Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 41: Cho và nhận (hành động - dùng Kính ngữ / Khiêm nhường ngữ).

Bài 41: Cho và nhận (hành động - dùng Kính ngữ / Khiêm nhường ngữ).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 54 từ vựng
#1

いただきます

nhận (khiêm nhường ngữ củaもらいます)

先生せんせいに本ほんをいただきました。

Sensei ni hon o itadakimashita.

→ Tôi đã nhận được sách từ thầy giáo.

#2

くださいます

Cho, tặng (tôi) (tôn kính ngữ củaくれます)

社長しゃちょうがお土産みやげをくださいました。

Shachō ga omiyage o kudasaimashita.

→ Giám đốc đã tặng quà cho tôi.

#3

やります

cho, tặng (dùng với người dưới, động vật, cây cối)

犬いぬにえさをやりました。

Inu ni esa o yarimashita.

→ Tôi đã cho chó ăn.

#4

呼よびます

HÔ

mời

誕生日たんじょうびのパーティーに友達ともだちを呼よびます。

Tanjōbi no pātī ni tomodachi o yobimasu.

→ Tôi mời bạn bè đến tiệc sinh nhật.

#5

取とり替かえます

THỦ HOÁN

đổi, thay

汚よごれたシャツを取とり替かえます。

Yogoreta shatsu o torikaemasu.

→ Tôi thay cái áo sơ mi bị bẩn.

#6

親切しんせつにします

THÂN THIẾT

giúp đỡ, đối xử thân thiện

お年寄としよりに親切しんせつにします。

Otoshiyori ni shinsetsu ni shimasu.

→ Tôi đối xử thân thiện với người già.

#7

かわいい

xinh, đáng yêu

孫まごはとてもかわいいです。

Mago wa totemo kawaii desu.

→ Cháu tôi rất đáng yêu.

#8

お祝いわい

CHÚC

mừng, quà mừng

友達ともだちに結婚けっこんのお祝いわいをあげました。

Tomodachi ni kekkon no oiwai o agemashita.

→ Tôi đã tặng quà mừng cưới cho bạn.

#9

お年玉としだま

NIÊN NGỌC

tiền mừng tuổi

お正月しょうがつに子供こどもにお年玉としだまをやります。

Oshōgatsu ni kodomo ni otoshidama o yarimasu.

→ Tôi lì xì cho trẻ con vào ngày Tết.

#10

[お]見舞みまい

KIẾN VŨ

thăm người ốm

部長ぶちょうのお見舞みまいに行いきました。

Buchō no omimai ni ikimashita.

→ Tôi đã đi thăm trưởng phòng bị ốm.

#11

興味きょうみ

HƯNG VỊ

sở thích, quan tâm

私わたしは日本にほんの歴史れきしに興味きょうみがあります。

Watashi wa Nihon no rekishi ni kyōmi ga arimasu.

→ Tôi có hứng thú với lịch sử Nhật Bản.

#12

情報じょうほう

TÌNH BÁO

thông tin

インターネットで新あたらしい情報じょうほうを探さがします。

Intānetto de atarashii jōhō o sagashimasu.

→ Tôi tìm kiếm thông tin mới trên Internet.

#13

文法ぶんぽう

VĂN PHÁP

ngữ pháp

日本にほん語ごの文法ぶんぽうは複雑ふくざつです。

Nihongo no bunpō wa fukuzatsu desu.

→ Ngữ pháp tiếng Nhật phức tạp.

#14

発音はつおん

PHÁT ÂM

phát âm

先生せんせいの発音はつおんはきれいです。

Sensei no hatsuon wa kirei desu.

→ Phát âm của giáo viên rất hay (chuẩn).

#15

猿さる

VIÊN

con khỉ

動物園どうぶつえんで猿さるを見みました。

Dōbutsuen de saru o mimashita.

→ Tôi đã xem khỉ ở sở thú.

#16

えさ

đồ ăn cho động vật, mồi

魚さかなにえさをやります。

Sakana ni esa o yarimasu.

→ Tôi cho cá ăn.

