Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N5 Bài 4: Thời gian, ngày tháng, động từ sinh hoạt hàng ngày.

Bài 4: Thời gian, ngày tháng, động từ sinh hoạt hàng ngày.

Sơ cấp 1 (N5)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 64 từ vựng
#1

起おきます

KHỞI

dậy, thức dậy

私わたしは毎朝まいあさ6時ろくじに起おきます。

Watashi wa maiasa rokuji ni okimasu.

→ Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng.

#2

寝ねます

TẨM

ngủ, đi ngủ

昨日きのうは11時じゅういちじに寝ねました。

Kinō wa jūichiji ni nemashita.

→ Hôm qua tôi đi ngủ lúc 11 giờ.

#3

働はたらきます

ĐỘNG

làm việc

父ちちは月曜日げつようびから金曜日きんようびまで働はたらきます。

Chichi wa getsuyōbi kara kinyōbi made hatarakimasu.

→ Bố tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.

#4

休やすみます

HƯU

nghỉ, nghỉ ngơi

あした会社かいしゃを休やすみます。

Ashita kaisha o yasumimasu.

→ Ngày mai tôi nghỉ làm.

#5

勉強べんきょうします

MIỄN CƯỜNG

học

毎日まいにち日本にほん語ごを勉強べんきょうします。

Mainichi nihongo o benkyō shimasu.

→ Tôi học tiếng Nhật hàng ngày.

#6

終おわります

CHUNG

hết, kết thúc, xong

仕事しごとは5時ごじに終おわります。

Shigoto wa goji ni owarimasu.

→ Công việc kết thúc lúc 5 giờ.

#7

デパート

bách hóa

デパートは10時じゅうじからです。

Depāto wa jūji kara desu.

→ Cửa hàng bách hóa mở cửa từ 10 giờ.

#8

銀行ぎんこう

NGÂN HÀNH

ngân hàng

銀行ぎんこうはどこですか。

Ginkō wa doko desu ka.

→ Ngân hàng ở đâu vậy?

#9

郵便局ゆうびんきょく

BƯU TIỆN CỤC

bưu điện

郵便局ゆうびんきょくは土曜日どようび休やすみです。

Yūbinkyoku wa doyōbi yasumi desu.

→ Bưu điện nghỉ vào thứ bảy.

#10

図書館としょかん

ĐỒ THƯ QUÁN

thư viện

図書館としょかんで本ほんを読よみます。

Toshokan de hon o yomimasu.

→ Tôi đọc sách ở thư viện.

#11

美術館びじゅつかん

MỸ THUẬT QUÁN

bảo tàng mỹ thuật

美術館びじゅつかんは10時じゅうじから4時よじまでです。

Bijutsukan wa jūji kara yoji made desu.

→ Bảo tàng mỹ thuật mở từ 10 giờ đến 4 giờ.

#12

今いま

KIM

bây giờ

今いま何時なんじですか。

Ima nanji desu ka.

→ Bây giờ là mấy giờ?

#13

―時じ

THỜI

-giờ

今いまは3時さんじです。

Ima wa sanji desu.

→ Bây giờ là 3 giờ.

#14

―分ふん(-ぷん)

PHÂN

- phút

3時さんじ15分じゅうごふんに休憩きゅうけいします。

Sanji jūgofun ni kyūkei shimasu.

→ Tôi nghỉ giải lao lúc 3 giờ 15 phút.

#15

半はん

BÁN

rưỡi, nửa

7時しちじ半はんに起おきます。

Shichiji han ni okimasu.

→ Tôi dậy lúc 7 rưỡi.

#16

何時なんじ

HÀ THỜI

mấy giờ

会議かいぎは何時なんじからですか。

Kaigi wa nanji kara desu ka.

→ Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?

#17

何分なんぷん

HÀ PHÂN

mấy phút

大学だいがくまで何分なんぷんですか。

Daigaku made nanpun desu ka.

→ Đến trường đại học mất mấy phút?

#18

午前ごぜん

NGỌ TIỀN

sáng, trước 12 giờ trưa

会議かいぎは午前ごぜんの9時くじからです。

Kaigi wa gozen no kuji kara desu.

→ Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng.

#19

午後ごご

NGỌ HẬU

chiều, sau 12 giờ trưa

午後ごご5時ごじに帰かえります。

Gogo goji ni kaerimasu.

→ Tôi về lúc 5 giờ chiều.

