Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 29: 開・閉・消・込・壊・割・折・破…

Kanji Bài 29

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 26 Kanji
#1KHAI
開あきます

(cửa) mở ra

#2BẾ
閉しまります

(cửa) đóng lại

#3TIÊU
消きえます

(điện) tắt

#4VÀO
込こみます

(đường) đông đúc

#5HOẠI
壊こわれます

(ghế) bị hỏng

#6CÁT
割われます

(cốc) bị vỡ

#7TRIẾT
折おれます

(cây) bị gãy

#8PHÁ
破やぶれます

(giấy) bị rách

#9Ô
汚よごれます

(quần áo) bị bẩn

#10PHÓ
付つきます

có (túi)

#11NGOẠI
外はずれます

(nút) bị bung ra

#12CHỈ
止とまります

(xe) dừng lại

#13LẠC
落おとします

làm rơi

#14QUẢI
掛かかります

(khóa) được khóa lại

#15MÃNH
お皿さら

đĩa

#16ĐẠI
袋ふくろ

túi

#17TÀI BỐ
財布さいふ

ví tiền

#18CHI
枝えだ

cành cây

#19DỊCH VIÊN
駅員えきいん

nhân viên nhà ga

#20VONG VẬT
忘わすれ物もの

vật để quên

#21VÕNG BẰNG
網棚あみだな

giá lưới, giá hành lý (trên tàu)

#22ĐỊA CHẤN
地震じしん

động đất

#23BÍCH
壁かべ

tường

#24CHÂM
針はり

kim đồng hồ

#25CHỈ
指さします

chỉ

#26DỊCH TIỀN
駅前えきまえ

trước ga