Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 1: Giới thiệu bản thân.

Bài 1: Giới thiệu bản thân.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 49 từ vựng
#1

私わたし

TƯ

tôi

私わたしはベトナム人じんです。

Watashi wa Betonamujin desu.

→ Tôi là người Việt Nam.

#2

私わたしたち

TƯ

chúng tôi, chúng ta

私わたしたちは富士ふじ大学だいがくの学生がくせいです。

Watashitachi wa Fuji daigaku no gakusei desu.

→ Chúng tôi là sinh viên đại học Phú Sĩ.

#3

あなた

anh/ chị/ ông/ bà

あなたは先生せんせいですか。

Anata wa sensei desu ka.

→ Bạn có phải là giáo viên không?

#4

あの人ひと

NHÂN

người kia, người đó

あの人ひとは誰だれですか。

Ano hito wa dare desu ka.

→ Người kia là ai vậy?

#5

あの方かた

PHƯƠNG

vị kia, người kia (cách nói lịch sự)

あの方かたはどなたですか。

Ano kata wa donata desu ka.

→ Vị kia là ai vậy?

#6

皆みなさん

GIAI

các anh chị, các ông bà, các bạn, quý vị

皆みなさん、おはようございます。

Minasan, ohayō gozaimasu.

→ Chào buổi sáng mọi người.

#7

~さん

anh, chị, ông, bà

こちらはミラーさんです。

Kochira wa Mirā san desu.

→ Đây là anh Miller.

#8

~ちゃん

(hậu tố thêm vào sau tên của trẻ em)

さくらちゃんは7歳ななさいです。

Sakura chan wa nanasai desu.

→ Bé Sakura 7 tuổi.

#9

~君くん

QUÂN

(hậu tố thân mật dùng sau tên của bé trai hoặc nam giới trẻ tuổi)

タワポンくんはタイ人じんです。

Tawapon kun wa Taijin desu.

→ Bé Tawapon là người Thái.

#10

~人じん

NHÂN

người (nước)~

ミラーさんはアメリカ人じんです。

Mirā san wa Amerikajin desu.

→ Anh Miller là người Mỹ.

#11

先生せんせい

TIÊN SINH

thầy/ cô

ワットさんは先生せんせいです。

Watto san wa sensei desu.

→ Ông Watt là thầy giáo.

#12

教師きょうし

GIÁO SƯ

giáo viên

私わたしは教師きょうしじゃありません。

Watashi wa kyōshi ja arimasen.

→ Tôi không phải là giáo viên.

#13

学生がくせい

HỌC SINH

học sinh, sinh viên

イーさんは学生がくせいです。

Ī san wa gakusei desu.

→ Anh Y là sinh viên.

#14

会社員かいしゃいん

HỘI XÃ VIÊN

nhân viên công ty

父ちちは会社員かいしゃいんです。

Chichi wa kaishain desu.

→ Bố tôi là nhân viên công ty.

#15

社員しゃいん

XÃ VIÊN

nhân viên công ty ~

私わたしはIMCの社員しゃいんです。

Watashi wa IMC no shain desu.

→ Tôi là nhân viên của công ty IMC.

#16

銀行員ぎんこういん

NGÂN HÀNH VIÊN

nhân viên ngân hàng

彼女かのじょは銀行員ぎんこういんです。

Kanojo wa ginkōin desu.

→ Cô ấy là nhân viên ngân hàng.

#17

医者いしゃ

Y GIẢ

bác sĩ

あの人ひとは医者いしゃですか。

Ano hito wa isha desu ka.

→ Người kia có phải là bác sĩ không?

#18

研究者けんきゅうしゃ

NGHIÊN CỨU GIẢ

nhà nghiên cứu

シュミットさんは研究者けんきゅうしゃです。

Shumitto san wa kenkyūsha desu.

→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu.

#19

エンジニア

kỹ sư

グプタさんはエンジニアです。

Guputa san wa enjinia desu.

→ Anh Gupta là kỹ sư.

#20

大学だいがく

ĐẠI HỌC

đại học, trường đại học

ここは大学だいがくです。

Koko wa daigaku desu.

→ Đây là trường đại học.

#21

病院びょういん

BỆNH VIỆN

bệnh viện

病院びょういんはどこですか。

Byōin wa doko desu ka.

→ Bệnh viện ở đâu vậy?

#22

電気でんき

ĐIỆN KHÍ

điện, đèn điện

私わたしは電気でんきのエンジニアです。

Watashi wa denki no enjinia desu.

→ Tôi là kỹ sư điện.

#23

誰どなた

THÙY

ai (vị nào)

あの人ひとは誰だれですか。

Ano hito wa dare desu ka.

→ Người kia là ai vậy?

#24

―歳さい

TUẾ

―tuổi

カリナさんは25歳にじゅうごさいです。

Karina san wa nijūgosai desu.

→ Chị Karina 25 tuổi.

#25

何歳なんさい

HÀ TUẾ

mấy tuổi, bao nhiêu tuổi

お子こさんは何歳なんさいですか。

Okosan wa nansai desu ka.

→ Con của bạn bao nhiêu tuổi?

