Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 29: Tự động từ, trạng thái của sự vật.

Bài 29: Tự động từ, trạng thái của sự vật.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 47 từ vựng
#1

開あきます[ドアが~]

KHAI

mở [cửa ~] (tự mở/đang mở)

ドアが開あいています。

Doa ga aite imasu.

→ Cửa đang mở.

#2

閉しまります[ドアが~]

BẾ

đóng [cửa ~] (tự đóng/đang đóng)

ドアが閉しまっています。

Doa ga shimatte imasu.

→ Cửa đang đóng.

#3

つきます[電気でんきが~]

ĐIỆN KHÍ

sáng [điện ~]

電気でんきがついていません。

Denki ga tsuite imasen.

→ Điện không sáng (đèn đang tắt).

#4

消きえます[電気でんきが~]

TIÊU ĐIỆN KHÍ

tắt [điện ~]

電気でんきが消きえています。

Denki ga kiete imasu.

→ Điện đang tắt.

#5

込こみます[道みちが~]

VÀO ĐẠO

đông, tắc [đường ~]

道みちが込こんでいますから、遅おくれます。

Michi ga konde imasu kara, okuremasu.

→ Vì đường đang đông nên tôi sẽ bị muộn.

#6

すきます[道みちが~]

ĐẠO

vắng, thoáng [đường ~]

道みちがすいています。

Michi ga suite imasu.

→ Đường đang vắng.

#7

壊こわれます[椅子いすが~]

HOẠI Y TỬ

hỏng [cái ghế bị ~]

この椅子いすは壊こわれています。

Kono isu wa kowarete imasu.

→ Cái ghế này đang bị hỏng.

#8

割われます[コップが~]

CÁT

vỡ [cái cốc bị ~]

コップが割われてしまいました。

Koppu ga warete shimaimashita.

→ Cái cốc đã bị vỡ mất rồi.

#9

折おれます[木きが~]

CHIẾT MỘC

gãy [cái cây bị ~]

台風たいふうで木きが折おれました。

Taifū de ki ga oremashita.

→ Cây bị gãy do bão.

#10

破やぶれます[紙かみが~]

PHÁ CHỈ

rách [tờ giấy bị ~]

袋ふくろが破やぶれています。

Fukuro ga yaburete imasu.

→ Cái túi đang bị rách.

#11

汚よごれます[服ふくが~]

Ô PHỤC

bẩn [quần áo bị ~]

服ふくが汚よごれてしまいました。

Fuku ga yogorete shimaimashita.

→ Quần áo đã bị bẩn mất rồi.

#12

付つきます[ポケットが~]

PHÓ

có, có gắn, có kèm theo [túi]

このシャツにはポケットが付ついています。

Kono shatsu ni wa poketto ga tsuite imasu.

→ Cái áo sơ mi này có kèm theo túi.

#13

外はずれます[ボタンが~]

NGOẠI

tuột, bung [cái cúc bị ~]

ボタンが外はずれていますよ。

Botan ga hazurete imasu yo.

→ Cúc áo đang bị tuột đấy.

#14

止とまります[エレベーターが~]

CHỈ

dừng [thang máy ~]

エレベーターが止とまっています。

Erebētā ga tomatte imasu.

→ Thang máy đang dừng.

#15

間違まちがえます

GIAN VI

nhầm, sai

電話でんわ番号ばんごうを間違まちがえました。

Denwa bangō o machigaemashita.

→ Tôi đã nhầm số điện thoại.

#16

落おとします

LẠC

đánh rơi

財布さいふを落おとしてしまいました。

Saifu o otoshite shimaimashita.

→ Tôi lỡ đánh rơi ví mất rồi.

#17

掛かかります[鍵かぎが~]

QUÁI KIỆN

khóa [chìa khóa ~]

部屋へやに鍵かぎが掛かかっています。

Heya ni kagi ga kakatte imasu.

→ Phòng đang khóa cửa.

#18

[お]皿さら

MÃNH

cái đĩa

お皿さらが割われました。

Osara ga waremashita.

→ Cái đĩa đã bị vỡ.

#19

[お]茶碗ちゃわん

TRÀ OẢN

cái bát

お茶碗ちゃわんを洗あらいます。

Ochawan o araimasu.

→ Tôi rửa bát.

#20

コップ

cái cốc

コップが汚よごれています。

Koppu ga yogorete imasu.

→ Cái cốc đang bị bẩn.

#21

ガラス

thủy tinh

ガラスが割われて、危あぶないです。

Garasu ga warete, abunai desu.

→ Thủy tinh vỡ nên nguy hiểm.

#22

袋ふくろ

ĐẠI

cái túi

袋ふくろが破やぶれて、荷物にもつが落おちました。

Fukuro ga yaburete, nimotsu ga ochimashita.

→ Túi bị rách nên đồ đạc bị rơi.

#23

財布さいふ

TÀI BỐ

cái ví

きれいな財布さいふですね。

Kirei na saifu desu ne.

→ Cái ví đẹp nhỉ.

#24

枝えだ

CHI

cành cây

木きの枝えだが折おれています。

Ki no eda ga orete imasu.