#17

おもちゃ

đồ chơi

息子むすこにおもちゃを買かってやりました。

Musuko ni omocha o katte yarimashita.

→ Tôi đã mua đồ chơi cho con trai.

#18

絵本えほん

HỘI BẢN

sách tranh

娘むすめに絵本えほんを読よんでやります。

Musume ni ehon o yonde yarimasu.

→ Tôi đọc truyện tranh cho con gái.

#19

絵えはがき

HỘI

bưu ảnh

旅行りょこうの絵えはがきを友達ともだちに送おくりました。

Ryokō no ehagaki o tomodachi ni okurimashita.

→ Tôi đã gửi bưu ảnh du lịch cho bạn.

#20

ドライバー

cái tua-vít

ドライバーで時計とけいを直なおしました。

Doraibā de tokei o naoshimashita.

→ Tôi đã sửa đồng hồ bằng tua-vít.

#21

ハンカチ

khăn mùi xoa, khăn tay

きれいなハンカチですね。

Kirei na hankachi desu ne.

→ Cái khăn tay đẹp nhỉ.

#22

靴下くつした

NGOA HẠ

cái tất

白しろい靴下くつしたをはきます。

Shiroi kutsushita o hakimasu.

→ Tôi đi tất trắng.

#23

手袋てぶくろ

THỦ ĐẠI

cái găng tay

冬ふゆは手袋てぶくろをします。

Fuyu wa tebukuro o shimasu.

→ Mùa đông tôi đeo găng tay.

#24

指輪ゆびわ

CHỈ LUÂN

cái nhẫn

彼かれに指輪ゆびわをいただきました。

Kare ni yubiwa o itadakimashita.

→ Tôi đã nhận được chiếc nhẫn từ anh ấy.

#25

バッグ

cái túi (bag)

重おもいバッグを持もちます。

Omoi baggu o mochimasu.

→ Tôi cầm cái túi nặng.

#26

祖父そふ

TỔ PHỤ

ông (dùng với bản thân)

祖父そふは90歳きゅうじゅっさいです。

Sofu wa kyūjussai desu.

→ Ông tôi 90 tuổi.

#27

祖母そぼ

TỔ MẪU

bà (dùng với bản thân)

祖母そぼは元気げんきです。

Sobo wa genki desu.

→ Bà tôi khỏe mạnh.

#28

孫まご

TÔN

cháu

孫まごにお菓子かしを買かってやりました。

Mago ni okashi o katte yarimashita.

→ Tôi đã mua bánh kẹo cho cháu.

#29

おじ

chú, cậu, bác (dùng với bản thân)

おじはエンジニアです。

Oji wa enjinia desu.

→ Chú tôi là kỹ sư.

#30

おじさん

Chú, cậu, bác (dùng với người khác)

田中たなかさんのおじさんは医者いしゃです。

Tanaka san no ojisan wa isha desu.

→ Chú của anh Tanaka là bác sĩ.

#31

おば

cô, dì, bác (dùng với bản thân)

おばに料理りょうりを教おしえてもらいました。

Oba ni ryōri o oshiete moraimashita.

→ Tôi đã được cô dạy nấu ăn cho.

#32

おばさん

cô, dì, bác (dùng với người khác)

佐藤さとうさんのおばさんはどこに住すんでいますか。

Satō san no obasan wa doko ni sunde imasu ka.

→ Cô của chị Sato sống ở đâu?

#33

おととし

năm kia

おととし、日本にほんへ来きました。

Ototoshi, Nihon e kimashita.

→ Tôi đến Nhật năm kia.

#34

はあ

à, ồ (tán đồng lịch sự)

はあ、そうですか。

Hā, sō desu ka.

→ À, ra là vậy ạ.

#35

申もうし訳わけありません

THÂN DỊCH

Xin lỗi. (Lịch sự hơn sumimasen)

遅おくれて、申もうし訳わけありません。

Okurete, mōshiwake arimasen.

→ Tôi xin lỗi vì đã đến muộn.

