Hán Tự Minna (bản cũ) Bài 38: 育・運・亡・入・院・退・切・掛…

Kanji Bài 38

Sơ cấp 2
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 25 Kanji
#1DỤC
育そだてます

nuôi dưỡng

#2VẬN
運はこびます

vận chuyển

#3VONG
亡なくなります

qua đời

#4NHẬP VIỆN
入院にゅういんします

nhập viện

#5THOÁI VIỆN
退院たいいんします

xuất viện

#6THIẾT
切きります

tắt (nguồn điện)

#7QUẢI
掛かけます

khóa (cửa)

#8KHÍ TRÌ
気持きもちがいい

cảm thấy dễ chịu

#9KHÍ TRÌ ÁC
気持きもちが悪わるい

cảm thấy khó chịu

#10XÍCH
赤あかちゃん

em bé

#11TIỂU HỌC HIỆU
小学校しょうがっこう

trường tiểu học

#12TRUNG HỌC HIỆU
中学校ちゅうがっこう

trường trung học cơ sở

#13DỊCH TIỀN
駅前えきまえ

trước ga

#14HẢI NGẠN
海岸かいがん

bờ biển

#15THƯ LOẠI
書類しょるい

tài liệu, giấy tờ

#16ĐIỆN NGUYÊN
電源でんげん

nguồn điện

#17ÁP
押おします

nhấn, ấn

#18SONG TỬ
双子ふたご

cặp sinh đôi

#19TỶ MUỘI
姉妹しまい

chị em

#20NIÊN SINH
5年生5ねんせい

học sinh năm thứ 5

#21TÍNH CÁCH
性格せいかく

tính cách, tính tình

#22THẾ THOẠI
世話せわをします

chăm sóc

#23THỜI GIAN
時間じかんがたちます

thời gian trôi đi

#24ĐẠI HẢO
大好だいすき

rất thích

#25BẤT TƯ NGHỊ
不思議ふしぎ

bí ẩn, kỳ thú