Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 39: 答・倒・焼・通・死・安・心・遅…

Kanji Bài 39

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 24 Kanji
#1ĐÁP
答こたえます

trả lời (câu hỏi)

#2ĐẢO
倒たおれます

(tòa nhà) sụp đổ

#3THIÊU
焼やけます

(bánh mì, thịt) được nướng chín

#4THÔNG
通とおります

đi qua (con đường)

#5TỬ
死しにます

chết

#6AN TÂM
安心あんしんします

yên tâm

#7TRÌ KHẮC
遅刻ちこくします

đến chậm, đến muộn

#8TẢO THOÁI
早退そうたいします

về sớm, ra sớm

#9LY HÔN
離婚りこんします

ly hôn

#10PHỨC TẠP
複雑ふくざつ

phức tạp

#11TÀ MA
邪魔じゃま

gây trở ngại, vướng víu

#12Ô
汚きたない

bẩn

#13BI
悲かなしい

buồn

#14SỈ
恥はずかしい

xấu hổ

#15ĐỊA CHẤN
地震じしん

động đất

#16ĐÀI PHONG
台風たいふう

bão

#17HỎA SỰ
火事かじ

hỏa hoạn

#18SỰ CỐ
事故じこ

tai nạn

#19KIẾN HỢP
お見合みあい

xem mặt (kết hôn)

#20ĐIỆN THOẠI ĐẠI
電話代でんわだい

tiền điện thoại, phí điện thoại

#21HÃN
汗あせ

mồ hôi

#22ĐẠI THẾ
大勢おおぜい

đông người

#23TỊNH
並ならびます

xếp hàng

#24THÀNH NHÂN THỨC
成人式せいじんしき

Lễ trưởng thành