私
tôi
Watashi wa Betonamujin desu.
→ Tôi là người Việt Nam.
私たち
chúng tôi, chúng ta
Watashitachi wa Fuji daigaku no gakusei desu.
→ Chúng tôi là sinh viên đại học Phú Sĩ.
あなた
anh/ chị/ ông/ bà
Anata wa sensei desu ka.
→ Bạn có phải là giáo viên không?
あの人
người kia, người đó
Ano hito wa dare desu ka.
→ Người kia là ai vậy?
あの方
vị kia, người kia (cách nói lịch sự)
Ano kata wa donata desu ka.
→ Vị kia là ai vậy?
皆さん
các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị
Minasan, ohayō gozaimasu.
→ Chào buổi sáng mọi người.
~さん
anh, chị, ông, bà
Kochira wa Mirā san desu.
→ Đây là anh Miller.
~ちゃん
(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em)
Sakura chan wa nanasai desu.
→ Bé Sakura 7 tuổi.
~君
(hậu tố thân mật dùng sau tên của bé trai hoặc nam giới trẻ tuổi)
Tawapon kun wa Taijin desu.
→ Bé Tawapon là người Thái.
~人
người (nước)~
Mirā san wa Amerikajin desu.
→ Anh Miller là người Mỹ.
先生
thầy/ cô
Watto san wa sensei desu.
→ Ông Watt là thầy giáo.
教師
giáo viên
Watashi wa kyōshi ja arimasen.
→ Tôi không phải là giáo viên.
学生
học sinh, sinh viên
Ī san wa gakusei desu.
→ Anh Y là sinh viên.
会社員
nhân viên công ty
Chichi wa kaishain desu.
→ Bố tôi là nhân viên công ty.
社員
nhân viên công ty ~
Watashi wa IMC no shain desu.
→ Tôi là nhân viên của công ty IMC.
銀行員
nhân viên ngân hàng
Kanojo wa ginkōin desu.
→ Cô ấy là nhân viên ngân hàng.
医者
bác sĩ
Ano hito wa isha desu ka.
→ Người kia có phải là bác sĩ không?
研究者
nhà nghiên cứu
Shumitto san wa kenkyūsha desu.
→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu.
エンジニア
kỹ sư
Guputa san wa enjinia desu.
→ Anh Gupta là kỹ sư.
大学
đại học, trường đại học
Koko wa daigaku desu.
→ Đây là trường đại học.
病院
bệnh viện
Byōin wa doko desu ka.
→ Bệnh viện ở đâu vậy?
電気
điện, đèn điện
Watashi wa denki no enjinia desu.
→ Tôi là kỹ sư điện.
誰
ai (vị nào)
Ano hito wa dare desu ka.
→ Người kia là ai vậy?
―歳
―tuổi
Karina san wa nijūgosai desu.
→ Chị Karina 25 tuổi.
何歳
mấy tuổi, bao nhiêu tuổi
Okosan wa nansai desu ka.
→ Con của bạn bao nhiêu tuổi?
はい
vâng, dạ
Hai, sō desu.
→ Vâng, đúng vậy.
いいえ
không
Iie, chigaimasu.
→ Không, không phải (như vậy).
失礼ですが
xin lỗi,… (dùng khi hỏi tên hoặc việc riêng tư)
Shitsurei desu ga, onamae wa?
→ Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?
お名前は?
Tên anh/chị là gì?
Onamae wa nan desu ka.
→ Tên anh/chị là gì?
初めまして。
Rất hân hạnh được gặp anh/chị
Hajimemashite. Watashi wa Tamu desu.
→ Rất vui được gặp bạn. Tôi là Tâm.
どうぞよろしく[お願いします]。
Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.
Dōzo yoroshiku onegai shimasu.
→ Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.
こちらは~さんです。
Đây là anh/chị/ông/bà ~.
Kochira wa Satō san desu.
→ Đây là chị Sato.
~から来ました。
(tôi) đến từ ~.
Watashi wa Hanoi kara kimashita.
→ Tôi đến từ Hà Nội.
アメリカ
Mỹ
Kare wa Amerikajin desu.
→ Anh ấy là người Mỹ.
イギリス
Anh
Watto san wa Igirisu kara kimashita.
→ Ông Watt đến từ Anh.
インド
Ấn Độ
Kare wa Indo no kenkyūsha desu.
→ Anh ấy là nhà nghiên cứu người Ấn Độ.
インドネシア
Indonesia
Ano hito wa Indoneshiajin desu.
→ Người kia là người Indonesia.
韓国
Hàn Quốc
I san wa Kankokujin desu.
→ Anh Lee là người Hàn Quốc.
タイ
Thái Lan
Napon san wa Tai kara kimashita.
→ Anh Napon đến từ Thái Lan.
中国
Trung Quốc
Wan san wa Chūgoku no gakusei desu.
→ Anh Wang là sinh viên Trung Quốc.
ドイツ
Đức
Shumitto san wa Doitsujin desu.
→ Anh Schmidt là người Đức.
日本
Nhật Bản
Watashi wa Nihon kara kimashita.
→ Tôi đến từ Nhật Bản.
フランス
Pháp
Furansu no wain wa oishii desu.
→ Rượu vang Pháp ngon.
ブラジル
Brazil
Santosu san wa Burajiru kara kimashita.
→ Anh Santos đến từ Brazil.
さくら大学
Đại học Sakura (giả tưởng)
Watashi wa Sakura daigaku no kyōshi desu.
→ Tôi là giáo viên của trường đại học Sakura.
富士大学
Đại học Phú Sĩ (giả tưởng)
Fuji daigaku wa Nihon ni arimasu.
→ Đại học Phú Sĩ nằm ở Nhật Bản.
IMC / パワー電気 /ブラジルエアー
IMC / Power Denki / Brazil Air (tên các công ty giả tưởng)
Chichi wa Pawā denki no enjinia desu.
→ Bố tôi là kỹ sư của công ty Power Denki.
AKC
AKC (tổ chức giả tưởng)
Shumitto san wa AKC no kenkyūsha desu.
→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu của tổ chức AKC.
神戸病院
Bệnh viện Kobe (giả tưởng)
Isha wa Kōbe byōin ni imasu.
→ Bác sĩ đang ở bệnh viện Kobe.