集まります[人が~]
tập trung, tập hợp [người ~]
Ekimae ni hito ga atsumatte imasu. Nanika atta yō desu.
→ Mọi người đang tập trung trước nhà ga. Hình như có chuyện gì đó.
分かれます[人が~]
chia, chia nhỏ, chia ra [người ~]
Futatsu no gurūpu ni wakaremashō.
→ Chúng ta hãy chia thành 2 nhóm.
長生きします
sống lâu
Sobo ni wa nagaiki shite hoshii desu.
→ Tôi mong bà tôi sống lâu.
します[音/声が~]
nghe thấy, có [âm thanh/ tiếng] (Cảm nhận bằng thính giác)
Tonari no heya kara hen na oto ga shimasu.
→ Có tiếng động lạ từ phòng bên cạnh.
します[味が~]
có [vị]
Kono sūpu wa hen na aji ga shimasu.
→ Món súp này có vị lạ.
します[においが~]
có [mùi]
Ii nioi ga shimasu ne. Nani o tsukutte imasu ka.
→ Có mùi thơm nhỉ. Bạn đang nấu món gì vậy?
さします[傘を~]
che [ô]
Ame ga futte imasu ga, daremo kasa o sashite imasen.
→ Trời đang mưa nhưng không ai che ô cả.
ひどい
tồi tệ, xấu (khủng khiếp)
Kinō wa hidoi tenki deshita.
→ Hôm qua thời tiết thật tồi tệ.
怖い
sợ, khiếp
Obakeyashiki wa kowai desu.
→ Nhà ma thật đáng sợ.
天気予報
dự báo thời tiết
Tenkiyohō ni yoru to, ashita wa hareru sō desu.
→ Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời sẽ nắng.
発表
phát biểu, báo cáo
Raishū, kenkyū no happyō ga arimasu.
→ Tuần sau tôi có buổi báo cáo nghiên cứu.
実験
thực nghiệm, thí nghiệm
Jikken no kekka ga demashita.
→ Đã có kết quả thực nghiệm.
人口
dân số
Tōkyō no jinkō ga fuete imasu.
→ Dân số Tokyo đang tăng lên.
におい
mùi
Hen na nioi ga shimasu.
→ Có mùi lạ.
科学
khoa học
Kagaku no shinpo wa hayai desu.
→ Sự tiến bộ của khoa học rất nhanh.
医学
y học
Kare wa igaku o benkyō shite imasu.
→ Anh ấy đang học y học.
文学
văn học
Nihon no bungaku ni kyōmi ga arimasu.
→ Tôi có hứng thú với văn học Nhật Bản.
パトカー
xe ô-tô cảnh sát
Patokā ga kimashita. Jiko no yō desu.
→ Xe cảnh sát đã đến. Hình như là có tai nạn.
救急車
xe cấp cứu
Kyūkyūsha o yonde kudasai.
→ Hãy gọi xe cấp cứu.
賛成
tán thành, đồng ý
Watashi wa sono iken ni sansei desu.
→ Tôi tán thành ý kiến đó.
反対
phản đối
Chichi wa ryūgaku ni hantai shimashita.
→ Bố tôi đã phản đối việc đi du học.
男性
nam giới, nam
Dansei no heikin jumyō wa josei yori mijikai desu.
→ Tuổi thọ trung bình của nam giới ngắn hơn nữ giới.
女性
nữ giới, nữ
Kono mise wa josei ni ninki ga arimasu.
→ Cửa hàng này được nữ giới yêu thích.
どうも
có vẽ như là, có lẽ là (phó từ chỉ sự suy đoán)
Dōmo kaze o hiita yō desu.
→ Hình như tôi bị cảm rồi.
~によると
theo ~ thì, căn cứ vào ~ thì
Shinbun ni yoru to, bukka ga agaru sō desu.
→ Theo báo chí thì nghe nói vật giá sẽ tăng.
バリ島
[đảo] Bali
Baritō e itte mitai desu.
→ Tôi muốn đi thử đảo Bali.
イラン
Iran
Iran no tomodachi ga imasu.
→ Tôi có người bạn Iran.
カリフォルニア
California
Kariforunia no wain wa oishii desu.
→ Rượu vang California ngon.
グアム
Guam
Guamu wa umi ga kirei desu.
→ Biển ở Guam rất đẹp.
恋人
người yêu
Kare ni wa koibito ga iru yō desu.
→ Hình như anh ấy có người yêu rồi.
婚約します
đính hôn
Futari wa konyaku shita sō desu.
→ Nghe nói hai người đó đã đính hôn.
相手
đối tác, đối phương, người kia, “nửa còn lại”
Kekkon no aite o sagashite imasu.
→ Tôi đang tìm kiếm đối tượng kết hôn.
知り合います
gặp, gặp gỡ làm quen
Pātī de kanojo to shiriyaimashita.
→ Tôi đã làm quen với cô ấy ở bữa tiệc.
平均寿命
tuổi thọ trung bình
Nihonjin no heikin jumyō wa nagai desu.
→ Tuổi thọ trung bình của người Nhật cao (dài).
比べます[男性と~]
so sánh [với nam giới]
Kyonen to kurabete, kotoshi no natsu wa atsui desu.
→ So với năm ngoái, mùa hè năm nay nóng hơn.
博士
tiến sĩ
Kare wa hakase ni narimashita.
→ Anh ấy đã trở thành tiến sĩ.
脳
não
Nō no hataraki ni tsuite kenkyū shimasu.
→ Tôi nghiên cứu về hoạt động của não.
ホルモン
hoóc-môn
Horumon no baransu ga taisetsu desu.
→ Cân bằng hoóc-môn là quan trọng.
化粧品
mỹ phẩm
Atarashii keshōhin o kaimashita.
→ Tôi đã mua mỹ phẩm mới.
調べ
điều tra, tìm hiểu (danh từ)
Ankēto no shirabe ni yoru to, minna sansei shite iru yō desu.
→ Theo điều tra của bảng câu hỏi thì hình như mọi người đều tán thành.
化粧
sự trang điểm
Kanojo wa keshō ga koi desu.
→ Cô ấy trang điểm đậm.