Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 47: Truyền đạt lại thông tin (Nghe nói), Phán đoán (Dường như).

Bài 47: Truyền đạt lại thông tin (Nghe nói), Phán đoán (Dường như).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 41 từ vựng
#1

集あつまります[人ひとが~]

TẬP NHÂN

tập trung, tập hợp [người ~]

駅前えきまえに人ひとが集あつまっています。何なにかあったようです。

Ekimae ni hito ga atsumatte imasu. Nanika atta yō desu.

→ Mọi người đang tập trung trước nhà ga. Hình như có chuyện gì đó.

#2

分わかれます[人ひとが~]

PHÂN NHÂN

chia, chia nhỏ, chia ra [người ~]

二ふたつのグループに分わかれましょう。

Futatsu no gurūpu ni wakaremashō.

→ Chúng ta hãy chia thành 2 nhóm.

#3

長生ながいきします

TRƯỜNG SINH

sống lâu

祖母そぼには長生ながいきしてほしいです。

Sobo ni wa nagaiki shite hoshii desu.

→ Tôi mong bà tôi sống lâu.

#4

します[音おと/声こえが~]

ÂM / THANH

nghe thấy, có [âm thanh/ tiếng] (Cảm nhận bằng thính giác)

隣となりの部屋へやから変へんな音おとがします。

Tonari no heya kara hen na oto ga shimasu.

→ Có tiếng động lạ từ phòng bên cạnh.

#5

します[味あじが~]

VỊ

có [vị]

このスープは変へんな味あじがします。

Kono sūpu wa hen na aji ga shimasu.

→ Món súp này có vị lạ.

#6

します[においが~]

có [mùi]

いいにおいがしますね。何なにを作つくっていますか。

Ii nioi ga shimasu ne. Nani o tsukutte imasu ka.

→ Có mùi thơm nhỉ. Bạn đang nấu món gì vậy?

#7

さします[傘かさを~]

TẢN

che [ô]

雨あめが降ふっていますが、誰だれも傘かさをさしていません。

Ame ga futte imasu ga, daremo kasa o sashite imasen.

→ Trời đang mưa nhưng không ai che ô cả.

#8

ひどい

tồi tệ, xấu (khủng khiếp)

昨日きのうはひどい天気てんきでした。

Kinō wa hidoi tenki deshita.

→ Hôm qua thời tiết thật tồi tệ.

#9

怖こわい

BỐ

sợ, khiếp

お化ばけ屋敷やしきは怖こわいです。

Obakeyashiki wa kowai desu.

→ Nhà ma thật đáng sợ.

#10

天気予報てんきよほう

THIÊN KHÍ DỰ BÁO

dự báo thời tiết

天気てんき予報よほうによると、明日あしたは晴はれるそうです。

Tenkiyohō ni yoru to, ashita wa hareru sō desu.

→ Theo dự báo thời tiết thì nghe nói ngày mai trời sẽ nắng.

#11

発表はっぴょう

PHÁT BIỂU

phát biểu, báo cáo

来週らいしゅう、研究けんきゅうの発表はっぴょうがあります。

Raishū, kenkyū no happyō ga arimasu.

→ Tuần sau tôi có buổi báo cáo nghiên cứu.

#12

実験じっけん

THỰC NGHIỆM

thực nghiệm, thí nghiệm

実験じっけんの結果けっかが出でました。

Jikken no kekka ga demashita.

→ Đã có kết quả thực nghiệm.

#13

人口じんこう

NHÂN KHẨU

dân số

東京とうきょうの人口じんこうが増ふえています。

Tōkyō no jinkō ga fuete imasu.

→ Dân số Tokyo đang tăng lên.

#14

におい

mùi

変へんなにおいがします。

Hen na nioi ga shimasu.

→ Có mùi lạ.

#15

科学かがく

KHOA HỌC

khoa học

科学かがくの進歩しんぽは速はやいです。

Kagaku no shinpo wa hayai desu.

→ Sự tiến bộ của khoa học rất nhanh.

#16

医学いがく

Y HỌC

y học

彼かれは医学いがくを勉強べんきょうしています。

Kare wa igaku o benkyō shite imasu.

→ Anh ấy đang học y học.

#17

文学ぶんがく

VĂN HỌC

văn học

日本にほんの文学ぶんがくに興味きょうみがあります。

Nihon no bungaku ni kyōmi ga arimasu.

→ Tôi có hứng thú với văn học Nhật Bản.

#18

パトカー

xe ô-tô cảnh sát

パトカーが来きました。事故じこのようです。

Patokā ga kimashita. Jiko no yō desu.

→ Xe cảnh sát đã đến. Hình như là có tai nạn.

#19

救急車きゅうきゅうしゃ

CỨU CẤP XA

xe cấp cứu

救急車きゅうきゅうしゃを呼よんでください。

Kyūkyūsha o yonde kudasai.

→ Hãy gọi xe cấp cứu.

#20

賛成さんせい

TÁN THÀNH

tán thành, đồng ý

私わたしはその意見いけんに賛成さんせいです。

Watashi wa sono iken ni sansei desu.