#26

はい

vâng, dạ

はい、そうです。

Hai, sō desu.

→ Vâng, đúng vậy.

#27

いいえ

không

いいえ、ちがいます。

Iie, chigaimasu.

→ Không, không phải (như vậy).

#28

失礼しつれいですが

THẤT LỄ

xin lỗi,… (dùng khi hỏi tên hoặc việc riêng tư)

失礼しつれいですが、お名前なまえは?

Shitsurei desu ga, onamae wa?

→ Xin lỗi, tên anh/chị là gì ạ?

#29

お名前なまえは?

DANH TIỀN

Tên anh/chị là gì?

お名前なまえは何なんですか。

Onamae wa nan desu ka.

→ Tên anh/chị là gì?

#30

初はじめまして。

SƠ

Rất hân hạnh được gặp anh/chị

初はじめまして。私わたしはタムです。

Hajimemashite. Watashi wa Tamu desu.

→ Rất vui được gặp bạn. Tôi là Tâm.

#31

どうぞよろしく[お願ねがいします]。

NGUYỆN

Rất mong được sự giúp đỡ của anh/chị.

どうぞよろしくお願ねがいします。

Dōzo yoroshiku onegai shimasu.

→ Rất mong nhận được sự giúp đỡ của anh/chị.

#32

こちらは~さんです。

Đây là anh/chị/ông/bà ~.

こちらは佐藤さとうさんです。

Kochira wa Satō san desu.

→ Đây là chị Sato.

#33

~から来きました。

LAI

(tôi) đến từ ~.

私わたしはハノイから来きました。

Watashi wa Hanoi kara kimashita.

→ Tôi đến từ Hà Nội.

#34

アメリカ

Mỹ

彼かれはアメリカ人じんです。

Kare wa Amerikajin desu.

→ Anh ấy là người Mỹ.

#35

イギリス

Anh

ワットさんはイギリスから来きました。

Watto san wa Igirisu kara kimashita.

→ Ông Watt đến từ Anh.

#36

インド

Ấn Độ

彼かれはインドの研究者けんきゅうしゃです。

Kare wa Indo no kenkyūsha desu.

→ Anh ấy là nhà nghiên cứu người Ấn Độ.

#37

インドネシア

Indonesia

あの人ひとはインドネシア人じんです。

Ano hito wa Indoneshiajin desu.

→ Người kia là người Indonesia.

#38

韓国かんこく

HÀN QUỐC

Hàn Quốc

イさんは韓国人かんこくじんです。

I san wa Kankokujin desu.

→ Anh Lee là người Hàn Quốc.

#39

タイ

Thái Lan

ナポンさんはタイから来きました。

Napon san wa Tai kara kimashita.

→ Anh Napon đến từ Thái Lan.

#40

中国ちゅうごく

TRUNG QUỐC

Trung Quốc

ワンさんは中国ちゅうごくの学生がくせいです。

Wan san wa Chūgoku no gakusei desu.

→ Anh Wang là sinh viên Trung Quốc.

#41

ドイツ

Đức

シュミットさんはドイツ人じんです。

Shumitto san wa Doitsujin desu.

→ Anh Schmidt là người Đức.

#42

日本にほん

NHẬT BẢN

Nhật Bản

私わたしは日本にほんから来きました。

Watashi wa Nihon kara kimashita.

→ Tôi đến từ Nhật Bản.

#43

フランス

Pháp

フランスのワインはおいしいです。

Furansu no wain wa oishii desu.

→ Rượu vang Pháp ngon.

#44

ブラジル

Brazil

サントスさんはブラジルから来きました。

Santosu san wa Burajiru kara kimashita.

→ Anh Santos đến từ Brazil.

#45

さくら大学だいがく

ĐẠI HỌC

Đại học Sakura (giả tưởng)

私わたしはさくら大学だいがくの教師きょうしです。

Watashi wa Sakura daigaku no kyōshi desu.

→ Tôi là giáo viên của trường đại học Sakura.

#46

富士大学ふじだいがく

PHÚ SĨ ĐẠI HỌC

Đại học Phú Sĩ (giả tưởng)

富士ふじ大学だいがくは日本にほんにあります。

Fuji daigaku wa Nihon ni arimasu.

→ Đại học Phú Sĩ nằm ở Nhật Bản.

#47

IMC / パワー電気でんき /ブラジルエアー

ĐIỆN KHÍ

IMC / Power Denki / Brazil Air (tên các công ty giả tưởng)

父ちちはパワー電気でんきのエンジニアです。

Chichi wa Pawā denki no enjinia desu.

→ Bố tôi là kỹ sư của công ty Power Denki.

#48

AKC

AKC (tổ chức giả tưởng)

シュミットさんはAKCの研究者けんきゅうしゃです。

Shumitto san wa AKC no kenkyūsha desu.

→ Anh Schmidt là nhà nghiên cứu của tổ chức AKC.

#49

神戸病院こうべびょういん

THẦN HỘ BỆNH VIỆN

Bệnh viện Kobe (giả tưởng)

医者いしゃは神戸こうべ病院びょういんにいます。

Isha wa Kōbe byōin ni imasu.

→ Bác sĩ đang ở bệnh viện Kobe.