Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 30: Trạng thái có chủ ý, hoàn thành việc chuẩn bị trước.

Bài 30: Trạng thái có chủ ý, hoàn thành việc chuẩn bị trước.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 55 từ vựng
#1

貼はります

THIẾP

dán, dán lên

壁かべに地図ちずが貼はってあります。

Kabe ni chizu ga hatte arimasu.

→ Trên tường có dán tấm bản đồ.

#2

掛かけます

QUÁI

treo

カレンダーが掛かけてあります。

Karendā ga kakete arimasu.

→ Tờ lịch đang được treo (sẵn).

#3

飾かざります

SỨC

trang trí

玄関げんかんに花はなを飾かざっておきます。

Genkan ni hana o kazatte okimasu.

→ Tôi trang trí hoa ở lối vào (để chuẩn bị trước).

#4

並ならべます

TỊNH

xếp thành hàng

いすが並ならべてあります。

Isu ga narabete arimasu.

→ Ghế đang được xếp thành hàng.

#5

植うえます

THỰC

trồng (cây)

庭にわに木きが植うえてあります。

Niwa ni ki ga uete arimasu.

→ Trong vườn có trồng cây.

#6

戻もどします

LỆ

đưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu

使つかったら、元もとの所ところに戻もどしておいてください。

Tsukattara, moto no tokoro ni modoshite oite kudasai.

→ Sau khi dùng xong, hãy để lại vị trí ban đầu (nhé).

#7

まとめます

nhóm lại, tóm tắt

レポートをまとめなければなりません。

Repōto o matomenakereba narimasen.

→ Tôi phải tóm tắt lại bản báo cáo.

#8

片かたづけます

PHIẾN

dọn dẹp, sắp xếp

食事しょくじが終おわったら、台所だいどころを片かたづけておきます。

Shokuji ga owattara, daidokoro o katazukete okimasu.

→ Sau khi ăn xong, tôi sẽ dọn dẹp nhà bếp (ngay).

#9

しまいます

cất vào, để vào

冬ふゆの服ふくをしまいます。

Fuyu no fuku o shimaimasu.

→ Tôi cất quần áo mùa đông đi.

#10

決きめます

QUYẾT

quyết định

旅行りょこうの日ひを決きめましたか。

Ryokō no hi o kimemashita ka.

→ Bạn đã quyết định ngày đi du lịch chưa?

#11

知しらせます

TRI

thông báo, báo

友達ともだちに結婚けっこんを知しらせます。

Tomodachi ni kekkon o shirasemasu.

→ Tôi thông báo việc kết hôn cho bạn bè.

#12

相談そうだんします

TƯƠNG ĐÀM

trao đổi, bàn bạc, tư vấn

先生せんせいに相談そうだんしておきます。

Sensei ni sōdan shite okimasu.

→ Tôi sẽ trao đổi trước với thầy giáo.

#13

予習よしゅうします

DỰ TẬP

chuẩn bị bài mới

授業じゅぎょうの前まえに予習よしゅうしておきます。

Jugyō no mae ni yoshū shite okimasu.

→ Tôi chuẩn bị bài mới trước giờ học.

#14

復習ふくしゅうします

PHỤC TẬP

ôn bài cũ

漢字かんじを復習ふくしゅうしてください。

Kanji o fukushū shite kudasai.

→ Hãy ôn tập lại chữ Hán.

#15

そのままにします

để nguyên như thế

道具どうぐはそのままにしておいてください。

Dōgu wa sonomama ni shite oite kudasai.

→ Dụng cụ thì cứ để nguyên như vậy nhé (đừng dọn).

#16

お子こさん

TỬ

con (dùng đối với người khác)

お子こさんはおいくつですか。

Okosan wa oikutsu desu ka.

→ Con của anh/chị bao nhiêu tuổi rồi?

#17

授業じゅぎょう

THỤ NGHIỆP

giờ học

授業じゅぎょうを始はじめます。

Jugyō o hajimemasu.

→ Giờ học bắt đầu.

#18

講義こうぎ

GIẢNG NGHĨA

bài giảng

大学だいがくの講義こうぎを聞ききます。

Daigaku no kōgi o kikimasu.

