Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 45: Trường hợp (Trong trường hợp), Mặc dù.

Bài 45: Trường hợp (Trong trường hợp), Mặc dù.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 34 từ vựng
#1

謝あやまります

TẠ

xin lỗi, tạ lỗi

約束やくそくを破やぶった場合ばあいは、謝あやまらなければなりません。

Yakusoku o yabutta baai wa, ayamaranakereba narimasen.

→ Trong trường hợp thất hứa thì phải xin lỗi.

#2

遭あいます[事故じこに~]

TAO SỰ CỐ

gặp [tai nạn]

ここへ来くる途中とちゅう、事故じこに遭あいました。

Koko e kuru tochū, jiko ni aimashita.

→ Trên đường đến đây, tôi đã gặp tai nạn.

#3

信しんじます

TÍN

tin, tin tưởng

一生懸命いっしょうけんめい勉強べんきょうしたのに、テストの結果けっかが悪わるかったなんて、信しんじられません。

Isshōkenmei benkyō shita noni, tesuto no kekka ga warukatta nante, shinjiraremasen.

→ Đã học hành chăm chỉ thế mà kết quả thi lại kém, thật không thể tin được.

#4

用意よういします

DỤNG Ý

chuẩn bị

会議かいぎの前まえに、資料しりょうを用意よういしておきます。

Kaigi no mae ni, shiryō o yōi shite okimasu.

→ Trước cuộc họp, tôi chuẩn bị sẵn tài liệu.

#5

キャンセルします

hủy bỏ, hủy

用事ようじができましたから、予約よやくをキャンセルします。

Yōji ga dekimashita kara, yoyaku o kyanseru shimasu.

→ Vì có việc bận nên tôi hủy lịch đặt trước.

#6

うまくいきます

tốt, thuận lợi

スピーチはうまくいきましたか。

Supīchi wa umaku ikimashita ka.

→ Bài phát biểu có suôn sẻ (tốt đẹp) không?

#7

保証書ほしょうしょ

BẢO CHỨNG THƯ

giấy bảo hành

保証書ほしょうしょがない場合ばあいは、修理しゅうりできません。

Hoshōsho ga nai baai wa, shūri dekimasen.

→ Trong trường hợp không có giấy bảo hành thì không thể sửa chữa được.

#8

領収書りょうしゅうしょ

LĨNH THU THƯ

hóa đơn

領収書りょうしゅうしょが必要ひつような場合ばあいは、言いってください。

Ryōshūsho ga hitsuyō na baai wa, itte kudasai.

→ Trong trường hợp cần hóa đơn thì hãy nói nhé.

#9

贈おくり物もの

TẶNG VẬT

quà tặng

父ちちの誕生日たんじょうびに贈おくり物ものを送おくりました。

Chichi no tanjōbi ni okurimono o okurimashita.

→ Tôi đã gửi quà tặng vào sinh nhật bố.

#10

間違まちがい電話でんわ

GIAN VI ĐIỆN THOẠI

điện thoại nhầm

夜中よなかに間違まちがい電話でんわがかかってきました。

Yonaka ni machigai denwa ga kakatte kimashita.

→ Nửa đêm có điện thoại gọi nhầm.

#11

キャンプ

trại

夏休なつやすみにキャンプに行いきます。

Natsuyasumi ni kyanpu ni ikimasu.

→ Tôi đi cắm trại vào kỳ nghỉ hè.

#12

係かかり

HỆ

nhân viên, người phụ trách

詳くわしいことは係かかりの人ひとに聞きいてください。

Kuwashii koto wa kakari no hito ni kiite kudasai.

→ Những điều cụ thể xin hãy hỏi người phụ trách.

#13

中止ちゅうし

TRUNG CHỈ

dừng, đình chỉ

雨あめの場合ばあいは、スポーツ大会たいかいは中止ちゅうしです。

Ame no baai wa, supōtsu taikai wa chūshi desu.

→ Trong trường hợp trời mưa, đại hội thể thao sẽ bị hủy bỏ.

#14

点てん

ĐIỂM

điểm

テストでいい点てんを取とりました。

Tesuto de ii ten o torimashita.

→ Tôi đã đạt điểm cao trong bài kiểm tra.

#15

レバー

tay bẻ, tay số, cần gạt

このレバーを引ひくと、いすが動うごきます。

Kono rebā o hiku to, isu ga ugokimasu.

→ Hễ kéo cái cần gạt này thì ghế sẽ chuyển động.