→ Tôi tán thành ý kiến đó.

#21

反対はんたい

PHẢN ĐỐI

phản đối

父ちちは留学りゅうがくに反対はんたいしました。

Chichi wa ryūgaku ni hantai shimashita.

→ Bố tôi đã phản đối việc đi du học.

#22

男性だんせい

NAM TÍNH

nam giới, nam

男性だんせいの平均へいきん寿命じゅみょうは女性じょせいより短みじかいです。

Dansei no heikin jumyō wa josei yori mijikai desu.

→ Tuổi thọ trung bình của nam giới ngắn hơn nữ giới.

#23

女性じょせい

NỮ TÍNH

nữ giới, nữ

この店みせは女性じょせいに人気にんきがあります。

Kono mise wa josei ni ninki ga arimasu.

→ Cửa hàng này được nữ giới yêu thích.

#24

どうも

có vẽ như là, có lẽ là (phó từ chỉ sự suy đoán)

どうも風邪かぜを引ひいたようです。

Dōmo kaze o hiita yō desu.

→ Hình như tôi bị cảm rồi.

#25

~によると

theo ~ thì, căn cứ vào ~ thì

新聞しんぶんによると、物価ぶっかが上あがるそうです。

Shinbun ni yoru to, bukka ga agaru sō desu.

→ Theo báo chí thì nghe nói vật giá sẽ tăng.

#26

バリ島とう

ĐẢO

[đảo] Bali

バリ島とうへ行いってみたいです。

Baritō e itte mitai desu.

→ Tôi muốn đi thử đảo Bali.

#27

イラン

Iran

イランの友達ともだちがいます。

Iran no tomodachi ga imasu.

→ Tôi có người bạn Iran.

#28

カリフォルニア

California

カリフォルニアのワインはおいしいです。

Kariforunia no wain wa oishii desu.

→ Rượu vang California ngon.

#29

グアム

Guam

グアムは海うみがきれいです。

Guamu wa umi ga kirei desu.

→ Biển ở Guam rất đẹp.

#30

恋人こいびと

LUYẾN NHÂN

người yêu

彼かれには恋人こいびとがいるようです。

Kare ni wa koibito ga iru yō desu.

→ Hình như anh ấy có người yêu rồi.

#31

婚約こんやくします

HÔN ƯỚC

đính hôn

二人ふたりは婚約こんやくしたそうです。

Futari wa konyaku shita sō desu.

→ Nghe nói hai người đó đã đính hôn.

#32

相手あいて

TƯƠNG THỦ

đối tác, đối phương, người kia, “nửa còn lại”

結婚けっこんの相手あいてを探さがしています。

Kekkon no aite o sagashite imasu.

→ Tôi đang tìm kiếm đối tượng kết hôn.

#33

知しり合あいます

TRI HỢP

gặp, gặp gỡ làm quen

パーティーで彼女かのじょと知しり合あいました。

Pātī de kanojo to shiriyaimashita.

→ Tôi đã làm quen với cô ấy ở bữa tiệc.

#34

平均寿命へいきんじゅみょう

BÌNH QUÂN THỌ MỆNH

tuổi thọ trung bình

日本にほん人じんの平均へいきん寿命じゅみょうは長ながいです。

Nihonjin no heikin jumyō wa nagai desu.

→ Tuổi thọ trung bình của người Nhật cao (dài).

#35

比くらべます[男性だんせいと~]

TỶ NAM TÍNH

so sánh [với nam giới]

去年きょねんと比くらべて、今年ことしの夏なつは暑あついです。

Kyonen to kurabete, kotoshi no natsu wa atsui desu.

→ So với năm ngoái, mùa hè năm nay nóng hơn.

#36

博士はかせ

BÁC SĨ

tiến sĩ

彼かれは博士はかせになりました。

Kare wa hakase ni narimashita.

→ Anh ấy đã trở thành tiến sĩ.

#37

脳のう

NÃO

não

脳のうの働はたらきについて研究けんきゅうします。

Nō no hataraki ni tsuite kenkyū shimasu.

→ Tôi nghiên cứu về hoạt động của não.

#38

ホルモン

hoóc-môn

ホルモンのバランスが大切たいせつです。

Horumon no baransu ga taisetsu desu.

→ Cân bằng hoóc-môn là quan trọng.

#39

化粧品けしょうひん

HÓA TRANG PHẨM

mỹ phẩm

新あたらしい化粧品けしょうひんを買かいました。

Atarashii keshōhin o kaimashita.

→ Tôi đã mua mỹ phẩm mới.

#40

調しらべ

ĐIỀU

điều tra, tìm hiểu (danh từ)

アンケートの調しらべによると、みんな賛成さんせいしているようです。

Ankēto no shirabe ni yoru to, minna sansei shite iru yō desu.

→ Theo điều tra của bảng câu hỏi thì hình như mọi người đều tán thành.

#41

化粧けしょう

HÓA TRANG

sự trang điểm

彼女かのじょは化粧けしょうが濃こいいです。

Kanojo wa keshō ga koi desu.

→ Cô ấy trang điểm đậm.