下ろします
cho xuống, hạ xuống
Ginkō de okane o oroshimasu.
→ Tôi rút tiền ở ngân hàng.
届けます
gởi đến, chuyển đến
Sensei ni shorui o todokemasu.
→ Tôi chuyển tài liệu đến cho thầy giáo.
世話をします
chăm sóc
Haha wa mainichi hana no sewa o shite imasu.
→ Mẹ tôi chăm sóc hoa mỗi ngày.
嫌[な]
ngán, không thích
Iya na shigoto wa shitaku arimasen.
→ Tôi không muốn làm công việc mình không thích.
厳しい
nghiêm, nghiêm khắc, nghiêm ngặt
Chichi wa kyōiku ni kibishii desu.
→ Bố tôi rất nghiêm khắc trong việc giáo dục.
塾
cơ sở học thêm
Kodomo o juku ni kayowasemasu.
→ Tôi cho con đi học thêm.
スケジュール
thời khóa biểu, lịch làm việc
Kongetsu no sukejūru o kakunin shimasu.
→ Tôi xác nhận lịch làm việc của tháng này.
生徒
học sinh, học trò
Seito wa sensei no shitsumon ni kotaemasu.
→ Học sinh trả lời câu hỏi của giáo viên.
者
người (là người thân hoặc cấp dưới)
Uchi no mono ni renraku sasemasu.
→ Tôi sẽ bảo người nhà (nhân viên của tôi) liên lạc lại.
入管
Cục quản lý nhập cảnh
Biza no tame ni, nyūkan e ikanakereba narimasen.
→ Tôi phải đi đến Cục quản lý nhập cảnh vì vấn đề visa.
再入国ビザ
Thị thực tái nhập cảnh
Sainyūkoku biza o torimashita.
→ Tôi đã lấy visa tái nhập cảnh.
自由に
tự do
Kodomo ni jiyū ni asobasemasu.
→ Tôi cho con chơi tự do.
~間
trong ~ (dùng để chỉ khoảng thời gian)
Nihon ni sannenkan sunde imashita.
→ Tôi đã sống ở Nhật trong 3 năm.
いいことですね。
Hay nhỉ./ Được đấy nhỉ.
A: Mainichi jogingu o shite imasu. B: Sore wa ii koto desu ne.
→ A: Ngày nào tôi cũng chạy bộ. B: Điều đó tốt nhỉ.
お忙しいですか
Anh/chị có bận không? (tôn kính)
Tanaka san, ima oisogashii desu ka.
→ Anh Tanaka, bây giờ anh có bận không?
久しぶり
lâu
Hisashiburi ni tomodachi ni aimashita.
→ Lâu lắm rồi tôi mới gặp bạn.
営業
kinh doanh, bán hàng
Watashi wa eigyō no shigoto o shite imasu.
→ Tôi đang làm công việc kinh doanh (sale).
それまでに
trước thời điểm đó
Kaigi wa sanji kara desu. Sore made ni modorimasu.
→ Cuộc họp bắt đầu lúc 3 giờ. Tôi sẽ quay lại trước lúc đó.
かまいません
Không sao./ Không có vấn đề gì.
A: Koko ni suwatte mo ii desu ka. B: Hai, kamaimasen.
→ A: Tôi ngồi đây được không? B: Vâng, không sao đâu.
楽しみます
vui, vui thích
Ongaku o tanoshimimasu.
→ Tôi thưởng thức âm nhạc.
もともと
vốn dĩ
Kanojo wa motomoto kyōshi deshita.
→ Cô ấy vốn dĩ là giáo viên.
―世紀
thế kỷ -
Kore wa jūkyūseiki no tatemono desu.
→ Đây là tòa nhà của thế kỷ 19.
代わりをします
thay thế
Buchō no kawari ni, kaigi ni demasu.
→ Tôi đi họp thay cho trưởng phòng.
スピード
tốc độ
Supīdo o dashisugite wa ikemasen.
→ Không được chạy quá tốc độ.
競走します
chạy đua, thi chạy
Tomodachi to kyōsō shimashita.
→ Tôi đã chạy đua với bạn.
サーカス
xiếc
Shūmatsu, sākasu o mi ni ikimasu.
→ Cuối tuần tôi đi xem xiếc.
芸
trò diễn, tiết mục, tài năng
Saru ni gei o sasemasu.
→ Người ta bắt con khỉ diễn trò.
美しい
đẹp
Utsukushii keshiki desu ne.
→ Phong cảnh đẹp nhỉ.
姿
dáng điệu, tư thế
Kanojo ga piano o hiku sugata wa utsukushii desu.
→ Dáng vẻ cô ấy chơi đàn piano thật đẹp.
心
trái tim, tấm lòng, cảm tình
Kare wa yasashii kokoro o motte imasu.
→ Anh ấy có một trái tim nhân hậu.
とらえます
giành được, nắm bắt
Kare wa hitobito no kokoro o toraemashita.
→ Anh ấy đã nắm bắt (giành) được trái tim của mọi người.
~にとって
đối với ~
Watashi ni totte, kazoku wa ichiban taisetsu desu.
→ Đối với tôi, gia đình là quan trọng nhất.