貼ります
dán, dán lên
Kabe ni chizu ga hatte arimasu.
→ Trên tường có dán tấm bản đồ.
掛けます
treo
Karendā ga kakete arimasu.
→ Tờ lịch đang được treo (sẵn).
飾ります
trang trí
Genkan ni hana o kazatte okimasu.
→ Tôi trang trí hoa ở lối vào (để chuẩn bị trước).
並べます
xếp thành hàng
Isu ga narabete arimasu.
→ Ghế đang được xếp thành hàng.
植えます
trồng (cây)
Niwa ni ki ga uete arimasu.
→ Trong vườn có trồng cây.
戻します
đưa về, trả về, để lại vị trí ban đầu
Tsukattara, moto no tokoro ni modoshite oite kudasai.
→ Sau khi dùng xong, hãy để lại vị trí ban đầu (nhé).
まとめます
nhóm lại, tóm tắt
Repōto o matomenakereba narimasen.
→ Tôi phải tóm tắt lại bản báo cáo.
片づけます
dọn dẹp, sắp xếp
Shokuji ga owattara, daidokoro o katazukete okimasu.
→ Sau khi ăn xong, tôi sẽ dọn dẹp nhà bếp (ngay).
しまいます
cất vào, để vào
Fuyu no fuku o shimaimasu.
→ Tôi cất quần áo mùa đông đi.
決めます
quyết định
Ryokō no hi o kimemashita ka.
→ Bạn đã quyết định ngày đi du lịch chưa?
知らせます
thông báo, báo
Tomodachi ni kekkon o shirasemasu.
→ Tôi thông báo việc kết hôn cho bạn bè.
相談します
trao đổi, bàn bạc, tư vấn
Sensei ni sōdan shite okimasu.
→ Tôi sẽ trao đổi trước với thầy giáo.
予習します
chuẩn bị bài mới
Jugyō no mae ni yoshū shite okimasu.
→ Tôi chuẩn bị bài mới trước giờ học.
復習します
ôn bài cũ
Kanji o fukushū shite kudasai.
→ Hãy ôn tập lại chữ Hán.
そのままにします
để nguyên như thế
Dōgu wa sonomama ni shite oite kudasai.
→ Dụng cụ thì cứ để nguyên như vậy nhé (đừng dọn).
お子さん
con (dùng đối với người khác)
Okosan wa oikutsu desu ka.
→ Con của anh/chị bao nhiêu tuổi rồi?
授業
giờ học
Jugyō o hajimemasu.
→ Giờ học bắt đầu.
講義
bài giảng
Daigaku no kōgi o kikimasu.
→ Tôi nghe bài giảng ở đại học.
ミーティング
cuộc họp
Mītingu no jikan o shirasete okimasu.
→ Tôi sẽ thông báo trước thời gian cuộc họp.
予定
kế hoạch, dự định
Raishū no yotei o oshiete kudasai.
→ Hãy cho tôi biết kế hoạch tuần sau.
お知らせ
bản thông báo
Keijiban ni oshirase ga hatte arimasu.
→ Bản thông báo được dán trên bảng tin.
案内書
sách/tài liệu hướng dẫn
Ryokō no annaisho o yonde okimasu.
→ Tôi đọc trước sách hướng dẫn du lịch.
カレンダー
lịch, tờ lịch
Karendā ni yotei o kaite okimasu.
→ Tôi viết sẵn dự định vào lịch.
ポスター
tờ pa-nô, áp phích, tờ quảng cáo
Heya ni posutā ga hatte arimasu.
→ Trong phòng có dán áp phích.
ごみ箱
thùng rác
Gomibako wa doko desu ka.
→ Thùng rác ở đâu?
人形
con búp bê, con rối
Tana ni ningyō ga kazatte arimasu.
→ Búp bê được trang trí (bày) trên giá.
花瓶
lọ hoa
Kabin ni hana o iremasu.
→ Tôi cắm hoa vào lọ.
