Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 40: Câu nghi vấn lồng ghép, thử làm việc gì.

Bài 40: Câu nghi vấn lồng ghép, thử làm việc gì.

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 66 từ vựng
#1

数かぞえます

SỐ

đếm

いすがいくつあるか、数ぞえてください。

Isu ga ikutsu aru ka, kazoete kudasai.

→ Hãy đếm xem có bao nhiêu cái ghế.

#2

測ります、量りますはかります

TRẮC

đo, cân

荷物にもつの重おもさを測はかります。

Nimotsu no omosa o hakarimasu.

→ Tôi cân trọng lượng hành lý.

#3

確たしかめます

XÁC

xác nhận

パスポートがあるかどうか、確たしかめてください。

Pasupōto ga aru ka dō ka, tashikamete kudasai.

→ Hãy xác nhận xem có hộ chiếu hay không.

#4

合あいます[サイズが~]

HỢP

vừa, hợp [kích thước ~]

この靴くつはサイズが合あうかどうか、はいてみます。

Kono kutsu wa saizu ga au ka dō ka, haite mimasu.

→ Tôi đi thử xem đôi giày này có vừa kích cỡ hay không.

#5

出発しゅっぱつします

XUẤT PHÁT

xuất phát, khởi hành, đi

何時なんじに出発しゅっぱつするか、教おしえてください。

Nanji ni shuppatsu suru ka, oshiete kudasai.

→ Hãy cho tôi biết mấy giờ thì xuất phát.

#6

到着とうちゃくします

ĐÁO TRƯỚC

đến, đến nơi

飛行機ひこうきは10時じゅうじに到着とうちゃくしました。

Hikōki wa jūji ni tōchaku shimashita.

→ Máy bay đã đến nơi lúc 10 giờ.

#7

酔よいます

TÚY

say

バスに酔よいましたから、薬くすりを飲のみます。

Basu ni yoimashita kara, kusuri o nomimasu.

→ Vì tôi bị say xe buýt nên tôi uống thuốc.

#8

危険きけん[な]

NGUY HIỂM

nguy hiểm

ここで遊あそぶのは危険きけんです。

Koko de asobu no wa kiken desu.

→ Chơi ở đây thì nguy hiểm.

#9

必要ひつよう[な]

TẤT YẾU

cần thiết

ビザが必要ひつようかどうか、大使館たいしかんに聞ききます。

Biza ga hitsuyō ka dō ka, taishikan ni kikimasu.

→ Tôi hỏi đại sứ quán xem visa có cần thiết hay không.

#10

宇宙うちゅう

VŨ TRỤ

vũ trụ

宇宙うちゅうへ行いってみたいです。

Uchū e itte mitai desu.

→ Tôi muốn thử đi vào vũ trụ.

#11

地球ちきゅう

ĐỊA CẦU

trái đất

地球ちきゅうは丸まるいです。

Chikyū wa marui desu.

→ Trái đất hình tròn.

#12

忘年会ぼうねんかい

VONG NIÊN HỘI

tiệc tất niên

忘年会ぼうねんかいに出席しゅっせきするかどうか、まだわかりません。

Bōnenkai ni shusseki suru ka dō ka, mada wakarimasen.

→ Tôi vẫn chưa biết là có tham dự tiệc tất niên hay không.

#13

新年会しんねんかい

TÂN NIÊN HỘI

tiệc tân niên

来週らいしゅう、新年会しんねんかいをします。

Raishū, shinnenkai o shimasu.

→ Tuần sau tôi sẽ tổ chức tiệc tân niên.

#14

二次会にじかい

NHỊ THỨ HỘI

bữa tiệc thứ hai, “tăng hai”

二次会にじかいはカラオケへ行いきました。

Nijikai wa karaoke e ikimashita.

→ Tăng hai chúng tôi đã đi hát karaoke.

#15

大会たいかい

ĐẠI HỘI

đại hội, cuộc thi

スピーチ大会たいかいで1番いちばんになりました。

Supīchi taikai de ichiban ni narimashita.

