聞きます[先生に~]
hỏi [giáo viên]
Wakaranai toki, sensei ni kikimasu.
→ Khi không hiểu, tôi hỏi giáo viên.
回します
vặn (núm)
Kore o migi e mawasu to, oto ga ōkiku narimasu.
→ Hễ vặn cái này sang phải thì âm thanh sẽ to lên.
引きます
kéo (nghĩa đúng của bài 23 với Kanji 引)
Kono himo o hiku to, mizu ga demasu.
→ Hễ kéo cái dây này thì nước sẽ chảy ra.
変えます
đổi
Saizu o kaemasu.
→ Tôi đổi kích cỡ.
触ります[ドアに~]
sờ, chạm vào [cửa]
Kikai ni sawaranaide kudasai.
→ Xin đừng chạm vào máy móc.
出ます[お釣りが~]
ra, đi ra [tiền thừa ~]
Kono botan o osu to, otsuri ga demasu.
→ Hễ ấn nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra.
動きます[時計が~]
chuyển động, chạy [đồng hồ ~]
Kono tokei wa ugokimasen.
→ Cái đồng hồ này không chạy.
歩きます[道を~]
đi bộ [trên đường]
Michi o arukimasu.
→ Tôi đi bộ trên đường.
渡ります[橋を~]
qua, đi qua [cầu]
Hashi o watarimasu.
→ Tôi đi qua cầu.
気を付けます[車に~]
chú ý, cẩn thận [với ô-tô]
Kuruma ni ki o tsukete kudasai.
→ Hãy cẩn thận với ô tô.
引っ越しします
chuyển nhà
Raigetsu, hikkoshi shimasu.
→ Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.
電気屋
cửa hàng đồ điện
Denkiya de reizōko o kaimashita.
→ Tôi đã mua tủ lạnh ở cửa hàng đồ điện.
~屋
cửa hàng ~
Panya wa doko desu ka.
→ Cửa hàng bánh mì ở đâu?
サイズ
cỡ, kích thước
Saizu o kakunin shimasu.
→ Tôi kiểm tra kích cỡ.
音
âm thanh
Hen na oto ga shimasu.
→ Có âm thanh lạ (phát ra).
機械
máy, máy móc
Kono kikai wa Nihon de tsukuraremashita.
→ Cái máy này được sản xuất tại Nhật Bản.
つまみ
núm vặn
Oto no tsumami wa doko desu ka.
→ Núm vặn âm thanh ở đâu?
故障
hỏng
Pasokon ga koshō shimashita.
→ Máy tính cá nhân đã bị hỏng.
道
đường
Kono michi o iku to, eki ga arimasu.
→ Hễ đi đường này thì sẽ thấy nhà ga.
交差点
ngã tư
Kōsaten o migi e magatte kudasai.
→ Hãy rẽ phải ở ngã tư.
信号
đèn tín hiệu
Shingō ga aka desu kara, tomatte kudasai.
→ Vì đèn tín hiệu màu đỏ nên hãy dừng lại.
角
góc
Tsugi no kado o hidari e magatte kudasai.
→ Hãy rẽ trái ở góc đường tiếp theo.
橋
cầu (nghĩa đúng của Kanji 橋 trong bài này)
Ano hashi o wataru to, hidari ni ginkō ga arimasu.
→ Hễ qua cây cầu kia, sẽ có ngân hàng ở bên trái.
駐車場
bãi đỗ xe
Asoko ni chūshajō ga arimasu.
→ Ở đằng kia có bãi đỗ xe.
―目
thứ - , số - (biểu thị thứ tự)
Futatsume no kado o magatte kudasai.
→ Hãy rẽ ở góc đường thứ 2.
[お]正月
Tết (Dương lịch)
Oshōgatsu ni nani o shimasu ka.
→ Bạn làm gì vào ngày Tết?
ごちそうさま[でした]。
Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm.
Gochisōsama deshita. Oishikatta desu.
→ Xin cám ơn vì bữa ăn. Nó rất ngon.
建物
tòa nhà
Ano shiroi tatemono wa byōin desu.
→ Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.
外国人登録証
thẻ đăng ký người nước ngoài
Shiyakusho e gaikokujin tōrokushō o motte ikimasu.
→ Tôi mang thẻ đăng ký người nước ngoài đến ủy ban thành phố.
聖徳太子
Thái tử Shotoku
Shōtoku taishi wa itsu umaremashita ka.
→ Thái tử Shotoku sinh ra khi nào?
法隆寺
Chùa Horyu-ji
Hōryūji wa Nara ni arimasu.
→ Chùa Horyu-ji nằm ở Nara.
元気茶
tên một loại trà (giả tưởng)
Genkicha wa oishii desu.
→ Trà Genki ngon.
本田駅
tên một nhà ga (giả tưởng)
Honda eki de orimasu.
→ Tôi xuống ở ga Honda.
図書館前
tên một bến xe buýt (giả tưởng)
Toshokanmae no basutei de basu ni norimasu.
→ Tôi lên xe buýt ở bến trước thư viện.