鏡
cái gương
Kagami o mite kudasai.
→ Hãy nhìn vào gương.
引き出し
ngăn kéo
Hikidashi ni tegami ga shimatte arimasu.
→ Thư từ được cất ở trong ngăn kéo.
玄関
cửa vào
Genkan no sōji o shite okimasu.
→ Tôi sẽ dọn dẹp lối vào trước.
廊下
hành lang
Rōka ni nimotsu o okanaide kudasai.
→ Xin đừng để hành lý ở hành lang.
壁
bức tường
Kabe ga yogorete imasu.
→ Bức tường bị bẩn.
池
cái ao
Ike de sakana ga oyoide imasu.
→ Cá đang bơi trong ao.
交番
trạm/bốt cảnh sát
Kōban de michi o kikimashita.
→ Tôi đã hỏi đường ở đồn cảnh sát.
元の所
địa điểm ban đầu, địa điểm gốc
Hasami o tsukattara, moto no tokoro ni modoshite kudasai.
→ Nếu dùng kéo xong, hãy để lại chỗ cũ.
周り
xung quanh
Ike no mawari ni ki ga arimasu.
→ Xung quanh ao có cây.
真ん中
giữa, trung tâm
Heya no mannaka ni tēburu ga arimasu.
→ Ở giữa phòng có cái bàn.
隅
góc
Heya no sumi ni tsukue ga oite arimasu.
→ Bàn được đặt ở góc phòng.
まだ
chưa (vẫn đang)
Ame wa mada futte imasu ka.
→ Trời vẫn đang mưa à?
~ほど
khoảng ~, chừng ~
Eki kara juppun hodo arukimasu.
→ Tôi đi bộ khoảng 10 phút từ nhà ga.
予定表
lịch, thời khóa biểu
Yoteihyō o tsukutte okimasu.
→ Tôi sẽ lập sẵn thời khóa biểu.
ご苦労さま
Anh/chị đã làm việc vất vả.
Gokurōsama. Yukkuri yasunde kudasai.
→ Anh đã vất vả rồi. Hãy nghỉ ngơi đi nhé.
希望
hi vọng, nguyện vọng
Kibō o kaite kudasai.
→ Hãy viết nguyện vọng vào đây.
何かご希望がありますか
Anh/chị có nguyện vọng gì không?
Heya ni tsuite, nanika gokibō ga arimasu ka.
→ Về phòng ốc thì anh có yêu cầu gì không?
ミュージカル
ca kịch
Myūjikaru o mi ni ikimasu.
→ Tôi đi xem nhạc kịch.
それはいいですね。
Điều đó được đấy nhỉ.
A: Umi e ikimasen ka. B: Sore wa ii desu ne.
→ A: Đi biển không? B: Thế thì hay quá nhỉ.
ブロードウェイ
Broadway
Burōdowei de myūjikaru o mitai desu.
→ Tôi muốn xem nhạc kịch ở Broadway.
丸い
tròn
Marui tēburu o kaimashita.
→ Tôi đã mua cái bàn tròn.
月
mặt trăng, trăng
Tsuki ga kirei desu.
→ Trăng đẹp.
ある~
có ~, một ~
Aru hi, yume o mimashita.
→ Một ngày nọ, tôi đã nằm mơ.
地球
trái đất
Chikyū wa marui desu.
→ Trái đất hình tròn.
うれしい
vui
Purezento o moratte, ureshii desu.
→ Tôi vui vì nhận được quà.
嫌[な]
chán, ghét, không chấp nhận được
Iya na shigoto wa shitaku arimasen.
→ Tôi không muốn làm công việc đáng ghét.
すると
sau đó, tiếp đó, rồi
Botan o oshimashita. Suruto, denki ga tsukimashita.
→ Tôi ấn nút. Thế là điện sáng lên.
目が覚めます
tỉnh giấc, mở mắt
Shichiji ni me ga samemashita.
→ Tôi đã tỉnh giấc lúc 7 giờ.