#20

朝あさ

TRIÊU

buổi sáng, sáng

朝あさ、パンを食たべます。

Asa, pan o tabemasu.

→ Buổi sáng tôi ăn bánh mì.

#21

昼ひる

TRÚ

buổi trưa, trưa

昼ひる、食堂しょくどうへ行いきます。

Hiru, shokudō e ikimasu.

→ Buổi trưa tôi đến nhà ăn.

#22

晩ばん(夜よる)

VÃN (DẠ)

buổi tối, tối

晩ばん、テレビを見みます。

Ban, terebi o mimasu.

→ Buổi tối tôi xem tivi.

#23

おととい

hôm kia

おとといは日曜日にちようびでした。

Ototoi wa nichiyōbi deshita.

→ Hôm kia là chủ nhật.

#24

昨日きのう

TẠC NHẬT

hôm qua

昨日きのうは雨あめでした。

Kinō wa ame deshita.

→ Hôm qua trời mưa.

#25

今日きょう

KIM NHẬT

hôm nay

今日きょうは暑あついです。

Kyō wa atsui desu.

→ Hôm nay trời nóng.

#26

明日あした

MINH NHẬT

ngày mai

明日あしたは試験しけんです。

Ashita wa shiken desu.

→ Ngày mai có bài thi.

#27

あさって

ngày kia

あさって国くにへ帰かえります。

Asatte kuni e kaerimasu.

→ Ngày kia tôi về nước.

#28

今朝けさ

KIM TRIÊU

sáng nay

今朝けさ6時ろくじに起おきました。

Kesa rokuji ni okimashita.

→ Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.

#29

今晩こんばん

KIM VÃN

tối nay

今晩こんばん勉強べんきょうしますか。

Konban benkyō shimasu ka.

→ Tối nay bạn có học không?

#30

休やすみ

HƯU

nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ

明日あしたは休やすみです。

Ashita wa yasumi desu.

→ Ngày mai là ngày nghỉ.

#31

昼休ひるやすみ

TRÚ HƯU

nghỉ trưa

昼休ひるやすみは12時じゅうにじから1時いちじまでです。

Hiruyasumi wa jūniji kara ichiji made desu.

→ Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.

#32

毎朝まいあさ

MỖI TRIÊU

hàng sáng, mỗi sáng

毎朝まいあさコーヒーを飲のみます。

Maiasa kōhī o nomimasu.

→ Tôi uống cà phê mỗi sáng.

#33

毎晩まいばん

MỖI VÃN

hàng tối, mỗi tối

毎晩まいばん11時じゅういちじに寝ねます。

Maiban jūichiji ni nemasu.

→ Tôi đi ngủ lúc 11 giờ mỗi tối.

#34

毎日まいにち

MỖI NHẬT

hàng ngày, mỗi ngày

毎日まいにち漢字かんじを勉強べんきょうします。

Mainichi kanji o benkyō shimasu.

→ Tôi học chữ Hán hàng ngày.

#35

月曜日げつようび

NGUYỆT DIỆU NHẬT

thứ hai

月曜日げつようびに会議かいぎがあります。

Getsuyōbi ni kaigi ga arimasu.

→ Có cuộc họp vào thứ hai.

#36

火曜日かようび

HỎA DIỆU NHẬT

thứ ba

火曜日かようびは働はたらきません。

Kayōbi wa hatarakimasen.

→ Tôi không làm việc vào thứ ba.

#37

水曜日すいようび

THỦY DIỆU NHẬT

thứ tư

水曜日すいようびは早はやく帰かえります。

Suiyōbi wa hayaku kaerimasu.

→ Thứ tư tôi về sớm.

#38

木曜日もくようび

MỘC DIỆU NHẬT

thứ năm

木曜日もくようびの午後ごごは休やすみです。

Mokuyōbi no gogo wa yasumi desu.

→ Chiều thứ năm được nghỉ.

#39

金曜日きんようび

KIM DIỆU NHẬT

thứ sáu

金曜日きんようびに友達ともだちに会あいます。

Kinyōbi ni tomodachi ni aimasu.

→ Tôi gặp bạn vào thứ sáu.

#40

土曜日どようび

THỔ DIỆU NHẬT

thứ bảy

土曜日どようびは学校がっこうがありません。

Doyōbi wa gakkō ga arimasen.

→ Thứ bảy không có giờ học.

#41

日曜日にちようび

NHẬT DIỆU NHẬT

chủ nhật

日曜日にちようびはデパートへ行いきます。

Nichiyōbi wa depāto e ikimasu.

