#1DỤC
育てます
nuôi dưỡng
#2VẬN
運びます
vận chuyển
#3VONG
亡くなります
qua đời
#4NHẬP VIỆN
入院します
nhập viện
#5THOÁI VIỆN
退院します
xuất viện
#6THIẾT
切ります
tắt (nguồn điện)
#7QUẢI
掛けます
khóa (cửa)
#8KHÍ TRÌ
気持ちがいい
cảm thấy dễ chịu
#9KHÍ TRÌ ÁC
気持ちが悪い
cảm thấy khó chịu
#10XÍCH
赤ちゃん
em bé
#11TIỂU HỌC HIỆU
小学校
trường tiểu học
#12TRUNG HỌC HIỆU
中学校
trường trung học cơ sở
#13DỊCH TIỀN
駅前
trước ga
#14HẢI NGẠN
海岸
bờ biển
#15THƯ LOẠI
書類
tài liệu, giấy tờ
#16ĐIỆN NGUYÊN
電源
nguồn điện
#17ÁP
押します
nhấn, ấn
#18SONG TỬ
双子
cặp sinh đôi
#19TỶ MUỘI
姉妹
chị em
#20NIÊN SINH
5年生
học sinh năm thứ 5
#21TÍNH CÁCH
性格
tính cách, tính tình
#22THẾ THOẠI
世話をします
chăm sóc
#23THỜI GIAN
時間がたちます
thời gian trôi đi
#24ĐẠI HẢO
大好き
rất thích
#25BẤT TƯ NGHỊ
不思議
bí ẩn, kỳ thú