Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 15: Xin phép, cấm đoán, trạng thái hiện tại.

Bài 15: Xin phép, cấm đoán, trạng thái hiện tại.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 28 từ vựng
#1

立たちます

LẬP

đứng

立たってください。

Tatte kudasai.

→ Hãy đứng lên.

#2

座すわります

TỌA

ngồi

どうぞ、ここに座すわってください。

Dōzo, koko ni suwatte kudasai.

→ Xin mời ngồi ở đây.

#3

使つかいます

SỬ

dùng, sử dụng

このパソコンを使つかってもいいですか。

Kono pasokon o tsukatte mo ii desu ka.

→ Tôi dùng cái máy tính này được không?

#4

置おきます

TRÍ

đặt, để

荷物にもつをここに置おいてもいいですか。

Nimotsu o koko ni oite mo ii desu ka.

→ Tôi để hành lý ở đây có được không?

#5

作つくります

TÁC

làm, chế tạo, sản xuất

父ちちは車くるまを作つくる会社かいしゃで働はたらいています。

Chichi wa kuruma o tsukuru kaisha de hataraite imasu.

→ Bố tôi làm việc ở công ty sản xuất ô tô.

#6

売うります

MẠI

bán

あの店みせで古ふるい服ふくを売うっています。

Ano mise de furui fuku o utte imasu.

→ Cửa hàng kia có bán quần áo cũ.

#7

知しります

TRI

biết

あの人ひとの名前なまえを知しりません。

Ano hito no namae o shirimasen.

→ Tôi không biết tên người kia.

#8

住すみます

TRÚ

sống, ở

大阪おおさかに住すみたいです。

Ōsaka ni sumitai desu.

→ Tôi muốn sống ở Osaka.

#9

研究けんきゅうします

NGHIÊN CỨU

nghiên cứu

大学だいがくで日本にほんの経済けいざいを研究けんきゅうしています。

Daigaku de Nihon no keizai o kenkyū shite imasu.

→ Tôi đang nghiên cứu kinh tế Nhật Bản ở trường đại học.

#10

知しっています

TRI

biết (trạng thái)

あのニュースを知しっていますか。

Ano nyūsu o shitte imasu ka.

→ Bạn có biết tin tức đó không?

#11

住すんでいます[大阪おおさかに~]

TRÚ

sống [ở Osaka]

今いま、ハノイに住すんでいます。

Ima, Hanoi ni sunde imasu.

→ Bây giờ tôi đang sống ở Hà Nội.

#12

資料しりょう

TƯ LIỆU

tài liệu, tư liệu

会議かいぎの資料しりょうはどこですか。

Kaigi no shiryō wa doko desu ka.

→ Tài liệu cuộc họp ở đâu vậy?

#13

カタログ

ca-ta-lô

このカタログをもらってもいいですか。

Kono katarogu o moratte mo ii desu ka.

→ Tôi lấy cái catalog này có được không?

#14

時刻表じこくひょう

THỜI KHẮC BIỂU

bảng giờ tàu chạy

時刻表じこくひょうを持もっていますか。

Jikokuhyō o motte imasu ka.

→ Bạn có bảng giờ tàu chạy không?

#15

服ふく

PHỤC

quần áo

デパートへ服ふくを買かいに行いきます。

Depāto e fuku o kai ni ikimasu.

→ Tôi đi bách hóa để mua quần áo.

#16

製品せいひん

CHẾ PHẨM

sản phẩm

これはアメリカの電気でんき製品せいひんです。

Kore wa Amerika no denki seihin desu.

→ Đây là sản phẩm điện tử của Mỹ.

#17

ソフト

phần mềm

新あたらしいソフトを作つくります。

Atarashii sofuto o tsukurimasu.

→ Tôi làm phần mềm mới.

#18

専門せんもん

CHUYÊN MÔN

chuyên môn

私わたしの専門せんもんはコンピューターです。

Watashi no senmon wa konpyūtā desu.

→ Chuyên môn của tôi là máy tính.

#19

歯医者はいしゃ

XỈ Y GIẢ

nha sĩ

歯はが痛いたいですから、歯医者はいしゃへ行いきます。

Ha ga itai desu kara, haisha e ikimasu.

→ Vì đau răng nên tôi đi nha sĩ.

#20

床屋とこや

SÀNG ỐC

hiệu cắt tóc

床屋とこやで髪かみを切きりました。

Tokoya de kami o kirimashita.

→ Tôi đã cắt tóc ở tiệm cắt tóc.

#21

プレイガイド

quầy bán vé (trong nhà hát)

プレイガイドでチケットを買かいます。

Pureigaido de chiketto o kaimasu.

→ Tôi mua vé ở quầy bán vé.

#22

独身どくしん

ĐỘC THÂN

độc thân

田中たなかさんは独身どくしんです。

Tanaka san wa dokushin desu.

→ Anh Tanaka độc thân.

#23

特とくに

ĐẶC

đặc biệt

日本にほん料理りょうりが好すきです。特とくにすしが好すきです。

Nihon ryōri ga suki desu. Toku ni sushi ga suki desu.

→ Tôi thích món ăn Nhật. Đặc biệt thích Sushi.

#24

思おもい出だします

TƯ XUẤT

nhớ lại, hồi tưởng

写真しゃしんを見みます。家族かぞくを思おもい出だします。

Shashin o mimasu. Kazoku o omoidashimasu.

→ Tôi xem ảnh. Tôi nhớ về gia đình.

#25

ご家族かぞく

GIA TỘC

gia đình (dùng cho người khác)

ご家族かぞくは元気げんきですか。

Gokazoku wa genki desu ka.

→ Gia đình bạn có khỏe không?

#26

いらっしゃいます

ở, có (thể kính trọng của 「います」)

社長しゃちょうは事務所じむしょにいらっしゃいます。

Shachō wa jimusho ni irasshaimasu.

→ Giám đốc đang ở văn phòng.

#27

高校こうこう

CAO HIỆU

trường trung học phổ thông

弟おとうとは高校こうこうの学生がくせいです。

Otōto wa kōkō no gakusei desu.

→ Em trai tôi là học sinh cấp 3.

#28

日本橋にっぽんばし

NHẬT BẢN KIỀU

tên một khu phố buôn bán ở Osaka

日本橋にっぽんばしで電気でんき製品せいひんを買かいました。

Nipponbashi de denki seihin o kaimashita.

→ Tôi đã mua đồ điện tử ở Nipponbashi.