Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 35: Thể điều kiện Ba / Nara (Nếu).

Bài 35: Thể điều kiện Ba / Nara (Nếu).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 54 từ vựng
#1

咲さきます[花はなが~]

TIẾU HOA

nở [hoa ~]

春はるになれば、花はなが咲さきます。

Haru ni nareba, hana ga sakimasu.

→ Nếu mùa xuân đến, hoa sẽ nở.

#2

変かわります[色いろが~]

BIẾN SẮC

thay đổi, đổi [màu]

秋あきになれば、木きの色いろが変かわります。

Aki ni nareba, ki no iro ga kawarimasu.

→ Nếu sang thu, màu của cây cối sẽ thay đổi.

#3

困こまります

KHỐN

rắc rối, khó xử, có vấn đề

お金かねがなければ、困こまります。

Okane ga nakereba, komarimasu.

→ Nếu không có tiền thì rắc rối to.

#4

付つけます[丸まるを~]

PHÓ HOÀN

vẽ, đánh dấu [tròn]

正ただしい答こたえに丸まるを付つけてください。

Tadashii kotae ni maru o tsukete kudasai.

→ Hãy đánh dấu tròn vào câu trả lời đúng.

#5

拾ひろいます

THẬP

nhặt, nhặt lên

財布さいふを拾ひろったら、交番こうばんへ届とどけます。

Saifu o hirottara, kōban e todokemasu.

→ Nếu nhặt được ví, tôi sẽ đưa đến đồn cảnh sát.

#6

かかります[電話でんわが~]

ĐIỆN THOẠI

có điện thoại

電話でんわがかかってきたら、知しらせてください。

Denwa ga kakatte kitara, shirasete kudasai.

→ Nếu có điện thoại gọi đến thì hãy báo cho tôi.

#7

楽らく[な]

LẠC

thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng

車くるまがあれば、楽らくです。

Kuruma ga areba, raku desu.

→ Nếu có ô tô thì sẽ thoải mái (nhàn).

#8

正ただしい

CHÍNH

đúng, chính xác

正ただしい使つかい方かたがわかりません。

Tadashii tsukaikata ga wakarimasen.

→ Tôi không biết cách sử dụng đúng.

#9

珍めずらしい

TRÂN

hiếm, hiếm có

これは珍めずらしい鳥とりです。

Kore wa mezurashii tori desu.

→ Đây là loài chim hiếm.

#10

方かた

PHƯƠNG

vị, người (cách nói kính trọng của ひと)

あの方かたはどなたですか。

Ano kata wa donata desu ka.

→ Vị kia là ai vậy?

#11

向むこう

HƯỚNG

bên kia, bên đấy, phía đằng kia

向むこうに山やまが見みえます。

Mukō ni yama ga miemasu.

→ Tôi nhìn thấy núi ở phía đằng kia.

#12

島しま

ĐẢO

đảo, hòn đảo

夏休なつやすみに島しまへ行いきます。

Natsuyasumi ni shima e ikimasu.

→ Tôi sẽ đi đảo vào kỳ nghỉ hè.

#13

村むら

THÔN

làng

私わたしの村むらは小ちいさいです。

Watashi no mura wa chiisai desu.

→ Làng của tôi nhỏ.

#14

港みなと

CẢNG

cảng, bến cảng

港みなとに船ふねが止とまっています。

Minato ni fune ga tomatte imasu.

→ Tàu thuyền đang đậu ở bến cảng.

#15

近所きんじょ

CẬN SỞ

hàng xóm, khu vực lân cận

近所きんじょの人ひとに挨拶あいさつします。

Kinjo no hito ni aisatsu shimasu.

→ Tôi chào hỏi hàng xóm.

#16

屋上おくじょう

ỐC THƯỢNG

mái nhà, nóc nhà

屋上おくじょうから花火はなびが見みえます。

Okujō kara hanabi ga miemasu.

→ Từ sân thượng có thể nhìn thấy pháo hoa.

#17

海外かいがい

HẢI NGOẠI

nước ngoài hải ngoại

海外かいがい旅行りょこうに行いきたいです。

Kaigai ryokō ni ikitai desu.

→ Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.

#18

山登やまのぼり

SƠN ĐĂNG

leo núi

趣味しゅみは山登やまのぼりです。

Shumi wa yamanobori desu.

→ Sở thích của tôi là leo núi.

#19

ハイキング

leo núi, đi bộ trên núi

天気てんきがよければ、ハイキングに行いきます。

Tenki ga yokereba, haikingu ni ikimasu.

→ Nếu thời tiết tốt, tôi sẽ đi dã ngoại (leo núi).

#20

機会きかい

CƠ HỘI

cơ hội

機会きかいがあれば、日本にほんへ行いきたいです。

Kikai ga areba, Nihon e ikitai desu.

→ Nếu có cơ hội, tôi muốn đi Nhật.

#21

許可きょか

HỨA KHẢ

phép, giấy phép

許可きょかをもらわなければなりません。

Kyoka o morawanakereba narimasen.

→ Tôi phải xin phép.

#22

丸まる

HOÀN

tròn, vòng tròn

丸まるいテーブルを買かいました。

Marui tēburu o kaimashita.

→ Tôi đã mua cái bàn tròn.

#23

操作そうさ

THAO TÁC

thao tác

操作そうさの方法ほうほうを説明せつめいします。

Sōsa no hōhō o setsumei shimasu.

→ Tôi sẽ giải thích phương pháp thao tác.

#24

方法ほうほう

PHƯƠNG PHÁP

phương pháp

いい方法ほうほうを教おしえてください。

Ii hōhō o oshiete kudasai.

→ Hãy chỉ cho tôi phương pháp hay.

#25

設備せつび

THIẾT BỊ

thiết bị

このホテルの設備せつびはいいです。

Kono hoteru no setsubi wa ii desu.

→ Thiết bị của khách sạn này tốt.

#26

カーテン

cái rèm

カーテンを開あけけます。

Kāten o akemasu.

→ Tôi mở rèm ra.

#27

ひも

sợi dây

このひもを引ひけば、電気でんきがつきます。

Kono himo o hikeba, denki ga tsukimasu.

→ Nếu kéo sợi dây này, điện sẽ sáng.

#28

ふた

cái nắp

ふたを開あけてください。

Futa o akete kudasai.

→ Hãy mở nắp ra.

#29

葉は

DIỆP

cái lá

秋あきになれば、葉はが赤あかくなります。

Aki ni nareba, ha ga akaku narimasu.

→ Nếu sang thu, lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.

#30

曲きょく

KHÚC

bài hát, bản nhạc

好すきな曲きょくを聞ききます。

Suki na kyoku o kikimasu.

→ Tôi nghe bản nhạc yêu thích.

#31

楽たのしみ

LẠC

niềm vui, điều vui

子供こどもの成長せいちょうが楽たのしみです。

Kodomo no seichō ga tanoshimi desu.

→ Sự trưởng thành của con cái là niềm vui.

#32

もっと

hơn, nữa

もっと勉強べんきょうすれば、上手じょうずになります。

Motto benkyō sureba, jōzu ni narimasu.

→ Nếu học nhiều hơn nữa thì sẽ giỏi lên.

#33

初はじめに

SƠ

đầu tiên, trước hết

初はじめに、名前なまえを書かいてください。

Hajimeni, namae o kaite kudasai.

→ Đầu tiên, hãy viết tên vào.

#34

これで終おわります。

CHUNG

Đến đây là hết.

これで授業じゅぎょうを終おわります。

Kore de jugyō o owarimasu.

→ Buổi học kết thúc ở đây.

#35

箱根はこね

TƯƠNG CĂN

Hakone

箱根はこねへ温泉おんせんに入はいりに行いきます。

Hakone e onsen ni hairi ni ikimasu.

→ Tôi đi tắm suối nước nóng ở Hakone.

#36

日光にっこう

NHẬT QUANG

Nikko

日光にっこうは紅葉もみじがきれいです。

Nikkō wa momiji ga kirei desu.

→ Lá đỏ ở Nikko rất đẹp.

#37

白馬しろうま

BẠCH MÃ

Hakuba

白馬しろうまでスキーをします。

Shirōma de sukī o shimasu.

