Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Bài 48: Thể sai khiến (Cho phép, bắt buộc).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 32 từ vựng
#1

下おろします

HẠ

cho xuống, hạ xuống

銀行ぎんこうでお金かねをおろします。

Ginkō de okane o oroshimasu.

→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.

#2

届とどけます

GIỚI

gởi đến, chuyển đến

先生せんせいに書類しょるいを届とどけます。

Sensei ni shorui o todokemasu.

→ Tôi chuyển tài liệu đến cho thầy giáo.

#3

世話せわをします

THẾ THOẠI

chăm sóc

母ははは毎日まいにち花はなの世話せわをしています。

Haha wa mainichi hana no sewa o shite imasu.

→ Mẹ tôi chăm sóc hoa mỗi ngày.

#4

嫌いや[な]

HIỀM

ngán, không thích

嫌いやな仕事しごとはしたくありません。

Iya na shigoto wa shitaku arimasen.

→ Tôi không muốn làm công việc mình không thích.

#5

厳きびしい

NGHIÊM

nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt

父ちちは教育きょういくに厳きびしいです。

Chichi wa kyōiku ni kibishii desu.

→ Bố tôi rất nghiêm khắc trong việc giáo dục.

#6

塾じゅく

THỤC

cơ sở học thêm

子供こどもを塾じゅくに通かよわせます。

Kodomo o juku ni kayowasemasu.

→ Tôi cho con đi học thêm.

#7

スケジュール

thời khóa biểu, lịch làm việc

今月こんげつのスケジュールを確認かくにんします。

Kongetsu no sukejūru o kakunin shimasu.

→ Tôi xác nhận lịch làm việc của tháng này.

#8

生徒せいと

SINH ĐỒ

học sinh, học trò

生徒せいとは先生せんせいの質問しつもんに答こたえます。

Seito wa sensei no shitsumon ni kotaemasu.

→ Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.

#9

者もの

GIẢ

người (là người thân hoặc cấp dưới)

うちの者ものに連絡れんらくさせます。

Uchi no mono ni renraku sasemasu.

→ Tôi sẽ bảo người nhà (nhân viên của tôi) liên lạc lại.

#10

入管にゅうかん

NHẬP QUẢN

Cục quản lý nhập cảnh

ビザのために、入管ゅうかんへ行いかなければなりません。

Biza no tame ni, nyūkan e ikanakereba narimasen.

→ Tôi phải đi đến Cục quản lý nhập cảnh vì vấn đề visa.

#11

再入国さいにゅうこくビザ

TÁI NHẬP QUỐC

Thị thực tái nhập cảnh

再入国さいにゅうこくビザを取とりました。

Sainyūkoku biza o torimashita.

→ Tôi đã lấy visa tái nhập cảnh.

#12

自由じゆうに

TỰ DO

tự do

子供こどもに自由じゆうに遊あそばせます。

Kodomo ni jiyū ni asobasemasu.

→ Tôi cho con chơi tự do.

#13

~間かん

GIAN

trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)

日本にほんに3年間さんねんかん住すんでいました。

Nihon ni sannenkan sunde imashita.

→ Tôi đã sống ở Nhật trong 3 năm.

#14

いいことですね。

Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.

A: 毎日まいにちジョギングをしています。 B: それはいいことですね。

A: Mainichi jogingu o shite imasu. B: Sore wa ii koto desu ne.

→ A: Ngày nào tôi cũng chạy bộ. B: Điều đó tốt nhỉ.

#15

お忙いそがしいですか

MANG

Anh/chị có bận không? (tôn kính)

田中たなかさん、今いまお忙いそがしいですか。

Tanaka san, ima oisogashii desu ka.

→ Anh Tanaka, bây giờ anh có bận không?

#16

久ひさしぶり

CỬU

lâu

久ひさしぶりに友達ともだちに会あいました。

Hisashiburi ni tomodachi ni aimashita.

→ Lâu lắm rồi tôi mới gặp bạn.

#17

営業えいぎょう

DOANH NGHIỆP

kinh doanh, bán hàng

私わたしは営業えいぎょうの仕事しごとをしています。

Watashi wa eigyō no shigoto o shite imasu.

→ Tôi đang làm công việc kinh doanh (sale).

#18

それまでに

trước thời điểm đó

会議かいぎは3時さんじからです。それまでに戻もどります。

Kaigi wa sanji kara desu. Sore made ni modorimasu.

→ Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ. Tôi sẽ quay lại trước lúc đó.

#19

かまいません

Không sao./ Không có vấn đề gì.

A: ここに座すわってもいいですか。 B: はい、かまいません。

A: Koko ni suwatte mo ii desu ka. B: Hai, kamaimasen.

→ A: Tôi ngồi đây được không? B: Vâng, không sao đâu.

#20

楽たのしみます

LẠC

vui, vui thích

音楽おんがくを楽たのしみます。

Ongaku o tanoshimimasu.

→ Tôi thưởng thức âm nhạc.

#21

もともと

vốn dĩ

彼女かのじょはもともと教師きょうしでした。

Kanojo wa motomoto kyōshi deshita.

→ Cô ấy vốn dĩ là giáo viên.

#22

―世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ -

これは19世紀じゅうきゅうせいきの建物たてものです。

Kore wa jūkyūseiki no tatemono desu.

→ Đây là tòa nhà của thế kỷ 19.

#23

代かわりをします

ĐẠI

thay thế

部長ぶちょうの代かわりに、会議かいぎに出でます。

Buchō no kawari ni, kaigi ni demasu.

→ Tôi đi họp thay cho trưởng phòng.

#24

スピード

tốc độ

スピードを出だしすぎてはいけません。

Supīdo o dashisugite wa ikemasen.

→ Không được chạy quá tốc độ.

#25

競走きょうそうします

CẠNH TẨU

chạy đua, thi chạy

友達ともだちと競走きょうそうしました。

Tomodachi to kyōsō shimashita.

→ Tôi đã chạy đua với bạn.

#26

サーカス

xiếc

週末しゅうまつ、サーカスを見みに行いきます。

Shūmatsu, sākasu o mi ni ikimasu.

→ Cuối tuần tôi đi xem xiếc.

#27

芸げい

NGHỆ

trò diễn, tiết mục, tài năng

猿さるに芸げいをさせます。

Saru ni gei o sasemasu.

→ Người ta bắt con khỉ diễn trò.

#28

美うつくしい

MỸ

đẹp

美うつくしい景色けしきですね。

Utsukushii keshiki desu ne.

→ Phong cảnh đẹp nhỉ.

#29

姿すがた

TƯ

dáng điệu, tư thế

彼女かのじょがピアノを弾ひく姿すがたは美うつくしいです。

Kanojo ga piano o hiku sugata wa utsukushii desu.

→ Dáng vẻ cô ấy chơi đàn piano thật đẹp.

#30

心こころ

TÂM

trái tim, tấm lòng, cảm tình

彼かれは優やさしい心こころを持もっています。

Kare wa yasashii kokoro o motte imasu.

→ Anh ấy có một trái tim nhân hậu.

#31

とらえます

giành được, nắm bắt

彼かれは人々ひとびとの心こころをとらえました。

Kare wa hitobito no kokoro o toraemashita.

→ Anh ấy đã nắm bắt (giành) được trái tim của mọi người.

#32

~にとって

đối với ~

私わたしにとって、家族かぞくは一番いちばん大切たいせつです。

Watashi ni totte, kazoku wa ichiban taisetsu desu.

→ Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.