bánh mì đã nướng xong.

#5

焼やけます[肉にくが~]

THIÊU NHỤC

được nướng [thịt ~]

肉にくが焼やけましたから、食べましょう。

Niku ga yakemashita kara, tabemashō.

→ Thịt đã nướng chín rồi, ăn thôi nào.

#6

通とおります[道みちを~]

THÔNG ĐẠO

đi qua (đường)

毎日まいにちこの道みちを通とおって、学校がっこうへ行いきます。

Mainichi kono michi o tōtte, gakkō e ikimasu.

→ Hàng ngày tôi đi qua con đường này để đến trường.

#7

死しにます

TỬ

chết

犬いぬが死しんで、悲かなしいです。

Inu ga shinde, kanashii desu.

→ Vì con chó chết nên tôi buồn.

#8

びっくりします

ngạc nhiên, giật mình

ニュースを聞きいて、びっくりしました。

Nyūsu o kiite, bikkuri shimashita.

→ Tôi ngạc nhiên khi nghe tin tức.

#9

がっかりします

thất vọng

試験しけんに落おちて、がっかりしました。

Shiken ni ochite, gakkari shimashita.

→ Tôi thất vọng vì thi trượt.

#10

安心あんしんします

AN TÂM

yên tâm

電話でんわをもらって、安心あんしんしました。

Denwa o moratte, anshin shimashita.

→ Nhận được điện thoại, tôi đã yên tâm.

#11

遅刻ちこくします

TRÌ KHẮC

đến chậm, đến muộn

寝坊ねぼうして、遅刻ちこくしました。

Nebō shite, chikoku shimashita.

→ Tôi bị muộn vì ngủ quên.

#12

早退そうたいします

TẢO THOÁI

về sớm, ra sớm

気分きぶんが悪わるいですから、早退そうたいしてもいいですか。

Kibun ga warui desu kara, sōtai shite mo ii desu ka.

→ Vì tôi thấy không khỏe, tôi về sớm được không ạ?

#13

けんかします

cãi nhau

彼女かのじょとけんかしました。

Kanojo to kenka shimashita.

→ Tôi đã cãi nhau với bạn gái.

#14

離婚りこんします

LY HÔN

ly dị, ly hôn

あの二人ふたりは離婚りこんしたそうです。

Ano futari wa rikon shita sō desu.

→ Nghe nói hai người đó đã ly hôn.

#15

複雑ふくざつ[な]

PHỨC TẠP

phức tạp

この機械きかいの使つかい方かたは複雑ふくざつで、わかりません。

Kono kikai no tsukaikata wa fukuzatsu de, wakarimasen.

→ Cách sử dụng cái máy này phức tạp nên tôi không hiểu.

#16

邪魔じゃま[な]

TÀ MA

cản trở, chiếm diện tích

荷物にもつが邪魔じゃまですから、片たづけてください。

Nimotsu ga jama desu kara, katazukete kudasai.

→ Hành lý vướng víu (chiếm diện tích) quá, hãy dọn đi.

#17

汚きたない

Ô

bẩn

部屋へやが汚きたなくて、すみません。

Heya ga kitanakute, sumimasen.

→ Xin lỗi vì phòng bẩn quá.

#18

うれしい

vui, mừng

新あたらしい靴くつをもらって、うれしいです。

Atarashii kutsu o moratte, ureshii desu.

→ Tôi vui vì nhận được giày mới.

#19

悲かなしい

BI

buồn, đau thương

映画えいがを見みて、悲かなしくなりました。

Eiga o mite, kanashiku narimashita.

→ Xem phim xong tôi thấy buồn.

#20

恥はずかしい

SỈ

xấu hổ, thẹn, hổ thẹn

みんなの前まえで話はなすのは恥はずかしいです。

Minna no mae de hanasu no wa hazukashii desu.

→ Nói chuyện trước mọi người thì xấu hổ lắm.

#21

地震じしん

ĐỊA CHẤN

động đất

地震じしんで電車でんしゃが止とまりました。

Jishin de densha ga tomarimashita.

→ Tàu điện dừng lại do động đất.

#22

台風たいふう

ĐÀI PHONG

bão

台風たいふうで木きが折おれました。

Taifū de ki ga oremashita.

→ Cây bị gãy do bão.

#23

火事かじ

HỎA SỰ

hỏa hoạn

火事かじは怖こわいです。

Kaji wa kowai desu.

→ Hỏa hoạn thật đáng sợ.

#24

事故じこ

SỰ CỐ

tai nạn, sự cố

事故じこで人ひとが亡なくなりました。

Jiko de hito ga nakunarimashita.

→ Có người chết vì tai nạn.

#25

[お]見合みあい

KIẾN HỢP

làm mối, xem mắt

お見合みあいをして、結婚けっこんしました。

Omiai o shite, kekkon shimashita.

