Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 5: Di chuyển, phương tiện, ngày tháng.

Bài 5: Di chuyển, phương tiện, ngày tháng.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 58 từ vựng
#1

行いきます

HÀNH

đi

明日あした、東京とうきょうへ行いきます。

Ashita, Tōkyō e ikimasu.

→ Ngày mai tôi đi Tokyo.

#2

来きます

LAI

đến

友達ともだちが日本にほんへ来きました。

Tomodachi ga Nihon e kimashita.

→ Bạn tôi đã đến Nhật Bản.

#3

帰かえります

QUY

về

6時ろくじにうちへ帰かえります。

Rokuji ni uchi e kaerimasu.

→ Tôi về nhà lúc 6 giờ.

#4

学校がっこう

HỌC HIỆU

trường học

学校がっこうへ行いきます。

Gakkō e ikimasu.

→ Tôi đi đến trường.

#5

スーパー

siêu thị

スーパーでパンを買かいます。

Sūpā de pan o kaimasu.

→ Tôi mua bánh mì ở siêu thị.

#6

駅えき

DỊCH

ga, nhà ga

駅えきまでタクシーで行いきます。

Eki made takushī de ikimasu.

→ Tôi đi taxi đến nhà ga.

#7

飛行機ひこうき

PHI HÀNH KI

máy bay

飛行機ひこうきで北海道ほっかいどうへ行いきます。

Hikōki de Hokkaidō e ikimasu.

→ Tôi đi Hokkaido bằng máy bay.

#8

船ふね

THUYỀN

thuyền, tàu thủy

船ふねでアメリカへ行いきました。

Fune de Amerika e ikimashita.

→ Tôi đã đi Mỹ bằng tàu thủy.

#9

電車でんしゃ

ĐIỆN XA

tàu điện

電車でんしゃで会社かいしゃへ行いきます。

Densha de kaisha e ikimasu.

→ Tôi đi làm bằng tàu điện.

#10

地下鉄ちかてつ

ĐỊA HẠ THIẾT

tàu điện ngầm

地下鉄ちかてつは便利べんりです。

Chikatetsu wa benri desu.

→ Tàu điện ngầm tiện lợi.

#11

新幹線しんかんせん

TÂN CÁN TUYẾN

tàu Shinkansen

新幹線しんかんせんで京都きょうとへ行いきます。

Shinkansen de Kyōto e ikimasu.

→ Tôi đi Kyoto bằng tàu Shinkansen.

#12

バス

xe buýt

バスで大学だいがくへ行いきます。

Basu de daigaku e ikimasu.

→ Tôi đi đến trường đại học bằng xe buýt.

#13

タクシー

tắc-xi

タクシーで帰かえりました。

Takushī de kaerimashita.

→ Tôi đã về bằng taxi.

#14

自転車じてんしゃ

TỰ CHUYỂN XA

xe đạp

自転車じてんしゃでスーパーへ行いきます。

Jitensha de sūpā e ikimasu.

→ Tôi đi siêu thị bằng xe đạp.

#15

歩あるいて

BỘ

đi bộ

駅えきから歩あるいて帰かえります。

Eki kara aruite kaerimasu.

→ Tôi đi bộ từ nhà ga về.

#16

人ひと

NHÂN

người

あの人ひとは誰だれですか。

Ano hito wa dare desu ka.

→ Người kia là ai vậy?

#17

友達ともだち

HỮU ĐẠT

bạn, bạn bè

友達ともだちと日本にほんへ来きました。

Tomodachi to Nihon e kimashita.

→ Tôi đã đến Nhật cùng với bạn.

#18

彼かれ

BỈ

anh ấy, bạn trai

彼かれは私わたしの友達ともだちです。

Kare wa watashi no tomodachi desu.

→ Anh ấy là bạn của tôi.

#19

彼女かのじょ

BỈ NỮ

chị ấy, bạn gái

彼女かのじょは来きません。

Kanojo wa kimasen.

→ Cô ấy sẽ không đến.

#20

家族かぞく

GIA TỘC

gia đình

家族かぞくと日本にほんへ行いきます。

Kazoku to Nihon e ikimasu.

→ Tôi đi Nhật cùng gia đình.