→ Tôi trượt tuyết ở Hakuba.

#38

アフリカ

châu Phi

アフリカへ行いったことがありますか。

Afurika e itta koto ga arimasu ka.

→ Bạn đã từng đi Châu Phi chưa?

#39

それなら

nếu thế thì, vậy thì

A: 頭あたまが痛いたいです。 B: それなら、薬くすりを飲のんだほうがいいですよ。

A: Atama ga itai desu. B: Sorenara, kusuri o nonda hō ga ii desu yo.

→ A: Tôi bị đau đầu. B: Nếu thế thì nên uống thuốc đi.

#40

夜行やこうバス

DẠ HÀNH

(chuyến) xe buýt chạy đêm

夜行やこうバスで東京とうきょうへ行いきます。

Yakōbasu de Tōkyō e ikimasu.

→ Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.

#41

旅行社りょこうしゃ

LỮ HÀNH XÃ

công ty du lịch

旅行社りょこうしゃでチケットを買かいます。

Ryokōsha de chiketto o kaimasu.

→ Tôi mua vé ở công ty du lịch.

#42

詳くわしい

TƯỜNG

cụ thể, chi tiết

詳くわしいことはあとで説明せつめいします。

Kuwashii koto wa ato de setsumei shimasu.

→ Những điều chi tiết tôi sẽ giải thích sau.

#43

スキー場じょう

TRƯỜNG

địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết

スキー場じょうへ行いけば、雪ゆきがたくさんあります。

Sukījō e ikeba, yuki ga takusan arimasu.

→ Nếu đi đến bãi trượt tuyết thì sẽ có rất nhiều tuyết.

#44

草津くさつ

THẢO TÂN

Kusatsu

草津くさつの温泉おんせんは有名ゆうめいです。

Kusatsu no onsen wa yūmei desu.

→ Suối nước nóng ở Kusatsu nổi tiếng.

#45

志賀高原しがこうげん

CHÍ HẠ CAO NGUYÊN

Cao nguyên Shiga

志賀しが高原こうげんは景色けしきがいいです。

Shiga kōgen wa keshiki ga ii desu.

→ Cao nguyên Shiga phong cảnh đẹp.

#46

朱しゅ

CHU

đỏ, màu đỏ

朱しゅの色いろが好すきです。

Shu no iro ga suki desu.

→ Tôi thích màu đỏ son.

#47

交まじわります

GIAO

giao lưu với, quan hệ với

いろいろな人ひとと交まじわります。

Iroiro na hito to majiwarimasu.

→ Tôi giao lưu với nhiều người.

#48

ことわざ

ngạn ngữ, tục ngữ

日本にほんのことわざを知しっていますか。

Nihon no kotowaza o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết tục ngữ Nhật Bản không?

#49

仲なかよくします

TRỌNG

quan hệ tốt với, chơi thân với

友達ともだちと仲なかよくします。

Tomodachi to nakayoku shimasu.

→ Tôi chơi thân với bạn bè.

#50

必要ひつよう[な]

TẤT YẾU

cần thiết

パスポートが必要ひつようです。

Pasupōto ga hitsuyō desu.

→ Hộ chiếu là cần thiết.

#51

治なおります

TRỊ

khỏi, khỏi bệnh, lành

薬くすりを飲のんだら、風邪かぜが治なおりました。

Kusuri o nondara, kaze ga naorimashita.

→ Uống thuốc xong thì tôi đã khỏi cảm.

#52

クリックします

nhấp, bấm chuột, click

インターネットでここをクリックしてください。

Intānetto de koko o kurikku shite kudasai.

→ Hãy nhấp vào đây trên Internet.

#53

入力にゅうりょくします

NHẬP LỰC

nhập, nhập dữ liệu

パスワードを入力にゅうりょくしてください。

Pasuwādo o nyūryoku shite kudasai.

→ Hãy nhập mật khẩu.

#54

ふりがな

furigana, chữ kana ghi cách đọc của kanji

漢字かんじにふりがなを付つけます。

Kanji ni furigana o tsukemasu.

→ Thêm furigana vào chữ Kanji.