→ Tôi kết hôn qua mai mối.

#26

電話代でんわだい

ĐIỆN THOẠI ĐẠI

tiền điện thoại, phí điện thoại

電話代でんわだいが高たかいです。

Denwadai ga takai desu.

→ Tiền điện thoại cao (đắt).

#27

~代だい

ĐẠI

tiền ~, phí ~

バス代だいを払はらいます。

Basudai o haraimasu.

→ Tôi trả tiền xe buýt.

#28

フロント

bộ phận tiếp tân

フロントで鍵かぎをもらいます。

Furonto de kagi o moraimasu.

→ Tôi nhận chìa khóa ở quầy lễ tân.

#29

―号室ごうしつ

HIỆU THẤT

phòng số -

部屋へやは205号室ごうしつです。

Heya wa nihyakugo gōshitsu desu.

→ Phòng là phòng 205.

#30

汗あせ

HÃN

mồ hôi

汗あせをかきましたから、シャワーを浴あびたいです。

Ase o kakimashita kara, shawā o abitai desu.

→ Vì đổ mồ hôi nên tôi muốn tắm.

#31

タオル

khăn lau, khăn tắm

タオルで体からだを拭ふきます。

Taoru de karada o fukimasu.

→ Tôi lau người bằng khăn tắm.

#32

せっけん

xà phòng

せっけんで手てを洗あらいます。

Sekken de te o araimasu.

→ Tôi rửa tay bằng xà phòng.

#33

大勢おおぜい

ĐẠI THẾ

nhiều người

事故じこ現場げんばに大勢おおぜいの人ひとがいました。

Jiko genba ni ōzei no hito ga imashita.

→ Ở hiện trường tai nạn có rất nhiều người.

#34

お疲つかれ様さまでした。

BÌ DẠNG

Chắc anh chị đã mệt vì làm việc.

お疲つかれ様さまでした。お先さきに失礼しつれいします。

Otsukaresama deshita. Osaki ni shitsurei shimasu.

→ Anh chị đã vất vả rồi. Tôi xin phép về trước.

#35

伺うかがいます。

TỨ

Tôi đến thăm. (khiêm nhường ngữ)

明日あした、お宅たくへ伺うかがいます。

Ashita, otaku e ukagaimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà anh/chị.

#36

途中とちゅうで

ĐỒ TRUNG

giữa đường, dọc đường, giữa chừng

来くる途中とちゅうで、事故じこがありました。

Kuru tochū de, jiko ga arimashita.

→ Trên đường đến đây đã có tai nạn.

#37

トラック

xe tải

トラックとバスがぶつかりました。

Torakku to basu ga butsukarimashita.

→ Xe tải và xe buýt đã va chạm.

#38

ぶつかります

đâm, va chạm

自転車じてんしゃが車くるまにぶつかりました。

Jitensha ga kuruma ni butsukarimashita.

→ Xe đạp đã đâm vào ô tô.

#39

並ならびます

TỊNH

xếp hàng

チケットを買かうために、並ならびます。

Chiketto o kau tame ni, narabimasu.

→ Tôi xếp hàng để mua vé.

#40

大人おとな

ĐẠI NHÂN

người lớn

この服ふくは大人おとな用ようです。

Kono fuku wa otona yō desu.

→ Quần áo này dành cho người lớn.

#41

洋服ようふく

DƯƠNG PHỤC

quần áo kiểu Tây Âu

パーティーですから、洋服ようふくを着きます。

Pātī desu kara, yōfuku o kimasu.

→ Vì là tiệc nên tôi mặc âu phục.

#42

西洋化せいようかします

TÂY DƯƠNG HÓA

Tây Âu hóa

日本にほんの生活せいかつは西洋化せいようかしました。

Nihon no seikatsu wa seiyōka shimashita.

→ Cuộc sống Nhật Bản đã Tây Âu hóa.

#43

合あいます

HỢP

vừa, hợp

この靴くつはサイズが合あいません。

Kono kutsu wa saizu ga aimasen.

→ Đôi giày này không vừa kích cỡ.

#44

今いまでは

KIM

bây giờ (thì)

今いまでは、だれでもパソコンを使つかっています。

Ima dewa, dare demo pasokon o tsukatte imasu.

→ Bây giờ thì ai cũng dùng máy tính cá nhân.

#45

成人式せいじんしき

THÀNH NHÂN THỨC

Lễ trưởng thành

成人式せいじんしきに着物きものを着きます。

Seijinshiki ni kimono o kimasu.

→ Tôi mặc Kimono vào lễ trưởng thành.

#46

不思議ふしぎ[な]

BẤT TƯ NGHỊ

bí ẩn, kỳ thú, khó hiểu

不思議ふしぎな夢ゆめを見みました。

Fushigi na yume o mimashita.

→ Tôi đã có một giấc mơ kỳ lạ.