#21

一人ひとりで

NHẤT NHÂN

một mình

一人ひとりで大阪おおさかへ行いきます。

Hitori de Ōsaka e ikimasu.

→ Tôi đi Osaka một mình.

#22

先週せんしゅう

TIÊN CHU

tuần trước

先週せんしゅう、国くにへ帰かえりました。

Senshū, kuni e kaerimashita.

→ Tuần trước tôi đã về nước.

#23

今週こんしゅう

KIM CHU

tuần này

今週こんしゅうは忙いそがしいです。

Konshū wa isogashii desu.

→ Tuần này tôi bận.

#24

来週らいしゅう

LAI CHU

tuần sau

来週らいしゅう、タイへ行いきます。

Raishū, Tai e ikimasu.

→ Tuần sau tôi sẽ đi Thái Lan.

#25

今月こんげつ

KIM NGUYỆT

tháng này

今月こんげつ、試験しけんがあります。

Kongetsu, shiken ga arimasu.

→ Tháng này có kỳ thi.

#26

来月らいげつ

LAI NGUYỆT

tháng sau

来月らいげつ、日本にほんへ来きます。

Raigetsu, Nihon e kimasu.

→ Tháng sau tôi sẽ đến Nhật.

#27

去年きょねん

KHỨ NIÊN

năm ngoái

去年きょねん、結婚けっこんしました。

Kyonen, kekkon shimashita.

→ Tôi đã kết hôn năm ngoái.

#28

今年ことし

KIM NIÊN

năm nay

今年ことしは2025年にせんにじゅうごねんです。

Kotoshi wa nisennijūgonen desu.

→ Năm nay là năm 2025.

#29

来年らいねん

LAI NIÊN

năm sau

来年らいねん、大学だいがくへ行いきます。

Rainen, daigaku e ikimasu.

→ Năm sau tôi sẽ vào đại học.

#30

―月がつ

NGUYỆT

tháng -

誕生日たんじょうびは8月ちがつです。

Tanjōbi wa hachigatsu desu.

→ Sinh nhật tôi là tháng 8.

#31

何月なんがつ

HÀ NGUYỆT

tháng mấy

今いまは何月なんがつですか。

Ima wa nangatsu desu ka.

→ Bây giờ là tháng mấy?

#32

1日ついたち

NHẬT

ngày mồng 1

10月じゅうがつ1日ついたちは日曜日にちようびです。

Jūgatsu tsuitachi wa nichiyōbi desu.

→ Ngày mồng 1 tháng 10 là chủ nhật.

#33

2日ふつか

NHẬT

ngày mồng 2, 2 ngày

2日ふつかに会議かいぎがあります。

Futsuka ni kaigi ga arimasu.

→ Có cuộc họp vào ngày mồng 2.

#34

3日みっか

NHẬT

ngày mồng 3, 3 ngày

3日みっかに友達ともだちに会あいます。

Mikka ni tomodachi ni aimasu.

→ Tôi gặp bạn vào ngày mồng 3.

#35

4日よっか

NHẬT

ngày mồng 4, 4 ngày

4日よっかは休やすみです。

Yokka wa yasumi desu.

→ Ngày mồng 4 là ngày nghỉ.

#36

5日いつか

NHẬT

ngày mồng 5, 5 ngày

5月ごがつ5日いつかは子供こどもの日ひです。

Gogatsu itsuka wa kodomo no hi desu.

→ Ngày mùng 5 tháng 5 là ngày thiếu nhi.

#37

6日むいか

NHẬT

ngày mồng 6, 6 ngày

6日むいかから働はたらきます。

Muika kara hatarakimasu.

→ Tôi làm việc từ ngày mồng 6.

#38

7日なのか

NHẬT

ngày mồng 7, 7 ngày

7日なのかに手紙てがみを書かきます。

Nanoka ni tegami o kakimasu.

→ Tôi viết thư vào ngày mồng 7.

#39

8日ようか

NHẬT

ngày mồng 8, 8 ngày

8日ようかは誕生日たんじょうびです。

Yōka wa tanjōbi desu.

→ Ngày mồng 8 là sinh nhật.

