Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 14: Thể Te, yêu cầu, sai khiến.

Bài 14: Thể Te, yêu cầu, sai khiến.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 41 từ vựng
#1

つけます

bật (điện, máy điều hòa)

エアコンをつけてください。

Eakon o tsukete kudasai.

→ Hãy bật điều hòa lên.

#2

消けします

TIÊU

tắt (điện, máy điều hòa)

テレビを消けしてください。

Terebi o keshite kudasai.

→ Hãy tắt tivi đi.

#3

開あけます

KHAI

mở (cửa, cửa sổ)

暑あついですから、窓まどを開あけてください。

Atsui desu kara, mado o akete kudasai.

→ Vì nóng nên hãy mở cửa sổ ra.

#4

閉しめます

BẾ

đóng (cửa, cửa sổ)

寒さむいですから、ドアを閉しめてください。

Samui desu kara, doa o shimete kudasai.

→ Vì lạnh nên hãy đóng cửa lại.

#5

急いそぎます

CẤP

vội, gấp

時間じかんがありませんから、急いそいでください。

Jikan ga arimasen kara, isoide kudasai.

→ Vì không có thời gian nên hãy khẩn trương lên.

#6

待まちます

ĐÃI

đợi, chờ

ちょっと待まってください。

Chotto matte kudasai.

→ Xin hãy chờ một chút.

#7

止とめます

CHỈ

dừng (băng, ôt ô), đỗ (ôtô)

ここに車くるまを止とめてください。

Koko ni kuruma o tomete kudasai.

→ Hãy dừng xe ở đây.

#8

曲まがります[右みぎへ~]

KHÚC

rẽ, quẹo [phải]

信号しんごうを右みぎへ曲まがってください。

Shingō o migi e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ phải ở chỗ đèn tín hiệu.

#9

持もちます

TRÌ

mang, cầm

荷物にもつを持もちましょうか。

Nimotsu o mochimashō ka.

→ Tôi mang hành lý giúp bạn nhé?

#10

取とります

THỦ

lấy (muối)

すみません、その塩しおを取とってください。

Sumimasen, sono shio o totte kudasai.

→ Xin lỗi, hãy lấy giúp tôi lọ muối đó.

#11

手伝てつだいます

THỦ TRUYỀN

giúp (làm việc)

仕事しごとを手伝てつだってください。

Shigoto o tetsudatte kudasai.

→ Hãy giúp tôi công việc này.

#12

呼よびます

HÔ

gọi (taxi, tên)

タクシーを呼よびましょうか。

Takushī o yobimashō ka.

→ Tôi gọi taxi cho bạn nhé?

#13

話はなします

THOẠI

nói, nói chuyện

もっとゆっくり話はなしてください。

Motto yukkuri hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện chậm hơn một chút.

#14

見みせます

KIẾN

cho xem, trình

パスポートを見みせてください。

Pasupōto o misete kudasai.

→ Hãy cho tôi xem hộ chiếu.

#15

教おしえます[住所じゅうしょを~]

GIÁO

nói, cho biết [địa chỉ]

住所じゅうしょと電話でんわ番号ばんごうを教おしえてください。

Jūsho to denwa bangō o oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết địa chỉ và số điện thoại.

#16

始はじめます

THỦY

bắt đầu

会議かいぎを始はじめましょう。

Kaigi o hajimemashō.

→ Chúng ta cùng bắt đầu cuộc họp nào.

#17

降ふります[雨あめが~]

GIÁNG

rơi [mưa, tuyết~]

雨あめが降ふっています。

Ame ga futte imasu.

→ Trời đang mưa.

#18

コピーします

copy

この地図ちずをコピーしてください。

Kono chizu o kopī shite kudasai.

→ Hãy photo cái bản đồ này.

#19

エアコン

máy điều hòa

エアコンをつけましょうか。

Eakon o tsukemashō ka.

→ Tôi bật điều hòa nhé?

#20

パスポート

hộ chiếu

パスポートを忘わすれました。

Pasupōto o wasuremashita.

→ Tôi đã quên hộ chiếu.