→ Tôi đã đứng thứ nhất trong cuộc thi hùng biện.

#16

マラソン

ma ra tông

マラソン大会たいかいに参加さんかします。

Marason taikai ni sanka shimasu.

→ Tôi tham gia cuộc thi marathon.

#17

コンテスト

cuộc thi

写真しゃしんのコンテストに応募おうぼします。

Shashin no kontesuto ni ōbo shimasu.

→ Tôi đăng ký tham dự cuộc thi nhiếp ảnh.

#18

表おもて

BIỂU

phía trước, mặt trước

紙かみの表おもてに名前なまえを書かいてください。

Kami no omote ni namae o kaite kudasai.

→ Hãy viết tên vào mặt trước của tờ giấy.

#19

裏うら

LÝ

phía sau, mặt sau

答こたえは紙かみの裏うらにあります。

Kotae wa kami no ura ni arimasu.

→ Đáp án ở mặt sau tờ giấy.

#20

返事へんじ

PHẢN SỰ

hồi âm, trả lời

手紙てがみを出だしましたが、まだ返事へんじが来きません。

Tegami o dashimashita ga, mada henji ga kimasen.

→ Tôi đã gửi thư nhưng vẫn chưa thấy hồi âm tới.

#21

申もうし込こみ

THÂN VÀO

đăng ký

申もうし込こみは明日あしたまでです。

Mōshikomi wa ashita made desu.

→ Việc đăng ký hạn là đến ngày mai.

#22

本当ほんとう

BẢN ĐƯƠNG

thật

その話はなしが本当ほんとうかどうか、わかりません。

Sono hanashi ga hontō ka dō ka, wakarimasen.

→ Tôi không biết câu chuyện đó có thật hay không.

#23

間違まちがい

GIAN VI

sai, lỗi

この書類しょるいに間違まちがいがないか、調しらべてください。

Kono shorui ni machigai ga nai ka, shirabete kudasai.

→ Hãy kiểm tra xem tài liệu này có lỗi sai nào không.

#24

傷きず

THƯƠNG

vết thương

足あしに傷きずがあります。

Ashi ni kizu ga arimasu.

→ Có vết thương ở chân.

#25

ズボン

cái quần

長ながいズボンをはきます。

Nagai zubon o hakimasu.

→ Tôi mặc quần dài.

#26

長ながさ

TRƯỜNG

chiều dài

橋はしの長ながさを測はかります。

Hashi no nagasa o hakarimasu.

→ Tôi đo chiều dài của cây cầu.

#27

重おもさ

TRỌNG

cân nặng, trọng lượng

この荷物にもつの重おもさは20キロです。

Kono nimotsu no omosa wa nijikkiro desu.

→ Trọng lượng của hành lý này là 20kg.

#28

高たかさ

CAO

chiều cao

あのビルの高たかさはどのくらいですか。

Ano biru no takasa wa dono kurai desu ka.

→ Chiều cao của tòa nhà kia là khoảng bao nhiêu?

#29

大おおきさ

ĐẠI

cỡ, kích thước

部屋へやの大おおきさを測はかってください。

Heya no ōkisa o hakatte kudasai.

→ Hãy đo kích thước của căn phòng.

#30

[-]便びん

TIỆN

chuyến bay [―]

JL107便びんはもう着つきましたか。

Jei-eru hyakunanabin wa mō tsukimashita ka.

→ Chuyến bay JL107 đã đến chưa?

#31

―号ごう

HIỆU

số [―] (số hiệu)

台風たいふう9号ごうが来きています。

Taifū kyūgō ga kite imasu.

→ Cơn bão số 9 đang tới.

#32

―個こ

CÁ

cái, cục, viên (đếm vật nhỏ)

卵たまごが何個なんこあるか、数ぞえてください。

Tamago ga nanko aru ka, kazoete kudasai.

→ Hãy đếm xem có bao nhiêu quả trứng.