#40

9日ここのか

NHẬT

ngày mồng 9, 9 ngày

9日ここのかに神戸こうべへ行いきます。

Kokonoka ni Kōbe e ikimasu.

→ Tôi đi Kobe vào ngày mồng 9.

#41

10日とおか

NHẬT

ngày mồng 10, 10 ngày

10日とおかに給料きゅうりょうをもらいます。

Tooka ni kyūryō o moraimasu.

→ Tôi nhận lương vào ngày mồng 10.

#42

14日じゅうよっか

NHẬT

ngày 14, 14 ngày

今日きょうは14日じゅうよっかです。

Kyō wa jūyokka desu.

→ Hôm nay là ngày 14.

#43

20日はつか

NHẬT

ngày 20, 20 ngày

20日はつかに父ちちが来きます。

Hatsuka ni chichi ga kimasu.

→ Bố tôi sẽ đến vào ngày 20.

#44

24日にじゅうよっか

NHẬT

ngày 24, 24 ngày

クリスマスイブは24日にじゅうよっかです。

Kurisumasuibu wa nijūyokka desu.

→ Đêm Noel là ngày 24.

#45

―日にち

NHẬT

ngày -, - ngày

明日あしたは15日じゅうごにちです。

Ashita wa jūgonichi desu.

→ Ngày mai là ngày 15.

#46

何日なんにち

HÀ NHẬT

ngày mấy, ngày bao nhiêu

誕生日たんじょうびは何月なんがつ何日なんにちですか。

Tanjōbi wa nangatsu nannichi desu ka.

→ Sinh nhật bạn là ngày mấy tháng mấy?

#47

いつ

bao giờ, khi nào

いつ日本にほんへ行いきますか。

Itsu Nihon e ikimasu ka.

→ Khi nào bạn đi Nhật?

#48

誕生日たんじょうび

ĐẢN SINH NHẬT

sinh nhật

誕生日たんじょうびはいつですか。

Tanjōbi wa itsu desu ka.

→ Sinh nhật bạn là khi nào?

#49

普通ふつう

PHỔ THÔNG

tàu thường (dừng cả ở các ga lẻ)

普通ふつうで行いきます。

Futsū de ikimasu.

→ Tôi đi bằng tàu thường.

#50

急行きゅうこう

CẤP HÀNH

tàu tốc hành

急行きゅうこうに乗のります。

Kyūkō ni norimasu.

→ Tôi lên tàu tốc hành.

#51

特急とっきゅう

ĐẶC CẤP

tàu tốc hành đặc biệt

特急とっきゅうは高たかいです。

Tokkyū wa takai desu.

→ Tàu tốc hành đặc biệt thì đắt.

#52

次つぎの

THỨ

tiếp theo

次つぎの電車でんしゃは3時さんじです。

Tsugi no densha wa sanji desu.

→ Chuyến tàu tiếp theo là lúc 3 giờ.

#53

どういたしまして

Không có gì.

A: ありがとうございます。 B: どういたしまして。

A: Arigatō gozaimasu. B: Dōitashimashite.

→ A: Cám ơn. B: Không có gì.

#54

―番線ばんせん

PHIÊN TUYẾN

sân ga số -

電車でんしゃは5番線ごばんせんです。

Densha wa gobansen desu.

→ Tàu ở sân ga số 5.

#55

博多はかた

BÁC ĐA

tên một khu phố ở Kyushu

博多はかたまで新幹線しんかんせんで行いきます。

Hakata made shinkansen de ikimasu.

→ Tôi đi Shinkansen đến Hakata.

#56

伏見ふしみ

PHỤC KIẾN

tên một khu phố ở Kyoto

伏見ふしみへ行いきました。

Fushimi e ikimashita.

→ Tôi đã đi Fushimi.

#57

甲子園こうしえん

GIÁP TỬ VIÊN

tên một khu phố ở Osaka

甲子園こうしえんは大阪おおさかの近ちかくです。

Kōshien wa Ōsaka no chikaku desu.

→ Koshien ở gần Osaka.

#58

大阪城おおさかじょう

ĐẠI PHẢN THÀNH

Lâu đài Osaka

大阪城おおさかじょうを見みに行いきます。

Ōsakajō o mi ni ikimasu.

→ Tôi đi xem thành Osaka.