#36

預あずかります

DỰ

giữ, giữ hộ, giữ cho

荷物にもつをお預あずかりします。

Nimotsu o oazukari shimasu.

→ Tôi xin phép giữ hành lý (cho quý khách).

#37

先日せんじつ

TIÊN NHẬT

hôm trước, mấy hôm trước

先日せんじつはありがとうございました。

Senjitsu wa arigatō gozaimashita.

→ Cám ơn anh/chị về việc hôm trước.

#38

助たすかります

TRỢ

may có anh/ chị giúp (được cứu giúp)

手伝てつだっていただいて、助すかりました。

Tetsudatte itadaite, tasukarimashita.

→ Được anh giúp, tôi đỡ được nhiều quá.

#39

昔話むかしばなし

TÍCH THOẠI

chuyện cổ tích

日本にほんの昔話むかしばなしを読よみます。

Nihon no mukashibanashi o yomimasu.

→ Tôi đọc truyện cổ tích Nhật Bản.

#40

ある

~có ~, một ~

ある日ひ、おじいさんは山やまへ行いきました。

Aru hi, ojiisan wa yama e ikimashita.

→ Một ngày nọ, ông lão đi lên núi.

#41

男おとこ

NAM

người đàn ông, nam giới

あそこに男おとこの人ひとがいます。

Asoko ni otoko no hito ga imasu.

→ Ở đằng kia có người đàn ông.

#42

子供こどもたち

TỬ CUNG

trẻ em, trẻ con, bọn trẻ

子供こどもたちは公園こうえんで遊あそんでいます。

Kodomotachi wa kōen de asonde imasu.

→ Bọn trẻ đang chơi ở công viên.

#43

いじめます

bắt nạt

弱よわい人ひとをいじめてはいけません。

Yowai hito o ijimetewa ikemasen.

→ Không được bắt nạt người yếu thế.

#44

亀かめ

QUY

con rùa

亀かめは泳およぐのが上手じょうずです。

Kame wa oyogu no ga jōzu desu.

→ Rùa bơi giỏi.

#45

助たすけます

TRỢ

giúp, giúp đỡ

浦島太郎うらしまたろうは亀かめを助たすけました。

Urashima Tarō wa kame o tasukemashita.

→ Urashima Taro đã cứu con rùa.

#46

[お]城しろ

THÀNH

lâu đài, thành

きれいなお城しろですね。

Kirei na oshiro desu ne.

→ Tòa lâu đài đẹp nhỉ.

#47

お姫様ひめさま

CƠ DẠNG

công chúa

お姫様ひめさまと結婚けっこんしました。

Ohimesama to kekkon shimashita.

→ Đã kết hôn với công chúa.

#48

楽たのしく

LẠC

vui (phó từ)

毎日まいにち楽たのしく暮くらしています。

Mainichi tanoshiku kurashite imasu.

→ Hàng ngày tôi sống rất vui vẻ.

#49

暮くらします

MỘ

sống, sinh hoạt

田舎いなかで暮くらしたいです。

Inaka de kurashitai desu.

→ Tôi muốn sống ở quê.

#50

陸りく

LỤC

đất liền, lục địa

船ふねから陸りくが見みえます。

Fune kara riku ga miemasu.

→ Từ tàu có thể nhìn thấy đất liền.

#51

すると

thế rồi, sau đó

箱はこを開あけました。すると、煙けむりが出でました。

Hako o akemashita. Suruto, kemuri ga demashita.

→ Đã mở hộp. Thế rồi khói bay ra.

#52

煙けむり

YÊN

khói

白しろい煙けむりが出でました。

Shiroi kemuri ga demashita.

→ Khói trắng đã bay ra.

#53

真まっ白しろ[な]

CHÂN BẠCH

trắng toát, trắng ngần

髪かみが真まっ白しろになりました。

Kami ga masshiro ni narimashita.

→ Tóc đã trở nên trắng toát.

#54

中身なかみ

TRUNG THÂN

nội dung, cái ở bên trong

かばんの中身なかみを見みせてください。

Kaban no nakami o misete kudasai.

→ Hãy cho tôi xem bên trong cặp.