咲きます[花が~]
nở [hoa ~]
Haru ni nareba, hana ga sakimasu.
→ Nếu mùa xuân đến, hoa sẽ nở.
変わります[色が~]
thay đổi, đổi [màu]
Aki ni nareba, ki no iro ga kawarimasu.
→ Nếu sang thu, màu của cây cối sẽ thay đổi.
困ります
rắc rối, khó xử, có vấn đề
Okane ga nakereba, komarimasu.
→ Nếu không có tiền thì rắc rối to.
付けます[丸を~]
vẽ, đánh dấu [tròn]
Tadashii kotae ni maru o tsukete kudasai.
→ Hãy đánh dấu tròn vào câu trả lời đúng.
拾います
nhặt, nhặt lên
Saifu o hirottara, kōban e todokemasu.
→ Nếu nhặt được ví, tôi sẽ đưa đến đồn cảnh sát.
かかります[電話が~]
có điện thoại
Denwa ga kakatte kitara, shirasete kudasai.
→ Nếu có điện thoại gọi đến thì hãy báo cho tôi.
楽[な]
thoải mái, nhàn hạ, dễ dàng
Kuruma ga areba, raku desu.
→ Nếu có ô tô thì sẽ thoải mái (nhàn).
正しい
đúng, chính xác
Tadashii tsukaikata ga wakarimasen.
→ Tôi không biết cách sử dụng đúng.
珍しい
hiếm, hiếm có
Kore wa mezurashii tori desu.
→ Đây là loài chim hiếm.
方
vị, người (cách nói kính trọng của ひと)
Ano kata wa donata desu ka.
→ Vị kia là ai vậy?
向こう
bên kia, bên đấy, phía đằng kia
Mukō ni yama ga miemasu.
→ Tôi nhìn thấy núi ở phía đằng kia.
島
đảo, hòn đảo
Natsuyasumi ni shima e ikimasu.
→ Tôi sẽ đi đảo vào kỳ nghỉ hè.
村
làng
Watashi no mura wa chiisai desu.
→ Làng của tôi nhỏ.
港
cảng, bến cảng
Minato ni fune ga tomatte imasu.
→ Tàu thuyền đang đậu ở bến cảng.
近所
hàng xóm, khu vực lân cận
Kinjo no hito ni aisatsu shimasu.
→ Tôi chào hỏi hàng xóm.
屋上
mái nhà, nóc nhà
Okujō kara hanabi ga miemasu.
→ Từ sân thượng có thể nhìn thấy pháo hoa.
海外
nước ngoài hải ngoại
Kaigai ryokō ni ikitai desu.
→ Tôi muốn đi du lịch nước ngoài.
山登り
leo núi
Shumi wa yamanobori desu.
→ Sở thích của tôi là leo núi.
ハイキング
leo núi, đi bộ trên núi
Tenki ga yokereba, haikingu ni ikimasu.
→ Nếu thời tiết tốt, tôi sẽ đi dã ngoại (leo núi).
機会
cơ hội
Kikai ga areba, Nihon e ikitai desu.
→ Nếu có cơ hội, tôi muốn đi Nhật.
許可
phép, giấy phép
Kyoka o morawanakereba narimasen.
→ Tôi phải xin phép.
丸
tròn, vòng tròn
Marui tēburu o kaimashita.
→ Tôi đã mua cái bàn tròn.
操作
thao tác
Sōsa no hōhō o setsumei shimasu.
→ Tôi sẽ giải thích phương pháp thao tác.
方法
phương pháp
Ii hōhō o oshiete kudasai.
→ Hãy chỉ cho tôi phương pháp hay.
設備
thiết bị
Kono hoteru no setsubi wa ii desu.
→ Thiết bị của khách sạn này tốt.
カーテン
cái rèm
Kāten o akemasu.
→ Tôi mở rèm ra.
ひも
sợi dây
Kono himo o hikeba, denki ga tsukimasu.
→ Nếu kéo sợi dây này, điện sẽ sáng.
ふた
cái nắp
Futa o akete kudasai.
