Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 37: Thể bị động.

Bài 37: Thể bị động.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 58 từ vựng
#1

ほめます

khen

先生せんせいにほめられました。

Sensei ni homeraremashita.

→ Tôi được giáo viên khen.

#2

しかります

mắng

母ははにしかられました。

Haha ni shikararemashita.

→ Tôi bị mẹ mắng.

#3

誘さそいます

DỤ

mời, rủ

友達ともだちに映画えいがに誘さそわれました。

Tomodachi ni eiga ni sasowaremashita.

→ Tôi được bạn rủ đi xem phim.

#4

起おこします

KHỞI

đánh thức

毎朝まいあさ、母ははに起おこされます。

Maiasa, haha ni okosaremasu.

→ Mỗi sáng tôi bị mẹ đánh thức.

#5

招待しょうたいします

CHIÊU ĐÃI

mời

結婚式けっこんしきに招待しょうたいされました。

Kekkonshiki ni shōtai saremashita.

→ Tôi được mời đến đám cưới.

#6

頼たのみます

LẠI

nhờ

課長かちょうに仕事しごとを頼たのまれました。

Kachō ni shigoto o tanomaremashita.

→ Tôi được tổ trưởng nhờ công việc (bị sai việc).

#7

注意ちゅういします

CHÚ Ý

chú ý, nhắc nhở

警官けいかんに注意ちゅういされました。

Keikan ni chūi saremashita.

→ Tôi bị cảnh sát nhắc nhở.

#8

とります

ăn trộm, lấy cắp

バスで財布さいふをとられました。

Basu de saifu o toraremashita.

→ Tôi bị lấy trộm ví trên xe buýt.

#9

踏ふみます

ĐẠP

giẫm, giẫm lên, giẫm vào

電車でんしゃで足あしを踏ふまれました。

Densha de ashi o fumaremashita.

→ Tôi bị giẫm vào chân trên tàu điện.

#10

壊こわします

HOẠI

phá, làm hỏng

弟おとうとにカメラを壊こわされました。

Otōto ni kamera o kowasaremashita.

→ Tôi bị em trai làm hỏng máy ảnh.

#11

汚よごします

Ô

làm bẩn

服ふくを汚よごされました。

Fuku o yogosaremashita.

→ Tôi bị làm bẩn quần áo.

#12

行おこないます

HÀNH

thực hiện, tiến hành

大阪おおさかで会議かいぎが行おこなわれます。

Ōsaka de kaigi ga okonawaremasu.

→ Cuộc họp được tổ chức ở Osaka.

#13

輸出ゆしゅつします

THÂU XUẤT

xuất khẩu

日本にほんの車くるまは世界せかいへ輸出ゆしゅつされています。

Nihon no kuruma wa sekai e yushutsu sarete imasu.

→ Ô tô Nhật Bản được xuất khẩu đi khắp thế giới.

#14

輸入ゆにゅうします

THÂU NHẬP

nhập khẩu

ワインはフランスから輸入ゆにゅうされています。

Wain wa Furansu kara yunyū sarete imasu.

→ Rượu vang được nhập khẩu từ Pháp.

#15

翻訳ほんやくします

PHIÊN DỊCH

dịch (sách, tài liệu)

ハリーポッターは色々いろいろな国くにの言葉ことばに翻訳ほんやくされました。

Harī Pottā wa iroiro na kuni no kotoba ni honyaku saremashita.

→ Harry Potter đã được dịch sang ngôn ngữ của nhiều nước.

#16

発明はつめいします

PHÁT MINH

phát minh

電話でんわはベルによって発明はつめいされました。

Denwa wa Beru ni yotte hatsumei saremashita.

→ Điện thoại do Bell phát minh ra.

#17

発見はっけんします

PHÁT KIẾN

phát kiến, tìm ra, tìm thấy

新あたらしい星ほしが発見はっけんされました。

Atarashii hoshi ga hakken saremashita.

→ Một ngôi sao mới đã được tìm thấy (phát hiện).

#18

設計せっけいします

THIẾT KẾ

thiết kế

この橋はしは有名ゆうめいな建築家けんちくかによって設計せっけいされました。

Kono hashi wa yūmei na kenchikuka ni yotte sekkei saremashita.

→ Cây cầu này do một kiến trúc sư nổi tiếng thiết kế.

#19

米こめ

MỄ

gạo

米こめから酒さけを作つくります。

Kome kara sake o tsukurimasu.

→ Rượu được làm từ gạo.

#20

麦むぎ

MẠCH

lúa mạch

麦むぎはビールの原料げんりょうです。

Mugi wa bīru no genryō desu.

→ Lúa mạch là nguyên liệu của bia.

#21

石油せきゆ

THẠCH DU

dầu mỏ

サウジアラビアは石油せきゆがたくさんあります。

Saujiarabia wa sekiyu ga takusan arimasu.

