Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 35: 咲・変・困・付・拾・楽・正・珍…

Kanji Bài 35

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 34 Kanji
#1TIẾU
咲さきます

(hoa) nở

#2BIẾN
変かわります

(màu sắc) thay đổi

#3KHỐN
困こまります

khó xử, gặp rắc rối

#4PHÓ
付つけます

khoanh tròn

#5THẬP
拾ひろいます

nhặt

#6LẠC
楽らく

thoải mái, nhàn hạ

#7CHÍNH
正ただしい

đúng

#8TRÂN
珍めずらしい

hiếm lạ

#9PHƯƠNG
方かた

người (kính ngữ)

#10HƯỚNG
向むこう

phía bên kia

#11ĐẢO
島しま

đảo

#12THÔN
村むら

làng

#13CẢNG
港みなと

cảng

#14CẬN SỞ
近所きんじょ

khu vực lân cận

#15ỐC THƯỢNG
屋上おくじょう

sân thượng

#16HẢI NGOẠI
海外かいがい

nước ngoài

#17SƠN ĐĂNG
山登やまのぼり

leo núi

#18CƠ HỘI
機会きかい

cơ hội

#19HỨA KHẢ
許可きょか

sự cho phép

#20HOÀN
丸まる

hình tròn

#21THAO TÁC
操作そうさ

thao tác, vận hành

#22PHƯƠNG PHÁP
方法ほうほう

phương pháp

#23THIẾT BỊ
設備せつび

thiết bị

#24DIỆP
葉は

lá cây

#25KHÚC
曲きょく

bài hát, bản nhạc

#26SƠ
初はじめに

đầu tiên

#27CHUNG
これで終おわります。

Đến đây là hết.

#28DẠ HÀNH
夜行やこうバス

(chuyến) xe buýt chạy đêm

#29LỮ HÀNH XÃ
旅行社りょこうしゃ

công ty du lịch

#30TƯỜNG
詳くわしい

cụ thể, chi tiết

#31TRƯỜNG
スキー場じょう

địa điểm trượt tuyết, bãi trượt tuyết

#32GIAO
交まじわります

giao lưu với, quan hệ với

#33TRỌNG
仲なかよくします

quan hệ tốt với, chơi thân với

#34TẤT YẾU
必要ひつよう

cần thiết