→ Tôi nghe bài giảng ở đại học.

#19

ミーティング

cuộc họp

ミーティングの時間じかんを知しらせておきます。

Mītingu no jikan o shirasete okimasu.

→ Tôi sẽ thông báo trước thời gian cuộc họp.

#20

予定よてい

DỰ ĐỊNH

kế hoạch, dự định

来週らいしゅうの予定よていを教おしえてください。

Raishū no yotei o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết kế hoạch tuần sau.

#21

お知しらせ

TRI

bản thông báo

掲示板けいじばんにお知しらせが貼はってあります。

Keijiban ni oshirase ga hatte arimasu.

→ Bản thông báo được dán trên bảng tin.

#22

案内書あんないしょ

ÁN NỘI THƯ

sách/tài liệu hướng dẫn

旅行りょこうの案内書あんないしょを読よんでおきます。

Ryokō no annaisho o yonde okimasu.

→ Tôi đọc trước sách hướng dẫn du lịch.

#23

カレンダー

lịch, tờ lịch

カレンダーに予定よていを書かいておきます。

Karendā ni yotei o kaite okimasu.

→ Tôi viết sẵn dự định vào lịch.

#24

ポスター

tờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo

部屋へやにポスターが貼はってあります。

Heya ni posutā ga hatte arimasu.

→ Trong phòng có dán áp phích.

#25

ごみ箱ばこ

TƯƠNG

thùng rác

ごみ箱ばこはどこですか。

Gomibako wa doko desu ka.

→ Thùng rác ở đâu?

#26

人形にんぎょう

NHÂN HÌNH

con búp bê, con rối

棚たなに人形にんぎょうが飾かざってあります。

Tana ni ningyō ga kazatte arimasu.

→ Búp bê được trang trí (bày) trên giá.

#27

花瓶かびん

HOA BÌNH

lọ hoa

花瓶かびんに花はなを入いれます。

Kabin ni hana o iremasu.

→ Tôi cắm hoa vào lọ.

#28

鏡かがみ

KÍNH

cái gương

鏡かがみを見みてください。

Kagami o mite kudasai.

→ Hãy nhìn vào gương.

#29

引ひき出だし

DẪN XUẤT

ngăn kéo

引ひき出だしに手紙てがみがしまってあります。

Hikidashi ni tegami ga shimatte arimasu.

→ Thư từ được cất ở trong ngăn kéo.

#30

玄関げんかん

HUYỀN QUAN

cửa vào

玄関げんかんの掃除そうじをしておきます。

Genkan no sōji o shite okimasu.

→ Tôi sẽ dọn dẹp lối vào trước.

#31

廊下ろうか

LANG HẠ

hành lang

廊下ろうかに荷物にもつを置おかないでください。

Rōka ni nimotsu o okanaide kudasai.

→ Xin đừng để hành lý ở hành lang.

#32

壁かべ

BÍCH

bức tường

壁かべが汚よごれています。

Kabe ga yogorete imasu.

→ Bức tường bị bẩn.

#33

池いけ

TRÌ

cái ao

池いけで魚さかなが泳およいでいます。

Ike de sakana ga oyoide imasu.

→ Cá đang bơi trong ao.

#34

交番こうばん

GIAO PHIÊN

trạm/bốt cảnh sát

交番こうばんで道みちを聞ききました。

Kōban de michi o kikimashita.

→ Tôi đã hỏi đường ở đồn cảnh sát.

#35

元もとの所ところ

NGUYÊN SỞ

địa điểm ban đầu, địa điểm gốc

はさみを使つかったら、元もとの所ところに戻もどしてください。

Hasami o tsukattara, moto no tokoro ni modoshite kudasai.

→ Nếu dùng kéo xong, hãy để lại chỗ cũ.

#36

周まわり

CHU

xung quanh

池いけの周まわりに木きがあります。

Ike no mawari ni ki ga arimasu.

→ Xung quanh ao có cây.

