Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 19: 静・有・名・親・切・元・気・暇…

Kanji Bài 19

Sơ cấp 1
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 36 Kanji
#1TĨNH
静しずか

yên tĩnh

#2HỮU DANH
有名ゆうめい

nổi tiếng

#3THÂN THIẾT
親切しんせつ

tử tế, thân thiện

#4NGUYÊN KHÍ
元気げんき

khỏe mạnh, tràn đầy sức sống

#5HẠ
暇ひま

rảnh rỗi

#6TIỆN LỢI
便利べんり

tiện lợi

#7ĐẠI
大おおきい

to, lớn

#8TIỂU
小ちいさい

nhỏ

#9TÂN
新あたらしい

mới

#10CỔ
古ふるい

cũ

#11ÁC
悪わるい

xấu, tệ

#12THỬ
暑あつい

dày

#13NHIỆT
熱あつい

dày

#14HÀN
寒さむい

lạnh (thời tiết)

#15LÃNH
冷つめたい

lạnh (vật thể, cảm giác)

#16NAN
難むずかしい

khó

#17DỊ/DỊCH
易やさしい

dễ

#18CAO
高たかい

cao, đắt

#19AN
安やすい

rẻ

#20ĐÊ
低ひくい

thấp

#21MANG
忙いそがしい

bận rộn

#22LẠC, NHẠC
楽たのしい

vui vẻ

#23BẠCH
白しろい

trắng

#24HẮC
黒くろい

đen

#25XÍCH
赤あかい

đỏ

#26THANH
青あおい

xanh (lam)

#27ANH
桜さくら

hoa anh đào

#28SƠN, SAN
山やま

núi

#29ĐINH
町まち

thị trấn, phố

#30THỰC VẬT
食たべ物もの

đồ ăn

#31XA
車くるま

xe (ô tô)

#32SỞ
所ところ

nơi, chỗ

#33LIÊU
寮りょう

ký túc xá

#34MIỄN CƯỜNG
勉強べんきょう

học

#35SINH HOẠT
生活せいかつ

cuộc sống, sinh hoạt

#36SĨ SỰ
仕事しごと

công việc