Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 16: 立・座・使・置・造・作・売・知…

Kanji Bài 16

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 20 Kanji
#1LẬP
立たちます

đứng

#2TỌA
座すわります

ngồi

#3SỬ, SỨ
使つかいます

sử dụng

#4TRÍ
置おきます

đặt, để

#5TẠO
造つくります

làm, tạo ra

#6TÁC
作つくります

làm, tạo ra

#7MẠI
売うります

bán

#8TRI
知しります

biết

#9TRÚ
住すみます

sống, cư trú

#10NGHIÊN CỨU
研究けんきゅうします

nghiên cứu

#11TRI
知しって います

biết (trạng thái)

#12TRÚ
住すんで います

sống [ở Osaka]

#13TƯ LIỆU
資料しりょう

tài liệu

#14THỜI KHẮC BIỂU
時刻表じこくひょう

bảng giờ (tàu, xe)

#15PHỤC
服ふく

quần áo

#16CHẾ PHẨM
製品せいひん

sản phẩm

#17CHUYÊN MÔN
専門せんもん

chuyên môn

#18XỈ Y GIẢ
歯医者はいしゃ

nha sĩ

#19SÀNG ỐC
床屋とこや

hiệu cắt tóc

#20ĐỘC THÂN
独身どくしん

độc thân