#1BAO
褒めます
khen ngợi
#2DỤ
誘います
rủ rê
#3KHỞI
起こします
đánh thức
#4CHIÊU ĐÃI
招待します
mời
#5LẠI
頼みます
nhờ vả
#6CHÚ Ý
注意します
nhắc nhở, chú ý
#7ĐẠP
踏みます
giẫm, đạp
#8HOẠI
壊します
làm hỏng
#9Ô
汚します
làm bẩn
#10HÀNH
行います
thực hiện, tiến hành
#11THÂU XUẤT
輸出します
xuất khẩu
#12THÂU NHẬP
輸入します
nhập khẩu
#13PHIÊN DỊCH
翻訳します
dịch (văn bản)
#14PHÁT MINH
発明します
phát minh
#15PHÁT KIẾN
発見します
phát hiện
#16THIẾT KẾ
設計します
thiết kế
#17MỄ
米
gạo
#18MẠCH
麦
lúa mì
#19THẠCH DU
石油
dầu mỏ
#20NGUYÊN LIỆU
原料
nguyên liệu
#21NÊ BỔNG
泥棒
kẻ trộm
#22CẢNH QUAN
警官
cảnh sát
#23KIẾN TRÚC GIA
建築家
kiến trúc sư
#24KHOA HỌC GIẢ
科学者
nhà khoa học
#25MẠN HỌA
漫画
truyện tranh
#26THẾ GIỚI TRUNG
世界中
khắp thế giới
#27MAI LẬP
埋め立てます
lấp (biển)
#28KỸ THUẬT
技術
kỹ thuật
#29THỔ ĐỊA
土地
đất, diện tích đất
#30TAO ÂM
騒音
tiếng ồn
#31LỢI DỤNG
利用します
sử dụng, tận dụng
#32HÀO HOA
豪華
hào hoa, sang trọng
#33ĐIÊU KHẮC
彫刻
điêu khắc
#34MIÊN
眠ります
ngủ (say)
#35ĐIÊU
彫ります
khắc
#36TRỌNG GIAN
仲間
bạn bè, đồng nghiệp
#37NHẤT SINH HUYỀN MỆNH
一生懸命
hết mình, nỗ lực hết sức