Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 50: Khiêm nhường ngữ và Lịch sự ngữ.

Bài 50: Khiêm nhường ngữ và Lịch sự ngữ.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 46 từ vựng
#1

参まいります

THAM

đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)

2時にじにそちらへ参まいります。

Niji ni sochira e mairimasu.

→ Tôi sẽ đến đó lúc 2 giờ.

#2

おります

ở, có (khiêm nhường ngữ của います)

3時さんじまで事務所じむしょにおります。

Sanji made jimusho ni orimasu.

→ Tôi sẽ ở văn phòng cho đến 3 giờ.

#3

いただきます

ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ)

先生せんせいに辞書じしょをいただきました。

Sensei ni jisho o itadakimashita.

→ Tôi đã nhận được cuốn từ điển từ thầy giáo.

#4

申もうします

THÂN

nói (khiêm nhường ngữ của いいます)

私わたしは田中たなかと申もうします。

Watashi wa Tanaka to mōshimasu.

→ Tôi tên là Tanaka (Tôi là Tanaka).

#5

いたします

làm (khiêm nhường ngữ của します)

私わたしが説明せつめいいたします。

Watashi ga setsumei itashimasu.

→ Tôi sẽ giải thích (làm việc giải thích) ạ.

#6

拝見はいけんします

BÁI KIẾN

xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)

切符きっぷを拝見はいけんします。

Kippu o haiken shimasu.

→ Tôi xin phép kiểm tra (xem) vé.

#7

存ぞんじます

TỒN

biết (khiêm nhường ngữ của しります)

社長しゃちょうの名前なまえは存ぞんじております。

Shachō no namae wa zonjite orimasu.

→ Tôi có biết tên của giám đốc ạ.

#8

伺うかがいます

TỨ

hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ)

明日あした、お宅たくへ伺うかがいます。

Ashita, otaku e ukagaimasu.

→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ông/bà.

#9

お目めにかかります

MỤC

gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)

お目めにかかれて、うれしいです。

Ome ni kakarete, ureshii desu.

→ Tôi rất vui vì được gặp ngài.

#10

ございます

có (thể lịch sự của あります)

会議室かいぎしつは2階にかいにございます。

Kaigishitsu wa nikai ni gozaimasu.

→ Phòng họp ở (có ở) tầng 2 ạ.

#11

~でございます

là (thể lịch sự của ~です)

こちらが入口いりぐちでございます。

Kochira ga iriguchi de gozaimasu.

→ Đây là lối vào ạ.

#12

私わたくし

TƯ

tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)

私わたくしがご案内あんないします。

Watakushi ga goannai shimasu.

→ Tôi sẽ hướng dẫn ạ.

#13

ガイド

người hướng dẫn, hướng dẫn viên

ガイドが町まちを案内あんないします。

Gaido ga machi o annai shimasu.

→ Hướng dẫn viên sẽ hướng dẫn quanh thị trấn.

#14

お宅たく

TRẠCH

nhà (dùng cho người khác)

先生せんせいのお宅たくはどちらですか。

Sensei no otaku wa dochira desu ka.

→ Nhà của thầy ở đâu ạ?

#15

郊外こうがい

GIAO NGOẠI

ngoại ô

郊外こうがいに住すんでいます。

Kōgai ni sunde imasu.

→ Tôi đang sống ở ngoại ô.

#16

アルバム

an-bum (ca nhạc/ảnh)

卒業そつぎょうのアルバムを見みます。

Sotsugyō no arubamu o mimasu.

→ Tôi xem an-bum tốt nghiệp.

#17

再来週さらいしゅう

TÁI LAI CHU

tuần sau nữa

再来週さらいしゅう、アメリカへ参まいります。

Saraishū, Amerika e mairimasu.

→ Tuần sau nữa tôi sẽ đi Mỹ.

#18

再来月さらいげつ

TÁI LAI NGUYỆT

tháng sau nữa

再来月さらいげつ、帰国きこくします。

Saraigetsu, kikoku shimasu.

→ Tháng sau nữa tôi sẽ về nước.

#19

再来年さらいねん

TÁI LAI NIÊN

năm sau nữa

再来年さらいねん、大学だいがくを卒業そつぎょうします。

Sarainen, daigaku o sotsugyō shimasu.

→ Năm sau nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.

#20

半年はんとし

BÁN NIÊN

nửa năm

半年はんとし日本にほん語ごを勉強べんきょうしました。

Hantoshi nihongo o benkyō shimashita.

→ Tôi đã học tiếng Nhật nửa năm.

#21

最初さいしょに

TỐI SƠ

đầu tiên, trước hết

最初さいしょに名前なまえを書かいてください。

Saisho ni namae o kaite kudasai.

→ Đầu tiên xin hãy viết tên.

#22

最後さいごに

TỐI HẬU

cuối cùng

最後さいごに歌うたを歌うたいました。

Saigo ni uta o utaimashita.

→ Cuối cùng tôi đã hát một bài.

#23

ただ今いま

KIM

bây giờ (thể lịch sự của いま)

バスはただ今いま出でたところです。

Basu wa tadaima deta tokoro desu.

→ Xe buýt vừa mới chạy xong ạ.

#24

江戸東京博物館えどとうきょうはくぶつかん

GIANG HỘ ĐÔNG KINH BÁC VẬT QUÁN

bảo tàng Edo-Tokyo

江戸東京博物館えどとうきょうはくぶつかんへ行いきたいです。

Edo Tōkyō hakubutsukan e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi bảo tàng Edo-Tokyo.