→ Cành cây đang bị gãy.

#25

駅員えきいん

DỊCH VIÊN

nhân viên nhà ga

駅員えきいんに聞ききました。

Ekiin ni kikimashita.

→ Tôi đã hỏi nhân viên nhà ga.

#26

この辺へん

BIÊN

xung quanh đây, gần đây

この辺へんにコンビニがありますか。

Kono hen ni konbini ga arimasu ka.

→ Quanh đây có cửa hàng tiện lợi không?

#27

~辺へん

BIÊN

xung quanh ~, chỗ ~

駅えきの辺へんはにぎやかです。

Eki no hen wa nigiyaka desu.

→ Khu vực quanh nhà ga thì náo nhiệt.

#28

このぐらい

khoảng ngần này, cỡ khoảng như thế này

このぐらいの大おおきさのかばんです。

Kono gurai no ōkisa no kaban desu.

→ Là cái cặp có độ lớn cỡ khoảng thế này.

#29

お先さきにどうぞ。

TIÊN

Xin mời anh/chị đi trước.

A: エレベーター、どうぞ。 B: すみません。お先さきにどうぞ。

A: Erebētā, dōzo. B: Sumimasen. Osaki ni dōzo.

→ A: Mời vào thang máy. B: Xin lỗi (cám ơn). Mời anh đi trước.

#30

[ああ、]よかった。

ồ, may quá.

財布さいふがありましたよ。よかったですね。

Saifu ga arimashita yo. Yokatta desu ne.

→ Tìm thấy ví rồi đấy. May quá nhỉ.

#31

今いまの電車でんしゃ

KIM ĐIỆN XA

đoàn tàu vừa rồi

今いまの電車でんしゃに傘かさを忘わすれました。

Ima no densha ni kasa o wasuremashita.

→ Tôi để quên ô ở chuyến tàu vừa rồi.

#32

忘わすれ物もの

VONG VẬT

vật để quên

忘わすれ物ものをしました。

Wasuremono o shimashita.

→ Tôi đã để quên đồ.

#33

~側がわ

TRẮC

phía ~, bên ~

外側そとがわにポケットが付ついています。

Sotogawa ni poketto ga tsuite imasu.

→ Có túi gắn ở phía bên ngoài.

#34

ポケット

túi áo, túi quần

ポケットに鍵かぎを入いれます。

Poketto ni kagi o iremasu.

→ Tôi bỏ chìa khóa vào túi.

#35

覚おぼえていません

GIÁC

Tôi không nhớ.

パスワードを覚おぼえていません。

Pasuwādo o oboete imasen.

→ Tôi không nhớ mật khẩu.

#36

網棚あみだな

VÕNG BẰNG

giá lưới, giá hành lý (trên tàu)

網棚あみだなに荷物にもつを置おきました。

Amidana ni nimotsu o okimashita.

→ Tôi đã để hành lý lên giá lưới.

#37

たしか

nếu không lầm thì

たしか、彼れは30歳さんじゅっさいです。

Tashika, kare wa sanjussai desu.

→ Nếu không lầm thì anh ấy 30 tuổi.

#38

四よツ谷や

TỨ CỐC

tên một nhà ga ở Tokyo

四ツ谷よつや駅えきで降おります。

Yotsuya eki de orimasu.

→ Tôi xuống ở ga Yotsuya.

#39

地震じしん

ĐỊA CHẤN

động đất

昨日きのう、地震じしんがありました。

Kinō, jishin ga arimashita.

→ Hôm qua có động đất.

#40

壁かべ

BÍCH

bức tường

壁かべに絵えが掛かかっています。

Kabe ni e ga kakatte imasu.

→ Trên tường có treo bức tranh.

#41

針はり

CHÂM

kim đồng hồ

時計とけいの針はりが止とまっています。

Tokei no hari ga tomatte imasu.

→ Kim đồng hồ đang dừng (không chạy).

#42

指さします

CHỈ

chỉ

時計とけいの針はりが6時ろくじを指さしています。

Tokei no hari ga rokuji o sashite imasu.

→ Kim đồng hồ đang chỉ 6 giờ.

#43

駅前えきまえ

DỊCH TIỀN

khu vực trước nhà ga

駅前えきまえのビルが倒たおれました。

Ekimae no biru ga taoremashita.

→ Tòa nhà trước nhà ga đã bị đổ.

#44

倒たおれます

ĐẢO

đổ

木きが倒たおれています。

Ki ga taorete imasu.

→ Cây đang bị đổ.

#45

西にし

TÂY

tây, phía tây

西にしの方ほうを見みます。

Nishi no hō o mimasu.

→ Tôi nhìn về phía tây.

#46

方ほう

PHƯƠNG

hướng, phương hướng

あの方ほうに富士山ふじさんが見みえます。

Ano hō ni Fujisan ga miemasu.

→ Có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ ở hướng đó.

#47

三宮さんのみや

TAM CUNG

tên một địa điểm ở Kobe

三宮さんのみやへ行いきたいです。

Sannomiya e ikitai desu.

→ Tôi muốn đi đến Sannomiya.