参ります
đi, đến (khiêm nhường ngữ của いきます và きます)
Niji ni sochira e mairimasu.
→ Tôi sẽ đến đó lúc 2 giờ.
おります
ở, có (khiêm nhường ngữ của います)
Sanji made jimusho ni orimasu.
→ Tôi sẽ ở văn phòng cho đến 3 giờ.
いただきます
ăn, uống, nhận (khiêm nhường ngữ)
Sensei ni jisho o itadakimashita.
→ Tôi đã nhận được cuốn từ điển từ thầy giáo.
申します
nói (khiêm nhường ngữ của いいます)
Watashi wa Tanaka to mōshimasu.
→ Tôi tên là Tanaka (Tôi là Tanaka).
いたします
làm (khiêm nhường ngữ của します)
Watashi ga setsumei itashimasu.
→ Tôi sẽ giải thích (làm việc giải thích) ạ.
拝見します
xem, nhìn (khiêm nhường ngữ của みます)
Kippu o haiken shimasu.
→ Tôi xin phép kiểm tra (xem) vé.
存じます
biết (khiêm nhường ngữ của しります)
Shachō no namae wa zonjite orimasu.
→ Tôi có biết tên của giám đốc ạ.
伺います
hỏi, nghe, đến thăm (khiêm nhường ngữ)
Ashita, otaku e ukagaimasu.
→ Ngày mai tôi sẽ đến thăm nhà ông/bà.
お目にかかります
gặp (khiêm nhường ngữ của あいます)
Ome ni kakarete, ureshii desu.
→ Tôi rất vui vì được gặp ngài.
ございます
có (thể lịch sự của あります)
Kaigishitsu wa nikai ni gozaimasu.
→ Phòng họp ở (có ở) tầng 2 ạ.
~でございます
là (thể lịch sự của ~です)
Kochira ga iriguchi de gozaimasu.
→ Đây là lối vào ạ.
私
tôi (khiêm nhường ngữ của わたし)
Watakushi ga goannai shimasu.
→ Tôi sẽ hướng dẫn ạ.
ガイド
người hướng dẫn, hướng dẫn viên
Gaido ga machi o annai shimasu.
→ Hướng dẫn viên sẽ hướng dẫn quanh thị trấn.
お宅
nhà (dùng cho người khác)
Sensei no otaku wa dochira desu ka.
→ Nhà của thầy ở đâu ạ?
郊外
ngoại ô
Kōgai ni sunde imasu.
→ Tôi đang sống ở ngoại ô.
アルバム
an-bum (ca nhạc/ảnh)
Sotsugyō no arubamu o mimasu.
→ Tôi xem an-bum tốt nghiệp.
再来週
tuần sau nữa
Saraishū, Amerika e mairimasu.
→ Tuần sau nữa tôi sẽ đi Mỹ.
再来月
tháng sau nữa
Saraigetsu, kikoku shimasu.
→ Tháng sau nữa tôi sẽ về nước.
再来年
năm sau nữa
Sarainen, daigaku o sotsugyō shimasu.
→ Năm sau nữa tôi sẽ tốt nghiệp đại học.
半年
nửa năm
Hantoshi nihongo o benkyō shimashita.
→ Tôi đã học tiếng Nhật nửa năm.
最初に
đầu tiên, trước hết
Saisho ni namae o kaite kudasai.
→ Đầu tiên xin hãy viết tên.
最後に
cuối cùng
Saigo ni uta o utaimashita.
→ Cuối cùng tôi đã hát một bài.
ただ今
bây giờ (thể lịch sự của いま)
Basu wa tadaima deta tokoro desu.
→ Xe buýt vừa mới chạy xong ạ.
江戸東京博物館
bảo tàng Edo-Tokyo
Edo Tōkyō hakubutsukan e ikitai desu.
→ Tôi muốn đi bảo tàng Edo-Tokyo.
緊張します
căng thẳng, hồi hộp
Supīchi no mae, kinchō shimashita.
→ Trước bài phát biểu tôi đã rất hồi hộp.
放送します
phát thanh, truyền hình
Kono bangumi wa maishū hōsō saremasu.
→ Chương trình này được phát sóng hàng tuần.
撮ります[ビデオに~]
thu [video], quay
Kodomo no undōkai o bideo ni torimashita.
→ Tôi đã quay video hội thi thể thao của con.
賞金
tiền thưởng
Kontesuto de shōkin o moraimashita.
→ Tôi đã nhận được tiền thưởng ở cuộc thi.
自然
tự nhiên, thiên nhiên
Inaka wa shizen ga ōi desu.
→ Ở quê có nhiều thiên nhiên.
きりん
con hươu cao cổ
Kirin wa kubi ga nagai desu.
→ Hươu cao cổ có cái cổ dài.
象
con voi
Zō wa hana ga nagai desu.
→ Con voi có cái mũi (vòi) dài.
ころ
hồi, thời
Kodomo no koro, yoku kawa de asobimashita.
→ Hồi còn nhỏ, tôi hay chơi ở sông.
かないます[夢が~]
thành hiện thực [mơ ước ~]
Yatto yume ga kanaimashita.
→ Cuối cùng giấc mơ đã thành hiện thực.
一言よろしいでしょうか。
Tôi xin phép nói vài lời có được không ạ?
Saigo ni hitokoto yoroshii deshō ka.
→ Cuối cùng tôi xin phép nói đôi lời được không ạ?
協力します
hợp tác
Ankēto ni kyōryoku shite kudasai.
→ Xin hãy hợp tác làm bản điều tra.
心から
từ trái tim, từ đáy lòng
Kokoro kara kansha itashimasu.
→ Tôi xin cảm tạ từ tận đáy lòng.
感謝します
cám ơn, cảm tạ
Minasan ni kansha shimasu.
→ Tôi cảm tạ mọi người.
[お]礼
lời cám ơn, sự cám ơn
Sensei ni orei o iimashita.
→ Tôi đã nói lời cám ơn với thầy giáo.
拝啓
kính gửi (đầu thư)
Haikei, ogenki desu ka.
→ Kính gửi, anh/chị có khỏe không ạ?
美しい
đẹp
Koko wa keshiki ga utsukushii desu.
→ Ở đây phong cảnh đẹp.
お元気でいらっしゃいますか
Anh/chị có khỏe không ạ? (tôn kính)
Sensei, ogenki de irasshaimasu ka.
→ Thưa thầy, thầy có khỏe không ạ?
迷惑をかけます
làm phiền
Gomeiwaku o kakete, mōshiwake arimasen.
→ Xin lỗi vì đã làm phiền anh/chị.
生かします
tận dụng, phát huy, dùng
Ryūgaku no keiken o ikashite, hatarakitai desu.
→ Tôi muốn làm việc mà tận dụng được kinh nghiệm du học.
[お]城
lâu đài
Doitsu no shiro o kengaku shimashita.
→ Tôi đã tham quan lâu đài của Đức.
敬具
kính thư (cuối thư)
Keigu
→ Kính thư (đặt ở cuối thư đi kèm với Haikei).
ミュンヘン
Munich (ở Đức)
Myunhen de bīru o nomimashita.
→ Tôi đã uống bia ở Munich.