始まります[式が~]
bắt đầu [buổi lễ ~]
Kekkonshiki ga hajimarimasu kara, suwarimashō.
→ Lễ cưới bắt đầu rồi nên chúng ta ngồi xuống thôi.
続けます
tiếp tục
Kuni e kaette mo, jūdō o tsuzukeyō to omotte imasu.
→ Dù có về nước tôi vẫn định sẽ tiếp tục tập Judo.
見つけます
tìm, tìm thấy
Ii shigoto o mitsukemashita.
→ Tôi đã tìm thấy một công việc tốt.
受けます[試験を~]
thi [kỳ thi]
Rainen, daigaku no shiken o ukeru tsumori desu.
→ Năm sau tôi dự định sẽ thi đại học.
入学します[大学に~]
nhập học, vào [(trường) đại học]
Shigatsu ni daigaku ni nyūgaku shimasu.
→ Tháng 4 tôi sẽ nhập học đại học.
卒業します[大学を~]
tốt nghiệp [(trường) đại học]
Daigaku o sotsugyō shite kara, hatarakimasu.
→ Sau khi tốt nghiệp đại học, tôi sẽ đi làm.
出席します[会議に~]
tham dự, tham gia [cuộc họp]
Ashita no kaigi ni shusseki suru tsumori desu.
→ Tôi dự định sẽ tham dự cuộc họp ngày mai.
休憩します
nghỉ, giải lao
Tsukareta kara, chotto kyūkei shiyō.
→ Mệt rồi nên cùng nghỉ một chút đi. (Thể ý hướng - rủ rê thân mật)
連休
ngày nghỉ liền nhau
Renkyū wa kuni e kaerō to omotte imasu.
→ Kỳ nghỉ dài này tôi định sẽ về nước.
作文
bài văn
Shūmatsu, sakubun o kakanakereba narimasen.
→ Cuối tuần tôi phải viết bài văn.
展覧会
triển lãm
Tenrankai e ikō to omotte imasu.
→ Tôi đang định đi xem triển lãm.
結婚式
lễ cưới, đám cưới
Raishū, tomodachi no kekkonshiki ga arimasu.
→ Tuần sau có đám cưới của bạn.
[お]葬式
lễ tang, đám tang
Osōshiki ni ikimasu.
→ Tôi đi đám tang.
式
lễ, đám
Nyūgakushiki wa nanji kara desu ka.
→ Lễ nhập học bắt đầu từ mấy giờ?
本社
trụ sở chính
Honsha wa Tōkyō ni arimasu.
→ Trụ sở chính nằm ở Tokyo.
支店
chi nhánh
Raigetsu kara Ōsaka shiten de hatarakimasu.
→ Từ tháng sau tôi sẽ làm việc ở chi nhánh Osaka.
教会
nhà thờ
Kyōkai no mae de shashin o torimashō.
→ Cùng chụp ảnh trước nhà thờ nào.
大学院
cao học
Daigakuin de kenkyū shiyō to omotte imasu.
→ Tôi định sẽ nghiên cứu ở cao học.
動物園
vườn thú
Kodomo o dōbutsuen e tsurete ikimasu.
→ Tôi dẫn con đi vườn thú.
温泉
suối nước nóng
Onsen ni hairitai desu.
→ Tôi muốn tắm suối nước nóng.
お客[さん]
khách hàng
Kyō wa okyakusan ga ōi desu ne.
→ Hôm nay khách đông nhỉ.
誰か
ai đó
Dareka tetsudatte kuremasen ka.
→ Có ai giúp tôi không?
~の方
phía ~, hướng ~
Kita no hō e ikimasu.
→ Tôi đi về phía Bắc.
ずっと
suốt, liền
Kyō wa asa kara zutto isogashii desu.
→ Hôm nay bận suốt từ sáng.
ピカソ
Pablo Picasso
Pikaso no e wa omoshiroi desu.
→ Tranh của Picasso rất thú vị.
上野公園
Công viên Ueno
Ueno kōen e ohanami ni ikimasu.
→ Tôi đi ngắm hoa ở công viên Ueno.
残ります
ở lại
Kyō wa zangyō shinaide, kaerō.
→ Hôm nay đừng làm thêm nữa, về thôi. (Hoặc: 会社に残ります: ở lại công ty)
月に
một tháng (chỉ tần suất)
Tsuki ni ikkai, eiga o mimasu.
→ Tôi xem phim 1 tháng 1 lần.
普通の
thường, thông thường
Futsū no seikatsu ga shitai desu.
→ Tôi muốn có một cuộc sống bình thường.
インターネット
Internet
Intānetto de hoteru o yoyaku shimasu.
→ Tôi đặt khách sạn qua Internet.
村
làng
Watashi no mura wa shizuka desu.
→ Làng của tôi rất yên tĩnh.
映画館
rạp chiếu phim
Eigakan de eiga o miyō to omotte imasu.
→ Tôi đang định xem phim ở rạp.
嫌[な]
chán, ghét
Iya na koto wa hayaku wasuremasu.
→ Tôi sẽ quên nhanh những chuyện đáng ghét.
空
bầu trời
Sora ga aokute, kirei desu.
→ Bầu trời xanh và đẹp.
閉じます
đóng, nhắm
Me o tojite kudasai.
→ Hãy nhắm mắt lại.
都会
thành phố, nơi đô hội
Tokai no seikatsu wa isogashii desu.
→ Cuộc sống đô thị rất bận rộn.
子供たち
trẻ em, trẻ con
Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.
→ Bọn trẻ đang chơi trong công viên.
自由に
tự do
Jibun no iken o jiyū ni itte kudasai.
→ Hãy tự do nói lên ý kiến của bản thân.
世界中
khắp thế giới
Sekaijū o ryokō suru tsumori desu.
→ Tôi dự định sẽ đi du lịch khắp thế giới.
集まります
tập trung
Eki no mae ni atsumarō.
→ Tập trung trước nhà ga nhé.
美しい
đẹp
Utsukushii ongaku desu ne.
→ Âm nhạc tuyệt vời (đẹp) nhỉ.
自然
tự nhiên, thiên nhiên
Inaka wa shizen ga ōi desu.
→ Ở quê có nhiều thiên nhiên.
すばらしさ
sự tuyệt vời
Shizen no subarashisa ni ki ga tsukimashita.
→ Tôi đã nhận ra sự tuyệt vời của thiên nhiên.
気がつきます
để ý, nhận ra
Wasuremono ni ki ga tsukimashita.
→ Tôi đã nhận ra mình để quên đồ.