Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Bài 31: Thể ý hướng, dự định.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 44 từ vựng
#1

始はじまります[式しきが~]

THỦY THỨC

bắt đầu [buổi lễ ~]

結婚式けっこんしきが始はじまりますから、座わりましょう。

Kekkonshiki ga hajimarimasu kara, suwarimashō.

→ Lễ cưới bắt đầu rồi nên chúng ta ngồi xuống thôi.

#2

続つづけます

TỤC

tiếp tục

国くにへ帰かえっても、柔道じゅうどうを続つづけようと思おもっています。

Kuni e kaette mo, jūdō o tsuzukeyō to omotte imasu.

→ Dù có về nước tôi vẫn định sẽ tiếp tục tập Judo.

#3

見みつけます

KIẾN

tìm, tìm thấy

いい仕事しごとを見みつけました。

Ii shigoto o mitsukemashita.

→ Tôi đã tìm thấy một công việc tốt.

#4

受うけます[試験しけんを~]

THỤ THÍ NGHIỆM

thi [kỳ thi]

来年らいねん、大学だいがくの試験しけんを受うけるつもりです。

Rainen, daigaku no shiken o ukeru tsumori desu.

→ Năm sau tôi dự định sẽ thi đại học.

#5

入学にゅうがくします[大学だいがくに~]

NHẬP HỌC ĐẠI HỌC

nhập học, vào [(trường) đại học]

4月しがつに大学だいがくに入学にゅうがくします。

Shigatsu ni daigaku ni nyūgaku shimasu.

→ Tháng 4 tôi sẽ nhập học đại học.

#6

卒業そつぎょうします[大学だいがくを~]

TỐT NGHIỆP ĐẠI HỌC

tốt nghiệp [(trường) đại học]

大学だいがくを卒業そつぎょうしてから、働はたらきます。

Daigaku o sotsugyō shite kara, hatarakimasu.

→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi làm.

#7

出席しゅっせきします[会議かいぎに~]

XUẤT TỊCH HỘI NGHỊ

tham dự, tham gia [cuộc họp]

明日あしたの会議かいぎに出席しゅっせきするつもりです。

Ashita no kaigi ni shusseki suru tsumori desu.

→ Tôi dự định sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.

#8

休憩きゅうけいします

HƯU KHẾ

nghỉ, giải lao

疲つかれたから、ちょっと休憩きゅうけいしよう。

Tsukareta kara, chotto kyūkei shiyō.

→ Mệt rồi nên cùng nghỉ một chút đi. (Thể ý hướng - rủ rê thân mật)

#9

連休れんきゅう

LIÊN HƯU

ngày nghỉ liền nhau

連休れんきゅうは国くにへ帰かえろうと思おもっています。

Renkyū wa kuni e kaerō to omotte imasu.

→ Kỳ nghỉ dài này tôi định sẽ về nước.

#10

作文さくぶん

TÁC VĂN

bài văn

週末しゅうまつ、作文さくぶんを書かかなければなりません。

Shūmatsu, sakubun o kakanakereba narimasen.

→ Cuối tuần tôi phải viết bài văn.

#11

展覧会てんらんかい

TRIỂN LÃM HỘI

triển lãm

展覧会てんらんかいへ行いこうと思おもっています。

Tenrankai e ikō to omotte imasu.

→ Tôi đang định đi xem triển lãm.

#12

結婚式けっこんしき

KẾT HÔN THỨC

lễ cưới, đám cưới

来週らいしゅう、友達ともだちの結婚式けっこんしきがあります。

Raishū, tomodachi no kekkonshiki ga arimasu.

→ Tuần sau có đám cưới của bạn.

#13

[お]葬式そうしき

TÁNG THỨC

lễ tang, đám tang

お葬式そうしきに行いきます。

Osōshiki ni ikimasu.

→ Tôi đi đám tang.

#14

式しき

THỨC

lễ, đám

入学式にゅうがくしきは何時なんじからですか。

Nyūgakushiki wa nanji kara desu ka.

→ Lễ nhập học bắt đầu từ mấy giờ?

#15

本社ほんしゃ

BẢN XÃ

trụ sở chính

本社ほんしゃは東京とうきょうにあります。

Honsha wa Tōkyō ni arimasu.

→ Trụ sở chính nằm ở Tokyo.

#16

支店してん

CHI ĐIẾM

chi nhánh

来月らいげつから大阪おおさか支店してんで働はたらきます。

Raigetsu kara Ōsaka shiten de hatarakimasu.

→ Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở chi nhánh Osaka.

#17

教会きょうかい

GIÁO HỘI

nhà thờ

教会きょうかいの前まえで写真しゃしんを撮とりましょう。

Kyōkai no mae de shashin o torimashō.

→ Cùng chụp ảnh trước nhà thờ nào.

#18

大学院だいがくいん

ĐẠI HỌC VIỆN

cao học

大学院だいがくいんで研究けんきゅうしようと思おもっています。

Daigakuin de kenkyū shiyō to omotte imasu.

→ Tôi định sẽ nghiên cứu ở cao học.

#19

動物園どうぶつえん

ĐỘNG VẬT VIÊN

vườn thú

子供こどもを動物園どうぶつえんへ連つれて行いきます。

Kodomo o dōbutsuen e tsurete ikimasu.

→ Tôi dẫn con đi vườn thú.

