Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Bài 23: Mệnh đề thời gian, điều kiện (Khi..., Hễ...).

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 34 từ vựng
#1

聞ききます[先生せんせいに~]

VĂN TIÊN SINH

hỏi [giáo viên]

わからないとき、先生せんせいに聞ききます。

Wakaranai toki, sensei ni kikimasu.

→ Khi không hiểu, tôi hỏi giáo viên.

#2

回まわします

HỒI

vặn (núm)

これを右みぎへ回まわすと、音おとが大おおきくなります。

Kore o migi e mawasu to, oto ga ōkiku narimasu.

→ Hễ vặn cái này sang phải thì âm thanh sẽ to lên.

#3

引ひきます

DẪN

kéo (nghĩa đúng của bài 23 với Kanji 引)

このひもを引ひくと、水みずが出でます。

Kono himo o hiku to, mizu ga demasu.

→ Hễ kéo cái dây này thì nước sẽ chảy ra.

#4

変かえます

BIẾN

đổi

サイズを変かえます。

Saizu o kaemasu.

→ Tôi đổi kích cỡ.

#5

触さわります[ドアに~]

XÚC

sờ, chạm vào [cửa]

機械きかいに触さわらないでください。

Kikai ni sawaranaide kudasai.

→ Xin đừng chạm vào máy móc.

#6

出でます[お釣つりが~]

XUẤT ĐIẾU

ra, đi ra [tiền thừa ~]

このボタンを押おすと、お釣つりが出でます。

Kono botan o osu to, otsuri ga demasu.

→ Hễ ấn nút này thì tiền thừa sẽ chạy ra.

#7

動うごきます[時計とけいが~]

ĐỘNG THỜI KẾ

chuyển động, chạy [đồng hồ ~]

この時計とけいは動うごきません。

Kono tokei wa ugokimasen.

→ Cái đồng hồ này không chạy.

#8

歩あるきます[道みちを~]

BỘ ĐẠO

đi bộ [trên đường]

道みちを歩あるきます。

Michi o arukimasu.

→ Tôi đi bộ trên đường.

#9

渡わたります[橋はしを~]

ĐỘ KIỀU

qua, đi qua [cầu]

橋はしを渡わたります。

Hashi o watarimasu.

→ Tôi đi qua cầu.

#10

気きを付つけます[車くるまに~]

KHÍ PHÓ XA

chú ý, cẩn thận [với ô-tô]

車くるまに気きを付つけてください。

Kuruma ni ki o tsukete kudasai.

→ Hãy cẩn thận với ô tô.

#11

引ひっ越こしします

DẪN VIỆT

chuyển nhà

来月らいげつ、引ひっ越こしします。

Raigetsu, hikkoshi shimasu.

→ Tháng sau tôi sẽ chuyển nhà.

#12

電気屋でんきや

ĐIỆN KHÍ ỐC

cửa hàng đồ điện

電気屋でんきやで冷蔵庫れいぞうこを買かいました。

Denkiya de reizōko o kaimashita.

→ Tôi đã mua tủ lạnh ở cửa hàng đồ điện.

#13

~屋や

ỐC

cửa hàng ~

パン屋やはどこですか。

Panya wa doko desu ka.

→ Cửa hàng bánh mì ở đâu?

#14

サイズ

cỡ, kích thước

サイズを確認かくにんします。

Saizu o kakunin shimasu.

→ Tôi kiểm tra kích cỡ.

#15

音おと

ÂM

âm thanh

変へんな音おとがします。

Hen na oto ga shimasu.

→ Có âm thanh lạ (phát ra).

#16

機械きかい

CƠ GIỚI

máy, máy móc

この機械きかいは日本にほんで作つくられました。

Kono kikai wa Nihon de tsukuraremashita.

→ Cái máy này được sản xuất tại Nhật Bản.

#17

つまみ

núm vặn

音おとのつまみはどこですか。

Oto no tsumami wa doko desu ka.

→ Núm vặn âm thanh ở đâu?

#18

故障こしょう

CỐ CHƯỚNG

hỏng

パソコンが故障こしょうしました。

Pasokon ga koshō shimashita.

→ Máy tính cá nhân đã bị hỏng.

#19

道みち

ĐẠO

đường

この道みちを行いくと、駅えきがあります。

Kono michi o iku to, eki ga arimasu.