#25

緊張きんちょうします

KHẨN TRƯƠNG

căng thẳng, hồi hộp

スピーチの前まえ、緊張きんちょうしました。

Supīchi no mae, kinchō shimashita.

→ Trước bài phát biểu tôi đã rất hồi hộp.

#26

放送ほうそうします

PHÓNG TỐNG

phát thanh, truyền hình

この番組ばんぐみは毎週まいしゅう放送ほうそうされます。

Kono bangumi wa maishū hōsō saremasu.

→ Chương trình này được phát sóng hàng tuần.

#27

撮とります[ビデオに~]

TOÁT

thu [video], quay

子供こどもの運動会うんどうかいをビデオに撮とりました。

Kodomo no undōkai o bideo ni torimashita.

→ Tôi đã quay video hội thi thể thao của con.

#28

賞金しょうきん

THƯỞNG KIM

tiền thưởng

コンテストで賞金しょうきんをもらいました。

Kontesuto de shōkin o moraimashita.

→ Tôi đã nhận được tiền thưởng ở cuộc thi.

#29

自然しぜん

TỰ NHIÊN

tự nhiên, thiên nhiên

田舎いなかは自然しぜんが多おおいです。

Inaka wa shizen ga ōi desu.

→ Ở quê có nhiều thiên nhiên.

#30

きりん

con hươu cao cổ

きりんは首くびが長ながいです。

Kirin wa kubi ga nagai desu.

→ Hươu cao cổ có cái cổ dài.

#31

象ぞう

TƯỢNG

con voi

象ぞうは鼻はなが長ながいです。

Zō wa hana ga nagai desu.

→ Con voi có cái mũi (vòi) dài.

#32

ころ

hồi, thời

子供こどものころ、よく川かわで遊あそびました。

Kodomo no koro, yoku kawa de asobimashita.

→ Hồi còn nhỏ, tôi hay chơi ở sông.

#33

かないます[夢ゆめが~]

MỘNG

thành hiện thực [mơ ước ~]

やっと夢ゆめがかないました。

Yatto yume ga kanaimashita.

→ Cuối cùng giấc mơ đã thành hiện thực.

#34

一言ひとことよろしいでしょうか。

NHẤT NGÔN

Tôi xin phép nói vài lời có được không ạ?

最後さいごに一言ひとことよろしいでしょうか。

Saigo ni hitokoto yoroshii deshō ka.

→ Cuối cùng tôi xin phép nói đôi lời được không ạ?

#35

協力きょうりょくします

HIỆP LỰC

hợp tác

アンケートに協力きょうりょくしてください。

Ankēto ni kyōryoku shite kudasai.

→ Xin hãy hợp tác làm bản điều tra.

#36

心こころから

TÂM

từ trái tim, từ đáy lòng

心こころから感謝かんしゃいたします。

Kokoro kara kansha itashimasu.

→ Tôi xin cảm tạ từ tận đáy lòng.

#37

感謝かんしゃします

CẢM TẠ

cám ơn, cảm tạ

皆みなさんに感謝かんしゃします。

Minasan ni kansha shimasu.

→ Tôi cảm tạ mọi người.

#38

[お]礼れい

LỄ

lời cám ơn, sự cám ơn

先生せんせいにお礼れいを言いいました。

Sensei ni orei o iimashita.

→ Tôi đã nói lời cám ơn với thầy giáo.

#39

拝啓はいけい

BÁI KHẢI

kính gửi (đầu thư)

拝啓はいけい、お元気げんきですか。

Haikei, ogenki desu ka.

→ Kính gửi, anh/chị có khỏe không ạ?

#40

美うつくしい

MỸ

đẹp

ここは景色けしきが美うつくしいです。

Koko wa keshiki ga utsukushii desu.

→ Ở đây phong cảnh đẹp.

#41

お元気げんきでいらっしゃいますか

NGUYÊN KHÍ

Anh/chị có khỏe không ạ? (tôn kính)

先生せんせい、お元気げんきでいらっしゃいますか。

Sensei, ogenki de irasshaimasu ka.

→ Thưa thầy, thầy có khỏe không ạ?

#42

迷惑めいわくをかけます

MÊ HOẶC

làm phiền

ご迷惑めいわくをかけて、申もうし訳わけありません。

Gomeiwaku o kakete, mōshiwake arimasen.

→ Xin lỗi vì đã làm phiền anh/chị.

#43

生いかします

SINH

tận dụng, phát huy, dùng

留学りゅうがくの経験けいけんを生いかして、働はたらきたいです。

Ryūgaku no keiken o ikashite, hatarakitai desu.

→ Tôi muốn làm việc mà tận dụng được kinh nghiệm du học.

#44

[お]城しろ

THÀNH

lâu đài

ドイツの城しろを見学けんがくしました。

Doitsu no shiro o kengaku shimashita.

→ Tôi đã tham quan lâu đài của Đức.

#45

敬具けいぐ

KÍNH CỤ

kính thư (cuối thư)

敬具けいぐ

Keigu

→ Kính thư (đặt ở cuối thư đi kèm với Haikei).

#46

ミュンヘン

Munich (ở Đức)

ミュンヘンでビールを飲のみました。

Myunhen de bīru o nomimashita.

→ Tôi đã uống bia ở Munich.