#21

名前なまえ

DANH TIỀN

tên

ここに名前なまえを書かいてください。

Koko ni namae o kaite kudasai.

→ Hãy viết tên vào đây.

#22

住所じゅうしょ

TRÚ SỞ

địa chỉ

住所じゅうしょがわかりません。

Jūsho ga wakarimasen.

→ Tôi không biết địa chỉ.

#23

地図ちず

ĐỊA ĐỒ

bản đồ

地図ちずを描かいてください。

Chizu o kaite kudasai.

→ Hãy vẽ bản đồ đi.

#24

塩しお

DIÊM

muối

塩しおを少すこし入いれてください。

Shio o sukoshi irete kudasai.

→ Hãy bỏ một ít muối vào.

#25

砂糖さとう

SA ĐƯỜNG

đường

コーヒーに砂糖さとうを入いれますか。

Kōhī ni satō o iremasu ka.

→ Bạn có bỏ đường vào cà phê không?

#26

読よみ方かた

ĐỘC PHƯƠNG

cách đọc

この漢字かんじの読よみ方かたを教おしえてください。

Kono kanji no yomikata o oshiete kudasai.

→ Hãy chỉ cho tôi cách đọc chữ Hán này.

#27

~方かた

PHƯƠNG

cách ~

パソコンの使つかい方かたがわかりません。

Pasokon no tsukaikata ga wakarimasen.

→ Tôi không biết cách sử dụng máy tính.

#28

ゆっくり

chậm, thong thả, thoải mái

ゆっくり話はなしてください。

Yukkuri hanashite kudasai.

→ Hãy nói chuyện từ từ (chậm lại).

#29

すぐ

ngay, lập tức

すぐ行いきます。

Sugu ikimasu.

→ Tôi sẽ đi ngay.

#30

また

lại (~đến)

また来きてください。

Mata kite kudasai.

→ Hãy lại đến nhé.

#31

後あとで

HẬU

sau

後あとで電話でんわします。

Ato de denwa shimasu.

→ Tôi sẽ gọi điện lại sau.

#32

もう少すこし

THIỂU

thêm một chút nữa thôi

もう少すこし待まってください。

Mō sukoshi matte kudasai.

→ Hãy chờ thêm một chút nữa.

#33

もう~

thêm~

もう1枚いちまいコピーしてください。

Mō ichimai kopī shite kudasai.

→ Hãy photo thêm 1 tờ nữa.

#34

いいですよ。

Được chứ./được ạ.

A: ボールペンを貸かしてください。 B: いいですよ。

A: Bōrupen o kashite kudasai. B: Ii desu yo.

→ A: Cho tôi mượn bút bi nhé. B: Được chứ.

#35

さあ

thôi,/nào

さあ、行いきましょう。

Sā, ikimashō.

→ Nào, chúng ta đi thôi.

#36

あれ?

Ô!

あれ?眼鏡めがねがありません。

Are? Megane ga arimasen.

→ Ô? Kính mắt đâu rồi nhỉ.

#37

信号しんごうを右みぎへ曲まがってください

TÍN HIỆU / HỮU / KHÚC

Anh/ Chị rẽ phải ở chổ đèn tín hiệu.

あの信号しんごうを右みぎへ曲まがってください。

Ano shingō o migi e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ phải ở đèn tín hiệu kia.

#38

まっすぐ

thẳng

まっすぐ行いってください。

Massugu itte kudasai.

→ Hãy đi thẳng.

#39

これでお願ねがいします。

NGUYỆN

Gửi anh tiền này.

これでお願ねがいします。

Kore de onegaishimasu.

→ Gửi anh tiền này (làm ơn thanh toán giúp tôi).

#40

お釣つり

ĐIẾU

tiền lẻ

お釣つりです。

Otsuri desu.

→ Đây là tiền thừa.

#41

梅田うめだ

MAI ĐIỀN

tên một địa phương ở Osaka

梅田うめだまでお願ねがいします。

Umeda made onegaishimasu.

→ Làm ơn đưa tôi đến Umeda.