→ Ả Rập Xê Út có nhiều dầu mỏ.

#22

原料げんりょう

NGUYÊN LIỆU

nguyên liệu

プラスチックの原料げんりょうは石油せきゆです。

Purasuchikku no genryō wa sekiyu desu.

→ Nguyên liệu của nhựa là dầu mỏ.

#23

デート

cuộc hẹn hò (của nam nữ)

彼女かのじょとデートします。

Kanojo to dēto shimasu.

→ Tôi hẹn hò với bạn gái.

#24

泥棒どろぼう

NÊ BỔNG

kẻ trộm

家いえに泥棒どろぼうが入はいりました。

Ie ni dorobō ga hairimashita.

→ Kẻ trộm đã đột nhập vào nhà.

#25

警官けいかん

CẢNH QUAN

cảnh sát

警官けいかんに道みちを聞ききました。

Keikan ni michi o kikimashita.

→ Tôi đã hỏi đường cảnh sát.

#26

建築家けんちくか

KIẾN TRÚC GIA

kiến trúc sư

彼かれは有名ゆうめいな建築家けんちくかです。

Kare wa yūmei na kenchikuka desu.

→ Ông ấy là một kiến trúc sư nổi tiếng.

#27

科学者かがくしゃ

KHOA HỌC GIẢ

nhà khoa học

私わたしは科学者かがくしゃになりたいです。

Watashi wa kagakusha ni naritai desu.

→ Tôi muốn trở thành nhà khoa học.

#28

漫画まんが

MẠN HỌA

truyện tranh

日本にほんの漫画まんがは世界中せかいじゅうで読よまれています。

Nihon no manga wa sekaijū de yomarete imasu.

→ Truyện tranh Nhật Bản được đọc trên toàn thế giới.

#29

世界中せかいじゅう

THẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới, toàn thế giới

この歌うたは世界中せかいじゅうで歌うたわれています。

Kono uta wa sekaijū de utawarete imasu.

→ Bài hát này được hát trên khắp thế giới.

#30

~中じゅう

TRUNG

khắp ~, toàn ~

日本中にほんじゅうの人ひとがそのニュースを知しっています。

Nihonjū no hito ga sono nyūsu o shitte imasu.

→ Người dân khắp nước Nhật đều biết tin đó.

#31

~によって

do ~ (dùng trong câu bị động chỉ người tạo ra tác phẩm/phát minh)

この絵えはピカソによって描かかれました。

Kono e wa Pikaso ni yotte kakaremashita.

→ Bức tranh này do Picasso vẽ.

#32

よかったですね。

May nhỉ./ may cho anh/chị nhỉ.

A: 財布さいふが見みつかりました。 B: よかったですね。

A: Saifu ga mitsukarimashita. B: Yokatta desu ne.

→ A: Tôi tìm thấy ví rồi. B: May quá nhỉ.

#33

ドミニカ

Dominica

ドミニカへ行いったことがありません。

Dominika e itta koto ga arimasen.

→ Tôi chưa từng đi Dominica.

#34

ライト兄弟きょうだい

HUYNH ĐỆ

anh em nhà Wright

ライト兄弟きょうだいは飛行機ひこうきを発明はつめいしました。

Raito kyōdai wa hikōki o hatsumei shimashita.

→ Anh em nhà Wright đã phát minh ra máy bay.

#35

源氏物語げんじものがたり

NGUYÊN THỊ VẬT NGỮ

“chuyện Genji”

源氏物語げんじものがたりは紫式部むらさきしきぶによって書かかれました。

Genji Monogatari wa Murasaki Shikibu ni yotte kakaremashita.

→ Truyện Genji do Murasaki Shikibu viết.

#36

紫式部むらさきしきぶ

TỬ THỨC BỘ

Murasaki Shikibu

紫式部むらさきしきぶは昔むかしの有名ゆうめいな作家さっかです。

Murasaki Shikibu wa mukashi no yūmei na sakka desu.

→ Murasaki Shikibu là một nhà văn nổi tiếng ngày xưa.

#37

グラハム・ベル

Alexander Graham Bell

グラハム・ベルは電話でんわを発明はつめいしました。

Gurahamu Beru wa denwa o hatsumei shimashita.

→ Graham Bell đã phát minh ra điện thoại.

#38

東照宮とうしょうぐう

ĐÔNG CHIẾU CUNG

Đền Toshogu

東照宮とうしょうぐうは日光にっこうにあります。

Tōshōgū wa Nikkō ni arimasu.

→ Đền Toshogu nằm ở Nikko.

#39

江戸時代えどじだい

GIANG HỘ THỜI ĐẠI

thời Edo

これは江戸えど時代じだいの絵えです。

Kore wa Edo jidai no e desu.

