Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 43: 増・減・上・下・切・落・丈・夫…

Kanji Bài 43

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 17 Kanji
#1TĂNG
増ふえます

(xuất khẩu) tăng

#2GIẢM
減へります

(xuất khẩu) giảm

#3THƯỢNG
上あがります

(giá cả) tăng

#4HẠ
下さがります

(giá cả) giảm

#5THIẾT
切きれます

(dây) bị đứt

#6LẠC
落おちます

(hành lý) bị rơi

#7TRƯỢNG PHU
丈夫じょうぶ

chắc chắn, khỏe mạnh

#8BIẾN
変へん

kỳ lạ

#9HẠNH
幸しあわせ

hạnh phúc

#10HỎA
火ひ

lửa

#11NOÃN PHÒNG
暖房だんぼう

hệ thống sưởi

#12LÃNH PHÒNG
冷房れいぼう

hệ thống làm mát

#13KIM
今いまにも

ngay bây giờ, sắp sửa

#14HỘI VIÊN
会員かいいん

thành viên

#15THÍCH ĐƯƠNG
適当てきとう

thích hợp, vừa phải

#16NIÊN LINH
年齢ねんれい

tuổi

#17THÂU NHẬP
収入しゅうにゅう

thu nhập