#16

[-円えん]札さつ

VIÊN TRÁT

tờ tiền giấy [-yên]

千円札せんえんさつがありませんから、貸していただけませんか。

Sen'ensatsu ga arimasen kara, kashite itadakemasen ka.

→ Vì tôi không có tờ 1000 yên nên anh cho tôi mượn được không?

#17

ちゃんと

đúng, hẳn hoi

約束やくそくはちゃんと守まもります。

Yakusoku wa chanto mamorimasu.

→ Tôi giữ đúng lời hứa.

#18

急きゅうに

CẤP

gấp

急きゅうに用事ようじを思おもい出だしました。

Kyū ni yōji o omoidashimashita.

→ Tôi sực nhớ ra việc bận.

#19

楽たのしみにしています

LẠC

mong đợi, lấy làm vui

お正月しょうがつを楽たのしみにしています。

Oshōgatsu o tanoshimi ni shite imasu.

→ Tôi đang mong đợi ngày Tết.

#20

以上いじょうです。

DĨ THƯỢNG

Xin hết.

私わたしの意見いけんは以上いじょうです。

Watashi no iken wa ijō desu.

→ Ý kiến của tôi xin hết.

#21

係員かかりいん

HỆ VIÊN

nhân viên

係員かかりいんの言いうとおりに、並ならんでください。

Kakariin no iu tōri ni, narande kudasai.

→ Hãy xếp hàng theo như lời nhân viên nói.

#22

コース

đường chạy (ma ra tông)

マラソンのコースを走はしります。

Marason no kōsu o hashirimasu.

→ Tôi chạy trên đường chạy marathon.

#23

スタート

xuất phát

マラソンは9時くじにスタートします。

Marason wa kuji ni sutāto shimasu.

→ Marathon xuất phát lúc 9 giờ.

#24

―位い

VỊ

thứ ―, vị trí thứ -, giải ―

スピーチコンテストで1位いちいになりました。

Supīchikontesuto de ichii ni narimashita.

→ Tôi đã đạt giải nhất cuộc thi hùng biện.

#25

優勝ゆうしょうします

ƯU THẮNG

vô địch, đoạt giải nhất

私わたしのチームは優勝ゆうしょうしました。

Watashi no chīmu wa yūshō shimashita.

→ Đội của tôi đã vô địch.

#26

悩なやみ

NÃO

(điều/sự) lo nghĩ, trăn trở, phiền muộn

悩なやみがある場合ばあいは、先生せんせいに相談そうだんします。

Nayami ga aru baai wa, sensei ni sōdan shimasu.

→ Trong trường hợp có điều phiền muộn, tôi trao đổi với thầy giáo.

#27

目覚めざまし[時計どけい]

MỤC GIÁC THỜI KẾ

đồng hồ báo thức

目覚めざまし時計とけいをセットするのを忘わすれました。

Mezamashitokei o setto suru no o wasuremashita.

→ Tôi đã quên cài đặt đồng hồ báo thức.

#28

眠ねむります

MIÊN

ngủ

昨日きのうはよく眠ねむりました。

Kinō wa yoku nemurimashita.

→ Hôm qua tôi đã ngủ ngon.

#29

目めが覚さめます

MỤC GIÁC

tỉnh giấc

7時しちじに目めが覚さめました。

Shichiji ni me ga samemashita.

→ Tôi đã tỉnh giấc lúc 7 giờ.

#30

大学生だいがくせい

ĐẠI HỌC SINH

sinh viên đại học

彼かれは大学生だいがくせいです。

Kare wa daigakusei desu.

→ Anh ấy là sinh viên đại học.

#31

回答かいとう

HỒI ĐÁP

câu trả lời, lời giải

回答かいとうをここに書かいてください。

Kaitō o koko ni kaite kudasai.

→ Hãy viết câu trả lời vào đây.

#32

鳴なります

MINH

reo, kêu

目覚めざまし時計とけいが鳴なりませんでした。

Mezamashitokei ga narimasen deshita.

→ Đồng hồ báo thức đã không reo.

#33

セットします

cài, đặt

6時ろくじに起おきるように、時計とけいをセットしました。

Rokuji ni okiru yō ni, tokei o setto shimashita.

→ Tôi đã cài đồng hồ để dậy lúc 6 giờ.

#34

それでも

tuy thế, mặc dù thế

頭あたまが痛いたいです。それでも、勉強べんきょうしなければなりません。

Atama ga itai desu. Soredemo, benkyō shinakereba narimasen.

→ Tôi bị đau đầu. Tuy vậy (nhưng mà), tôi vẫn phải học bài.