#37

真まん中なか

CHÂN TRUNG

giữa, trung tâm

部屋へやの真まん中なかにテーブルがあります。

Heya no mannaka ni tēburu ga arimasu.

→ Ở giữa phòng có cái bàn.

#38

隅すみ

NGUNG

góc

部屋へやの隅すみに机つくえが置おいてあります。

Heya no sumi ni tsukue ga oite arimasu.

→ Bàn được đặt ở góc phòng.

#39

まだ

chưa (vẫn đang)

雨あめはまだ降ふっていますか。

Ame wa mada futte imasu ka.

→ Trời vẫn đang mưa à?

#40

~ほど

khoảng ~, chừng ~

駅えきから10分じゅっぷんほど歩あるきます。

Eki kara juppun hodo arukimasu.

→ Tôi đi bộ khoảng 10 phút từ nhà ga.

#41

予定表よていひょう

DỰ ĐỊNH BIỂU

lịch, thời khóa biểu

予定表よていひょうを作つくっておきます。

Yoteihyō o tsukutte okimasu.

→ Tôi sẽ lập sẵn thời khóa biểu.

#42

ご苦労くろうさま

KHỔ LAO

Anh/chị đã làm việc vất vả.

ご苦労くろうさま。ゆっくり休やすんでください。

Gokurōsama. Yukkuri yasunde kudasai.

→ Anh đã vất vả rồi. Hãy nghỉ ngơi đi nhé.

#43

希望きぼう

HI VỌNG

hi vọng, nguyện vọng

希望きぼうを書かいてください。

Kibō o kaite kudasai.

→ Hãy viết nguyện vọng vào đây.

#44

何なにかご希望きぼうがありますか

HÀ HI VỌNG

Anh/chị có nguyện vọng gì không?

部屋へやについて、何なにかご希望きぼうがありますか。

Heya ni tsuite, nanika gokibō ga arimasu ka.

→ Về phòng ốc thì anh có yêu cầu gì không?

#45

ミュージカル

ca kịch

ミュージカルを見みに行いきます。

Myūjikaru o mi ni ikimasu.

→ Tôi đi xem nhạc kịch.

#46

それはいいですね。

Điều đó được đấy nhỉ.

A: 海うみへ行いきませんか。 B: それはいいですね。

A: Umi e ikimasen ka. B: Sore wa ii desu ne.

→ A: Đi biển không? B: Thế thì hay quá nhỉ.

#47

ブロードウェイ

Broadway

ブロードウェイでミュージカルを見みたいです。

Burōdowei de myūjikaru o mitai desu.

→ Tôi muốn xem nhạc kịch ở Broadway.

#48

丸まるい

HOÀN

tròn

丸まるいテーブルを買かいました。

Marui tēburu o kaimashita.

→ Tôi đã mua cái bàn tròn.

#49

月つき

NGUYỆT

mặt trăng, trăng

月つきがきれいです。

Tsuki ga kirei desu.

→ Trăng đẹp.

#50

ある~

có ~, một ~

ある日ひ、夢ゆめを見みました。

Aru hi, yume o mimashita.

→ Một ngày nọ, tôi đã nằm mơ.

#51

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

trái đất

地球ちきゅうは丸まるいです。

Chikyū wa marui desu.

→ Trái đất hình tròn.

#52

うれしい

vui

プレゼントをもらって、うれしいです。

Purezento o moratte, ureshii desu.

→ Tôi vui vì nhận được quà.

#53

嫌いや[な]

HIỀM

chán, ghét, không chấp nhận được

嫌いやな仕事しごとはしたくありません。

Iya na shigoto wa shitaku arimasen.

→ Tôi không muốn làm công việc đáng ghét.

#54

すると

sau đó, tiếp đó, rồi

ボタンを押おしました。すると、電気でんきがつきました。

Botan o oshimashita. Suruto, denki ga tsukimashita.

→ Tôi ấn nút. Thế là điện sáng lên.

#55

目めが覚さめます

MỤC GIÁC

tỉnh giấc, mở mắt

7時しちじに目めが覚さめました。

Shichiji ni me ga samemashita.

→ Tôi đã tỉnh giấc lúc 7 giờ.