→ Hãy mở nắp ra.
葉
cái lá
Aki ni nareba, ha ga akaku narimasu.
→ Nếu sang thu, lá cây sẽ chuyển sang màu đỏ.
曲
bài hát, bản nhạc
Suki na kyoku o kikimasu.
→ Tôi nghe bản nhạc yêu thích.
楽しみ
niềm vui, điều vui
Kodomo no seichō ga tanoshimi desu.
→ Sự trưởng thành của con cái là niềm vui.
もっと
hơn, nữa
Motto benkyō sureba, jōzu ni narimasu.
→ Nếu học nhiều hơn nữa thì sẽ giỏi lên.
初めに
đầu tiên, trước hết
Hajimeni, namae o kaite kudasai.
→ Đầu tiên, hãy viết tên vào.
これで終わります。
Đến đây là hết.
Kore de jugyō o owarimasu.
→ Buổi học kết thúc ở đây.
箱根
Hakone
Hakone e onsen ni hairi ni ikimasu.
→ Tôi đi tắm suối nước nóng ở Hakone.
日光
Nikko
Nikkō wa momiji ga kirei desu.
→ Lá đỏ ở Nikko rất đẹp.
白馬
Hakuba
Shirōma de sukī o shimasu.
→ Tôi trượt tuyết ở Hakuba.
アフリカ
châu Phi
Afurika e itta koto ga arimasu ka.
→ Bạn đã từng đi Châu Phi chưa?
それなら
nếu thế thì, vậy thì
A: Atama ga itai desu. B: Sorenara, kusuri o nonda hō ga ii desu yo.
→ A: Tôi bị đau đầu. B: Nếu thế thì nên uống thuốc đi.
夜行バス
(chuyến) xe buýt chạy đêm
Yakōbasu de Tōkyō e ikimasu.
→ Tôi đi Tokyo bằng xe buýt đêm.
旅行社
công ty du lịch
Ryokōsha de chiketto o kaimasu.
→ Tôi mua vé ở công ty du lịch.
詳しい
cụ thể, chi tiết
Kuwashii koto wa ato de setsumei shimasu.
→ Những điều chi tiết tôi sẽ giải thích sau.
スキー場
địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết
Sukījō e ikeba, yuki ga takusan arimasu.
→ Nếu đi đến bãi trượt tuyết thì sẽ có rất nhiều tuyết.
草津
Kusatsu
Kusatsu no onsen wa yūmei desu.
→ Suối nước nóng ở Kusatsu nổi tiếng.
志賀高原
Cao nguyên Shiga
Shiga kōgen wa keshiki ga ii desu.
→ Cao nguyên Shiga phong cảnh đẹp.
朱
đỏ, màu đỏ
Shu no iro ga suki desu.
→ Tôi thích màu đỏ son.
交わります
giao lưu với, quan hệ với
Iroiro na hito to majiwarimasu.
→ Tôi giao lưu với nhiều người.
ことわざ
ngạn ngữ, tục ngữ
Nihon no kotowaza o shitte imasu ka.
→ Bạn có biết tục ngữ Nhật Bản không?
仲よくします
quan hệ tốt với, chơi thân với
Tomodachi to nakayoku shimasu.
→ Tôi chơi thân với bạn bè.
必要[な]
cần thiết
Pasupōto ga hitsuyō desu.
→ Hộ chiếu là cần thiết.
治ります
khỏi, khỏi bệnh, lành
Kusuri o nondara, kaze ga naorimashita.
→ Uống thuốc xong thì tôi đã khỏi cảm.
クリックします
nhấp, bấm chuột, click
Intānetto de koko o kurikku shite kudasai.
→ Hãy nhấp vào đây trên Internet.
入力します
nhập, nhập dữ liệu
Pasuwādo o nyūryoku shite kudasai.
→ Hãy nhập mật khẩu.
ふりがな
furigana, chữ kana ghi cách đọc của kanji
Kanji ni furigana o tsukemasu.
→ Thêm furigana vào chữ Kanji.