#33

―本(―ぽん、―ぼん)―ほん

BẢN

― cái (đếm vật dài)

ビールを3本さんぼん飲のみました。

Bīru o sanbon nomimashita.

→ Tôi đã uống 3 chai bia.

#34

―杯(―ぱい、―ばい)―はい

BÔI

―chén, ―cốc

お茶ちゃをもう一杯いっぱい飲のみます。

Ocha o mō ippai nomimasu.

→ Tôi uống thêm một tách trà nữa.

#35

―キロ

―ki-lô, ―cân

ここから駅えきまで2キロです。

Koko kara eki made nikiro desu.

→ Từ đây đến nhà ga là 2km.

#36

―グラム

―gam

砂糖さとうを100いグラム入れてください。

Satō o hyakuguramu irete kudasai.

→ Hãy cho 100g đường vào.

#37

―センチ

―xăng-ti-mét

身長しんちょうは160センチです。

Shinchō wa hyakurokujū senchi desu.

→ Chiều cao cơ thể là 160cm.

#38

―ミリ

―mi-li-mét

雨あめが50ふミリ降りました。

Ame ga gojū miri furimashita.

→ Mưa rơi 50mm.

#39

~以上いじょう

DĨ THƯỢNG

~ trở lên, trên

20歳はたち以上いじょうの人ひとは入はいれます。

Hatachi ijō no hito wa hairemasu.

→ Người trên 20 tuổi thì được vào.

#40

~以下いか

DĨ HẠ

trở xuống, dưới

18歳じゅうはっさい以下いかは参加さんかできません。

Jūhassai ika wa sanka dekimasen.

→ 18 tuổi trở xuống thì không thể tham gia.

#41

さあ

À…,Ồ… (dùng khi không rõ về điều gì đó)

A: 田中たなかさんは来きますか。 B: さあ、来くるかどうかわかりません。

A: Tanaka san wa kimasu ka. B: Sā, kuru ka dō ka wakarimasen.

→ A: Anh Tanaka có đến không? B: Chà/Ồ, tôi không biết là có đến hay không nữa.

#42

ゴッホ

Van Gogh (họa sĩ Hà Lan)

ゴッホの絵えは有名ゆうめいです。

Gohho no e wa yūmei desu.

→ Tranh của Van Gogh rất nổi tiếng.

#43

雪祭ゆきまつり

TUYẾT TẾ

lễ hội tuyết

雪祭ゆきまつりはいつあるか、知しっていますか。

Yukimatsuri wa itsu aru ka, shitte imasu ka.

→ Bạn có biết lễ hội tuyết diễn ra khi nào không?

#44

のぞみ

Nozomi (tàu Shinkansen tốc độ cao)

のぞみに乗のって、東京とうきょうへ行いきます。

Nozomi ni notte, Tōkyō e ikimasu.

→ Tôi đi tàu Nozomi đến Tokyo.

#45

JL

JL (mã hãng hàng không Japan Airlines)

JLの飛行機ひこうきを予約よやくしました。

Jei-eru no hikōki o yoyaku shimashita.

→ Tôi đã đặt vé máy bay của JL.

#46

どうでしょうか。

Thế nào? (cách nói lịch sự của どうですか)

天気てんきはどうでしょうか。

Tenki wa dō deshō ka.

→ Thời tiết thế nào ạ?

#47

クラス

lớp học

クラスでパーティーをします。

Kurasu de pātī o shimasu.

→ Chúng tôi tổ chức tiệc tại lớp học.

#48

テスト

Bài kiểm tra, bài thi

テストがいつあるか、先生せんせいに聞ききます。

Tesuto ga itsu aru ka, sensei ni kikimasu.

→ Tôi hỏi giáo viên xem khi nào có bài kiểm tra.

#49

成績せいせき

THÀNH TÍCH

kết quả, thành tích

日本にほん語ごの成績せいせきがいいです。

Nihongo no seiseki ga ii desu.

→ Thành tích tiếng Nhật tốt.

