Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 32: 運・動・成・功・失・敗・合・格…

Kanji Bài 32

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 37 Kanji
#1VẬN ĐỘNG
運動うんどうします

vận động, tập thể dục

#2THÀNH CÔNG
成功せいこうします

thành công

#3THẤT BẠI
失敗しっぱいします

thi trượt

#4HỢP CÁCH
合格ごうかくします

thi đỗ

#5LỆ
戻もどります

quay lại

#6TÌNH
晴はれます

trời quang, tạnh ráo

#7ĐÀM
曇くもります

trời nhiều mây

#8XÚY
吹ふきます

(gió) thổi

#9TRỰC
直なおります

khỏi (bệnh), được sửa (hỏng hóc)

#10TRỊ
治なおります

khỏi (bệnh), được sửa (hỏng hóc)

#11TỤC
続つづきます

(sốt) kéo dài

#12LÃNH
冷ひやします

làm lạnh

#13TÂM PHỐI
心配しんぱい

lo lắng

#14THẬP PHÂN
十分じゅうぶん

đầy đủ, đủ

#15KHÔNG
空そら

bầu trời

#16THÁI DƯƠNG
太陽たいよう

mặt trời

#17TINH
星ほし

ngôi sao

#18NGUYỆT
月つき

mặt trăng, tháng

#19PHONG
風かぜ

gió

#20BẮC
北きた

hướng bắc

#21NAM
南みなみ

hướng nam

#22TÂY
西にし

hướng tây

#23ĐÔNG
東ひがし

hướng đông

#24THỦY ĐẠO
水道すいどう

nước máy

#25KIM DẠ
今夜こんや

tối nay

#26TỊCH PHƯƠNG
夕方ゆうがた

chiều tối

#27NGUYÊN KHÍ
元気げんき

khỏe mạnh, tràn đầy sức sống

#28VỊ
胃い

(người) đông

#29VÔ LÝ
無理むりをします

làm quá sức

#30TINH CHIÊM
星占ほしうらない

bói sao

#31MẪU NGƯU TỌA
牡牛座おうしざ

chòm sao Kim Ngưu

#32KHỐN
困こまります

khó xử, gặp rắc rối

#33BẢO
宝たからくじ

xổ số

#34KIỆN KHANG
健康けんこう

sức khỏe

#35LUYẾN ÁI
恋愛れんあい

tình yêu

#36LUYẾN NHÂN
恋人こいびと

người yêu

#37KIM TRÌ
金持かねもち

người giàu có