謝ります
xin lỗi, tạ lỗi
Yakusoku o yabutta baai wa, ayamaranakereba narimasen.
→ Trong trường hợp thất hứa thì phải xin lỗi.
遭います[事故に~]
gặp [tai nạn]
Koko e kuru tochū, jiko ni aimashita.
→ Trên đường đến đây, tôi đã gặp tai nạn.
信じます
tin, tin tưởng
Isshōkenmei benkyō shita noni, tesuto no kekka ga warukatta nante, shinjiraremasen.
→ Đã học hành chăm chỉ thế mà kết quả thi lại kém, thật không thể tin được.
用意します
chuẩn bị
Kaigi no mae ni, shiryō o yōi shite okimasu.
→ Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị sẵn tài liệu.
キャンセルします
hủy bỏ, hủy
Yōji ga dekimashita kara, yoyaku o kyanseru shimasu.
→ Vì có việc bận nên tôi hủy lịch đặt trước.
うまくいきます
tốt, thuận lợi
Supīchi wa umaku ikimashita ka.
→ Bài phát biểu có suôn sẻ (tốt đẹp) không?
保証書
giấy bảo hành
Hoshōsho ga nai baai wa, shūri dekimasen.
→ Trong trường hợp không có giấy bảo hành thì không thể sửa chữa được.
領収書
hóa đơn
Ryōshūsho ga hitsuyō na baai wa, itte kudasai.
→ Trong trường hợp cần hóa đơn thì hãy nói nhé.
贈り物
quà tặng
Chichi no tanjōbi ni okurimono o okurimashita.
→ Tôi đã gửi quà tặng vào sinh nhật bố.
間違い電話
điện thoại nhầm
Yonaka ni machigai denwa ga kakatte kimashita.
→ Nửa đêm có điện thoại gọi nhầm.
キャンプ
trại
Natsuyasumi ni kyanpu ni ikimasu.
→ Tôi đi cắm trại vào kỳ nghỉ hè.
係
nhân viên, người phụ trách
Kuwashii koto wa kakari no hito ni kiite kudasai.
→ Những điều cụ thể xin hãy hỏi người phụ trách.
中止
dừng, đình chỉ
Ame no baai wa, supōtsu taikai wa chūshi desu.
→ Trong trường hợp trời mưa, đại hội thể thao sẽ bị hủy bỏ.
点
điểm
Tesuto de ii ten o torimashita.
→ Tôi đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra.
レバー
tay bẻ, tay số, cần gạt
Kono rebā o hiku to, isu ga ugokimasu.
→ Hễ kéo cái cần gạt này thì ghế sẽ chuyển động.
[-円]札
tờ tiền giấy [-yên]
Sen'ensatsu ga arimasen kara, kashite itadakemasen ka.
→ Vì tôi không có tờ 1000 yên nên anh cho tôi mượn được không?
ちゃんと
đúng, hẳn hoi
Yakusoku wa chanto mamorimasu.
→ Tôi giữ đúng lời hứa.
急に
gấp
Kyū ni yōji o omoidashimashita.
→ Tôi sực nhớ ra việc bận.
楽しみにしています
mong đợi, lấy làm vui
Oshōgatsu o tanoshimi ni shite imasu.
→ Tôi đang mong đợi ngày Tết.
以上です。
Xin hết.
Watashi no iken wa ijō desu.
→ Ý kiến của tôi xin hết.
係員
nhân viên
Kakariin no iu tōri ni, narande kudasai.
→ Hãy xếp hàng theo như lời nhân viên nói.
コース
đường chạy (ma ra tông)
Marason no kōsu o hashirimasu.
→ Tôi chạy trên đường chạy marathon.
スタート
xuất phát
Marason wa kuji ni sutāto shimasu.
→ Marathon xuất phát lúc 9 giờ.
―位
thứ ―, vị trí thứ -, giải ―
Supīchikontesuto de ichii ni narimashita.
→ Tôi đã đạt giải nhất cuộc thi hùng biện.
優勝します
vô địch, đoạt giải nhất
Watashi no chīmu wa yūshō shimashita.
→ Đội của tôi đã vô địch.
悩み
(điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn
Nayami ga aru baai wa, sensei ni sōdan shimasu.
→ Trong trường hợp có điều phiền muộn, tôi trao đổi với thầy giáo.
目覚まし[時計]
đồng hồ báo thức
Mezamashitokei o setto suru no o wasuremashita.
→ Tôi đã quên cài đặt đồng hồ báo thức.
眠ります
ngủ
Kinō wa yoku nemurimashita.
→ Hôm qua tôi đã ngủ ngon.
目が覚めます
tỉnh giấc
Shichiji ni me ga samemashita.
→ Tôi đã tỉnh giấc lúc 7 giờ.
大学生
sinh viên đại học
Kare wa daigakusei desu.
→ Anh ấy là sinh viên đại học.
回答
câu trả lời, lời giải
Kaitō o koko ni kaite kudasai.
→ Hãy viết câu trả lời vào đây.
鳴ります
reo, kêu
Mezamashitokei ga narimasen deshita.
→ Đồng hồ báo thức đã không reo.
セットします
cài, đặt
Rokuji ni okiru yō ni, tokei o setto shimashita.
→ Tôi đã cài đồng hồ để dậy lúc 6 giờ.
それでも
tuy thế, mặc dù thế
Atama ga itai desu. Soredemo, benkyō shinakereba narimasen.
→ Tôi bị đau đầu. Tuy vậy (nhưng mà), tôi vẫn phải học bài.