#1GIÁO THẤT
教室
phòng học
#2THỰC ĐƯỜNG
食堂
nhà ăn, căng tin
#3SỰ VỤ SỞ
事務所
văn phòng
#4HỘI NGHỊ THẤT
会議室
phòng họp
#5THỤ PHÓ
受付
quầy lễ tân
#6BỘ ỐC
部屋
căn phòng
#7THỦ TẨY
お手洗い
nhà vệ sinh
#8GIAI ĐOẠN
階段
cầu thang
#9QUỐC
お国
đất nước, quê hương
#10HỘI XÃ
会社
công ty
#11ĐIỆN THOẠI
電話
điện thoại
#12NGOA
靴
giày
#13MẠI TRƯỜNG
売り場
quầy bán hàng
#14HÀ GIAI
何階
tầng mấy
#15BÁCH
百
trăm
#16THIÊN
千
nghìn
#17VẠN
万
vạn (mười nghìn)