Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 18: Thể Jisho (từ điển), khả năng, sở thích, trước khi.

Bài 18: Thể Jisho (từ điển), khả năng, sở thích, trước khi.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 29 từ vựng
#1

できます

có thể

日本にほん語ごを話はなすことができます。

Nihongo o hanasu koto ga dekimasu.

→ Tôi có thể nói tiếng Nhật.

#2

洗あらいます

TẨY

rửa

食事しょくじの前まえに、手てを洗あらいます。

Shokuji no mae ni, te o araimasu.

→ Trước khi ăn cơm, tôi rửa tay.

#3

弾ひきます

ĐÀN

chơi (nhạc cụ)

ピアノを弾ひくことができますか。

Piano o hiku koto ga dekimasu ka.

→ Bạn có thể chơi đàn Piano không?

#4

歌うたいます

CA

hát

カラオケで歌うたを歌うたいます。

Karaoke de uta o utaimasu.

→ Tôi hát ở quán karaoke.

#5

集あつめます

TẬP

sưu tầm, thu thập

趣味しゅみは切手きってを集あつめることです。

Shumi wa kitte o atsumeru koto desu.

→ Sở thích của tôi là sưu tầm tem.

#6

捨すてます

XẢ

vứt, bỏ đi

ここにゴミを捨すてないでください。

Koko ni gomi o sutenaide kudasai.

→ Xin đừng vứt rác ở đây.

#7

換かえます

HOÁN

đổi

空港くうこうでお金かねを換かえます。

Kūkō de okane o kaemasu.

→ Tôi đổi tiền ở sân bay.

#8

運転うんてんします

VẬN CHUYỂN

lái

車くるまの運転うんてんができます。

Kuruma no unten ga dekimasu.

→ Tôi có thể lái xe ô tô.

#9

予約よやくします

DỰ ƯỚC

đặt chỗ, đặt trước

レストランを予約よやくしなければなりません。

Resutoran o yoyaku shinakereba narimasen.

→ Tôi phải đặt trước nhà hàng.

#10

見学けんがくします

KIẾN HỌC

thăm quan với mục đích học tập

来週らいしゅう、工場こうじょうを見学けんがくします。

Raishū, kōjō o kengaku shimasu.

→ Tuần sau tôi sẽ đi tham quan nhà máy.

#11

ピアノ

đàn Piano

妻つまはピアノが上手じょうずです。

Tsuma wa piano ga jōzu desu.

→ Vợ tôi chơi Piano giỏi.

#12

―メートル

― mét

泳およぐことができます。50メートルぐらいです。

Oyogu koto ga dekimasu. Gojū mētoru gurai desu.

→ Tôi có thể bơi. Khoảng 50 mét.

#13

国際こくさい~

QUỐC TẾ

quốc tế

国際こくさい電話でんわをかけたいです。

Kokusai denwa o kaketai desu.

→ Tôi muốn gọi điện thoại quốc tế.

#14

現金げんきん

HIỆN KIM

tiền mặt

現金げんきんで払はらいます。

Genkin de haraimasu.

→ Tôi trả bằng tiền mặt.

#15

趣味しゅみ

THÚ VỊ

sở thích, thú vui

私わたしの趣味しゅみは映画えいがを見みることです。

Watashi no shumi wa eiga o miru koto desu.

→ Sở thích của tôi là xem phim.

#16

日記にっき

NHẬT KÝ

nhật ký

寝ねる前まえに、日記っきを書かきます。

Neru mae ni, nikki o kakimasu.

→ Trước khi đi ngủ, tôi viết nhật ký.

#17

[お]祈いのり

KỲ

việc cầu nguyện

毎日まいにちお祈いのりをします。

Mainichi oinori o shimasu.

→ Tôi cầu nguyện mỗi ngày.

#18

課長かちょう

KHÓA TRƯỞNG

tổ trưởng

山田やまだ課長かちょうは会議室かいぎしつにいます。

Yamada kachō wa kaigishitsu ni imasu.

→ Tổ trưởng Yamada đang ở phòng họp.

#19

部長ぶちょう

BỘ TRƯỞNG

trưởng phòng

部長ぶちょう、相談そうだんがあります。

Buchō, sōdan ga arimasu.

→ Thưa trưởng phòng, tôi có chuyện muốn thảo luận.

#20

社長しゃちょう

XÃ TRƯỞNG

giám đốc

社長しゃちょうは事務所じむしょにいらっしゃいません。

Shachō wa jimusho ni irasshaimasen.

→ Giám đốc không có ở văn phòng.

#21

動物どうぶつ

ĐỘNG VẬT

động vật

動物どうぶつの写真しゃしんを撮とることが好すきです。

Dōbutsu no shashin o toru koto ga suki desu.

→ Tôi thích chụp ảnh động vật.

#22

馬うま

MÃ

ngựa

馬うまに乗のることができます。

Uma ni noru koto ga dekimasu.

→ Tôi có thể cưỡi ngựa.

#23

へえ

thế à!

A: 趣味しゅみは写真しゃしんです。 B: へえ、いいですね。

A: Shumi wa shashin desu. B: Hee, ii desu ne.

→ A: Sở thích của tôi là nhiếp ảnh. B: Thế à, hay nhỉ.

#24

それは面白おもしろいですね。

DIỆN BẠCH

Hay thật nhỉ.

A: 古ふるいお金かねを集あつめています。 B: それは面白おもしろいですね。

A: Furui okane o atsumete imasu. B: Sore wa omoshiroi desu ne.

→ A: Tôi đang sưu tập tiền cổ. B: Điều đó thú vị (hay) thật nhỉ.

#25

なかなか

khó mà~, không dễ, mãi mà

バスがなかなか来きません。

Basu ga nakanaka kimasen.

→ Xe buýt mãi mà không tới.

#26

牧場ぼくじょう

MỤC TRƯỜNG

trang trại chăn nuôi

牧場ぼくじょうで馬うまを見みました。

Bokujō de uma o mimashita.

→ Tôi đã xem ngựa ở trang trại.

#27

本当ほんとうですか。

BẢN ĐƯƠNG

Thật không ạ?

A: 彼女かのじょは独身どくしんですよ。 B: 本当ほんとうですか。

A: Kanojo wa dokushin desu yo. B: Hontō desu ka.

→ A: Cô ấy độc thân đấy. B: Thật thế à?

#28

ぜひ

nhất định, rất

ぜひ日本にほんへ遊あそびに来きてください。

Zehi Nihon e asobi ni kite kudasai.

→ Nhất định hãy đến Nhật chơi nhé.

#29

ビートルズ

Beatles

ビートルズの歌うたが好すきです。

Bītoruzu no uta ga suki desu.

→ Tôi thích các bài hát của nhóm Beatles.