→ Đây là bức tranh thời Edo.

#40

サウジアラビア

Ả-rập Xê-út (Saudi Arabia)

サウジアラビアから石油せきゆを輸入ゆにゅうします。

Saujiarabia kara sekiyu o yunyū shimasu.

→ Nhập khẩu dầu mỏ từ Ả Rập Xê Út.

#41

埋うめ立たてます

MAI LẬP

lấp (biển)

海うみが埋うめ立たてられました。

Umi ga umetateraremashita.

→ Biển đã được lấp (để làm đất liền).

#42

技術ぎじゅつ

KỸ THUẬT

kỹ thuật

日本にほんの車くるまを作つくる技術ぎじゅつは高たかいです。

Nihon no kuruma o tsukuru gijutsu wa takai desu.

→ Kỹ thuật chế tạo ô tô của Nhật Bản rất cao.

#43

土地とち

THỔ ĐỊA

đất, diện tích đất

東京とうきょうは土地とちの値段ねだんが高たかいです。

Tōkyō wa tochi no nedan ga takai desu.

→ Ở Tokyo giá đất đắt.

#44

騒音そうおん

TAO ÂM

tiếng ồn

工場こうじょうの騒音そうおんで困こまっています。

Kōjō no sōon de komatte imasu.

→ Tôi đang khổ sở vì tiếng ồn của nhà máy.

#45

利用りようします

LỢI DỤNG

lợi dụng, sử dụng

地下鉄ちかてつは多おおくの人ひとに利用りようされています。

Chikatetsu wa ōku no hito ni riyō sarete imasu.

→ Tàu điện ngầm được nhiều người sử dụng.

#46

アクセス

nối, giao thông đi đến

このホテルは空港くうこうからのアクセスがいいです。

Kono hoteru wa kūkō kara no akusesu ga ii desu.

→ Khách sạn này đi lại từ sân bay rất tiện (kết nối tốt).

#47

―世紀せいき

THẾ KỶ

thế kỷ -

今いまは21世紀にじゅういっせいきです。

Ima wa nijūisseiki desu.

→ Bây giờ là thế kỷ 21.

#48

豪華ごうか[な]

HÀO HOA

hào hoa, sang trọng

豪華ごうかな家いえですね。

Gōka na ie desu ne.

→ Ngôi nhà sang trọng quá nhỉ.

#49

彫刻ちょうこく

ĐIÊU KHẮC

điêu khắc

きれいな彫刻ちょうこくがあります。

Kirei na chōkoku ga arimasu.

→ Có tác phẩm điêu khắc đẹp.

#50

眠ねむります

MIÊN

ngủ

猫ねこが眠ねむっています。

Neko ga nemutte imasu.

→ Con mèo đang ngủ.

#51

彫ほります

ĐIÊU

khắc

木きに名前なまえが彫ほってあります。

Ki ni namae ga hotte arimasu.

→ Tên được khắc ở trên cây.

#52

仲間なかま

TRỌNG GIAN

bạn bè, đồng nghiệp

会社かいしゃの仲間なかまと旅行りょこうに行いきます。

Kaisha no nakama to ryokō ni ikimasu.

→ Tôi đi du lịch với đồng nghiệp trong công ty.

#53

そのあと

sau đó

お寺てらを見みて、そのあと、お土産みやげを買かいます。

Otera o mite, sono ato, omiyage o kaimasu.

→ Tôi đi xem chùa, sau đó mua quà lưu niệm.

#54

一生懸命いっしょうけんめい

NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

(cố gắng) hết sức, chăm chỉ, miệt mài

一生懸命いっしょうけんめい練習れんしゅうしました。

Isshōkenmei renshū shimashita.

→ Tôi đã luyện tập hết sức mình.

#55

ねずみ

con chuột

ねずみが嫌きらいです。

Nezumi ga kirai desu.

→ Tôi ghét chuột.

#56

一匹いっぴきもいません。

NHẤT THẤT

Không có con nào cả.

猫ねこは一匹いっぴきもいません。

Neko wa ippiki mo imasen.

→ Không có con mèo nào cả.

#57

眠ねむり猫ねこ

MIÊN MIÊU

“con mèo ngủ”

眠ねむり猫ねこは有名ゆうめいな彫刻ちょうこくです。

Nemurineko wa yūmei na chōkoku desu.

→ "Mèo ngủ" là tác phẩm điêu khắc nổi tiếng.

#58

左甚五郎ひだりじんごろう

TẢ THẬM NGŨ LANG

Hidari Jingoro

眠ねむり猫ねこは左甚五郎ひだりじんごろうによって彫ほられました。

Nemurineko wa Hidari Jingorō ni yotte horaremashita.

→ Tác phẩm "Mèo ngủ" được khắc bởi Hidari Jingoro.