#50

ところで

nhân tiện đây

もうすぐ夏休なつやすみですね。ところで、どこか行いきますか。

Mō sugu natsuyasumi desu ne. Tokorode, dokoka ikimasu ka.

→ Sắp nghỉ hè rồi nhỉ. Nhân tiện thì, bạn có đi đâu không?

#51

いらっしゃいます

đến (tôn kính ngữ của きます)

社長しゃちょうはいついらっしゃいますか。

Shachō wa itsu irasshaimasu ka.

→ Khi nào thì Giám đốc đến ạ?

#52

様子ようす

DẠNG TỬ

vẻ, tình hình

見みてきました。会議かいぎはまだ続つづいている様子ようすです。

Mite kimashita. Kaigi wa mada tsuzuite iru yōsu desu.

→ Tôi đã đi xem. Tình hình là cuộc họp vẫn đang tiếp diễn.

#53

事件じけん

SỰ KIỆN

vụ án

昨日きのう、駅えきで事件じけんがありました。

Kinō, eki de jiken ga arimashita.

→ Hôm qua, ở nhà ga đã có vụ án.

#54

オートバイ

xe máy

新あたらしいオートバイを買かいました。

Atarashii ōtobai o kaimashita.

→ Tôi đã mua xe máy mới.

#55

爆弾ばくだん

BỘC ĐẠN

bom

古ふるい爆弾ばくだんが見みつかりました。

Furui bakudan ga mitsukarimashita.

→ Một quả bom cũ đã được tìm thấy.

#56

積つみます

TÍCH

chuyển lên, xếp hàng lên

車くるまに荷物にもつを積つみます。

Kuruma ni nimotsu o tsumimasu.

→ Tôi chất hành lý lên xe.

#57

運転手うんてんしゅ

VẬN CHUYỂN THỦ

lái xe

タクシーの運転手うんてんしゅに行いき先さきを言いいます。

Takushī no untenshu ni ikisaki o iimasu.

→ Tôi nói điểm đến với tài xế taxi.

#58

離はなれた

LY

xa cách, xa

町まちから離はなれた所ところに住すみたいです。

Machi kara hanareta tokoro ni sumitai desu.

→ Tôi muốn sống ở nơi cách xa thành phố.

#59

が

nhưng

雨あめが降ふっていますが、出でかけます。

Ame ga futte imasu ga, dekakemasu.

→ Trời đang mưa nhưng tôi vẫn ra ngoài.

#60

急きゅうに

CẤP

gấp, đột nhiên

急きゅうに用事ようじができました。

Kyū ni yōji ga dekimashita.

→ Đột nhiên tôi có việc bận.

#61

動うごかします

ĐỘNG

khởi động, chạy

重おもい石しを動うごかしました。

Omoi ishi o ugokashimashita.

→ Tôi đã di chuyển tảng đá nặng.

#62

一生懸命いっしょうけんめい

NHẤT SINH HUYỀN MỆNH

hết sức, chăm chỉ

一生懸命いっしょうけんめい練習れんしゅうしました。

Isshōkenmei renshū shimashita.

→ Tôi đã luyện tập hết sức mình.

#63

犯人はんにん

PHẠM NHÂN

thủ phạm

犯人はんにんはどこにいるか、わかりません。

Hannin wa doko ni iru ka, wakarimasen.

→ Không biết thủ phạm đang ở đâu.

#64

手てに入いれます

THỦ NHẬP

có được, lấy được, đoạt được

新あたらしい情報じょうほうを手てに入いれました。

Atarashii jōhō o te ni iremashita.

→ Tôi đã có được thông tin mới.

#65

今いまでも

KIM

ngay cả bây giờ

今いまでも彼かれを覚おぼえています。

Ima demo kare o oboete imasu.

→ Ngay cả bây giờ tôi vẫn nhớ anh ấy.

#66

噂うわさします

đồn đại

人ひとの噂うわさをしてはいけません。

Hito no uwasa o shite wa ikemasen.

→ Không được đồn đại (nói xấu) về người khác.