→ Hễ đi đường này thì sẽ thấy nhà ga.

#20

交差点こうさてん

GIAO SAI ĐIỂM

ngã tư

交差点こうさてんを右みぎへ曲まがってください。

Kōsaten o migi e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ phải ở ngã tư.

#21

信号しんごう

TÍN HIỆU

đèn tín hiệu

信号しんごうが赤あかですから、止とまってください。

Shingō ga aka desu kara, tomatte kudasai.

→ Vì đèn tín hiệu màu đỏ nên hãy dừng lại.

#22

角かど

GIÁC

góc

次つぎの角かどを左ひだりへ曲まがってください。

Tsugi no kado o hidari e magatte kudasai.

→ Hãy rẽ trái ở góc đường tiếp theo.

#23

橋はし

KIỀU

cầu (nghĩa đúng của Kanji 橋 trong bài này)

あの橋はしを渡わたると、左ひだりに銀行ぎんこうがあります。

Ano hashi o wataru to, hidari ni ginkō ga arimasu.

→ Hễ qua cây cầu kia, sẽ có ngân hàng ở bên trái.

#24

駐車場ちゅうしゃじょう

TRÚ XA TRƯỜNG

bãi đỗ xe

あそこに駐車場ちゅうしゃじょうがあります。

Asoko ni chūshajō ga arimasu.

→ Ở đằng kia có bãi đỗ xe.

#25

―目め

MỤC

thứ - , số - (biểu thị thứ tự)

2めつ目の角かどを曲まがってください。

Futatsume no kado o magatte kudasai.

→ Hãy rẽ ở góc đường thứ 2.

#26

[お]正月しょうがつ

CHÍNH NGUYỆT

Tết (Dương lịch)

お正月しょうがつに何なにをしますか。

Oshōgatsu ni nani o shimasu ka.

→ Bạn làm gì vào ngày Tết?

#27

ごちそうさま[でした]。

Xin cám ơn anh/chị đã đãi tôi bữa cơm.

ごちそうさまでした。おいしかったです。

Gochisōsama deshita. Oishikatta desu.

→ Xin cám ơn vì bữa ăn. Nó rất ngon.

#28

建物たてもの

KIẾN VẬT

tòa nhà

あの白しろい建物たてものは病院びょういんです。

Ano shiroi tatemono wa byōin desu.

→ Tòa nhà màu trắng kia là bệnh viện.

#29

外国人登録証がいこくじんとうろくしょう

NGOẠI QUỐC NHÂN ĐĂNG LỤC CHỨNG

thẻ đăng ký người nước ngoài

市役所しやくしょへ外国がいこく人じん登録証とうろくしょうを持もって行いきます。

Shiyakusho e gaikokujin tōrokushō o motte ikimasu.

→ Tôi mang thẻ đăng ký người nước ngoài đến ủy ban thành phố.

#30

聖徳太子しょうとくたいし

THÁNH ĐỨC THÁI TỬ

Thái tử Shotoku

聖徳太子しょうとくたいしはいつ生うまれましたか。

Shōtoku taishi wa itsu umaremashita ka.

→ Thái tử Shotoku sinh ra khi nào?

#31

法隆寺ほうりゅうじ

PHÁP LONG TỰ

Chùa Horyu-ji

法隆寺ほうりゅうじは奈良ならにあります。

Hōryūji wa Nara ni arimasu.

→ Chùa Horyu-ji nằm ở Nara.

#32

元気茶げんきちゃ

NGUYÊN KHÍ TRÀ

tên một loại trà (giả tưởng)

元気茶げんきちゃはおいしいです。

Genkicha wa oishii desu.

→ Trà Genki ngon.

#33

本田駅ほんだえき

BẢN ĐIỀN DỊCH

tên một nhà ga (giả tưởng)

本田ほんだ駅えきで降おります。

Honda eki de orimasu.

→ Tôi xuống ở ga Honda.

#34

図書館前としょかんまえ

ĐỒ THƯ QUÁN TIỀN

tên một bến xe buýt (giả tưởng)

図書館としょかん前まえのバス停ていでバスに乗のります。

Toshokanmae no basutei de basu ni norimasu.

→ Tôi lên xe buýt ở bến trước thư viện.