#20

温泉おんせん

ÔN TUYỀN

suối nước nóng

温泉おんせんに入はいりたいです。

Onsen ni hairitai desu.

→ Tôi muốn tắm suối nước nóng.

#21

お客きゃく[さん]

KHÁCH

khách hàng

今日きょうはお客きゃくさんが多おおいですね。

Kyō wa okyakusan ga ōi desu ne.

→ Hôm nay khách đông nhỉ.

#22

誰だれか

THÙY

ai đó

誰だれか手伝てつだってくれませんか。

Dareka tetsudatte kuremasen ka.

→ Có ai giúp tôi không?

#23

~の方ほう

PHƯƠNG

phía ~, hướng ~

北きたの方ほうへ行いきます。

Kita no hō e ikimasu.

→ Tôi đi về phía Bắc.

#24

ずっと

suốt, liền

今日きょうは朝あさからずっと忙いそがしいです。

Kyō wa asa kara zutto isogashii desu.

→ Hôm nay bận suốt từ sáng.

#25

ピカソ

Pablo Picasso

ピカソの絵えは面白おもしろいです。

Pikaso no e wa omoshiroi desu.

→ Tranh của Picasso rất thú vị.

#26

上野公園うえのこうえん

THƯỢNG DÃ CÔNG VIÊN

Công viên Ueno

上野うえの公園こうえんへお花見はなみに行いきます。

Ueno kōen e ohanami ni ikimasu.

→ Tôi đi ngắm hoa ở công viên Ueno.

#27

残のこります

TÀN

ở lại

今日きょうは残業ざんぎょうしないで、帰かえろう。

Kyō wa zangyō shinaide, kaerō.

→ Hôm nay đừng làm thêm nữa, về thôi. (Hoặc: 会社に残ります: ở lại công ty)

#28

月つきに

NGUYỆT

một tháng (chỉ tần suất)

月つきに1回いっかい、映画えいがを見みます。

Tsuki ni ikkai, eiga o mimasu.

→ Tôi xem phim 1 tháng 1 lần.

#29

普通ふつうの

PHỔ THÔNG

thường, thông thường

普通ふつうの生活せいかつがしたいです。

Futsū no seikatsu ga shitai desu.

→ Tôi muốn có một cuộc sống bình thường.

#30

インターネット

Internet

インターネットでホテルを予約よやくします。

Intānetto de hoteru o yoyaku shimasu.

→ Tôi đặt khách sạn qua Internet.

#31

村むら

THÔN

làng

私わたしの村むらは静しずかです。

Watashi no mura wa shizuka desu.

→ Làng của tôi rất yên tĩnh.

#32

映画館えいがかん

ẢNH HỌA QUÁN

rạp chiếu phim

映画館えいがかんで映画えいがを見みようと思おもっています。

Eigakan de eiga o miyō to omotte imasu.

→ Tôi đang định xem phim ở rạp.

#33

嫌いや[な]

HIỀM

chán, ghét

嫌いやなことは早はやく忘わすれます。

Iya na koto wa hayaku wasuremasu.

→ Tôi sẽ quên nhanh những chuyện đáng ghét.

#34

空そら

KHÔNG

bầu trời

空そらが青あおくて、きれいです。

Sora ga aokute, kirei desu.

→ Bầu trời xanh và đẹp.

#35

閉とじます

BẾ

đóng, nhắm

目めを閉とじてください。

Me o tojite kudasai.

→ Hãy nhắm mắt lại.

#36

都会とかい

ĐÔ HỘI

thành phố, nơi đô hội

都会とかいの生活せいかつは忙いそがしいです。

Tokai no seikatsu wa isogashii desu.

→ Cuộc sống đô thị rất bận rộn.

#37

子供こどもたち

TỬ CUNG

trẻ em, trẻ con

子供こどもたちは公園こうえんで遊あそんでいます。

Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên.

#38

自由じゆうに

TỰ DO

tự do

自分じぶんの意見いけんを自由じゆうに言いってください。

Jibun no iken o jiyū ni itte kudasai.

→ Hãy tự do nói lên ý kiến của bản thân.

#39

世界中せかいじゅう

THẾ GIỚI TRUNG

khắp thế giới

世界中せかいじゅうを旅行りょこうするつもりです。

Sekaijū o ryokō suru tsumori desu.

→ Tôi dự định sẽ đi du lịch khắp thế giới.

#40

集あつまります

TẬP

tập trung

駅えきの前まえに集あつまろう。

Eki no mae ni atsumarō.

→ Tập trung trước nhà ga nhé.

#41

美うつくしい

MỸ

đẹp

美うつくしい音楽おんがくですね。

Utsukushii ongaku desu ne.

→ Âm nhạc tuyệt vời (đẹp) nhỉ.

#42

自然しぜん

TỰ NHIÊN

tự nhiên, thiên nhiên

田舎いなかは自然しぜんが多おおいです。

Inaka wa shizen ga ōi desu.

→ Ở quê có nhiều thiên nhiên.

#43

すばらしさ

sự tuyệt vời

自然しぜんのすばらしさに気きがつきました。

Shizen no subarashisa ni ki ga tsukimashita.

→ Tôi đã nhận ra sự tuyệt vời của thiên nhiên.

#44

気きがつきます

KHÍ

để ý, nhận ra

忘わすれ物ものに気きがつきました。

Wasuremono ni ki ga tsukimashita.

→ Tôi đã nhận ra mình để quên đồ.