→ Chủ nhật tôi đi bách hóa.

#42

何曜日なんようび

HÀ DIỆU NHẬT

thứ mấy

今日きょうは何曜日なんようびですか。

Kyō wa nanyōbi desu ka.

→ Hôm nay là thứ mấy?

#43

番号ばんごう

PHIÊN HIỆU

số (số điện thoại, số phòng)

部屋へやの番号ばんごうは201にまるいちです。

Heya no bangō wa nimaruichi desu.

→ Số phòng là 201.

#44

何番なんばん

HÀ PHIÊN

số bao nhiêu, số mấy

電話でんわ番号ばんごうは何番なんばんですか。

Denwa bangō wa nanban desu ka.

→ Số điện thoại là bao nhiêu?

#45

~から

~ từ

仕事しごとは9時くじからです。

Shigoto wa kuji kara desu.

→ Công việc bắt đầu từ 9 giờ.

#46

~まで

~ đến

銀行ぎんこうは3時さんじまでです。

Ginkō wa sanji made desu.

→ Ngân hàng mở cửa đến 3 giờ.

#47

~と

~ và

銀行ぎんこうの休やすみは土曜日どようびと日曜日にちようびです。

Ginkō no yasumi wa doyōbi to nichiyōbi desu.

→ Ngày nghỉ của ngân hàng là thứ bảy và chủ nhật.

#48

そちら

phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó

そちらは何時なんじからですか。

Sochira wa nanji kara desu ka.

→ Phía anh/chị (cửa hàng/cơ quan) mở cửa từ mấy giờ?

#49

大変たいへんですね

ĐẠI BIẾN

Anh/chị vất vả quá.

A: 毎日まいにち10時じゅうじまで働はたらきます。 B: 大変たいへんですね。

A: Mainichi jūji made hatarakimasu. B: Taihen desu ne.

→ A: Ngày nào tôi cũng làm đến 10 giờ. B: Vất vả quá nhỉ.

#50

えーと

ừ, à

電話でんわ番号ばんごうは、えーと、123いちにさんの4567よんごろくななです。

Denwa bangō wa, ēto, ichi ni san no yon go roku nana desu.

→ Số điện thoại là, à ừm, 123-4567.

#51

104

Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại

104ひゃくよんに電話でんわします。

Hyakuyon ni denwa shimasu.

→ Tôi gọi cho 104.

#52

お願ねがいします

NGUYỆN

Nhờ anh/chị.

大和やまと美術館びじゅつかんの電話でんわ番号ばんごうをお願ねがいします。

Yamato bijutsukan no denwa bangō o onegaishimasu.

→ Làm ơn cho tôi xin số điện thoại của bảo tàng mỹ thuật Yamato.

#53

かしこまりました

Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.

はい、かしこまりました。

Hai, kashikomarimashita.

→ Vâng, tôi hiểu rồi ạ.

#54

お問とい合あわせの番号ばんごう

VẤN HỢP PHIÊN HIỆU

Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi

お問とい合あわせの番号ばんごうは123いちにさんの4567よんごろくななです。

Otoiawase no bangō wa ichi ni san no yon go roku nana desu.

→ Số điện thoại quý khách vừa hỏi là 123-4567.

#55

[どうも]ありがとうございました。

Xin cám ơn ông/bà

どうもありがとうございました。

Dōmo arigatō gozaimashita.

→ Xin chân thành cám ơn.

#56

ニューヨーク

New York

ニューヨークは今いま午前ごぜん4時よじです。

Nyūyōku wa ima gozen yoji desu.

→ New York bây giờ là 4 giờ sáng.

#57

北京ペキン

BẮC KINH

Bắc Kinh

北京ぺきんは今いま何時なんじですか。

Pekin wa ima nanji desu ka.

→ Bắc Kinh bây giờ là mấy giờ?

#58

ロンドン

Luân Đôn

ロンドンは今いま午後ごごです。

Rondon wa ima gogo desu.

→ Luân Đôn bây giờ đang là buổi chiều.

#59

バンコク

Băng Cốc

私わたしはバンコクから来きました。

Watashi wa Bankoku kara kimashita.

→ Tôi đến từ Băng Cốc.

#60

ロサンゼルス

Los Angeles

ロサンゼルスの会社かいしゃで働はたらきます。

Rosanzerusu no kaisha de hatarakimasu.

→ Tôi làm việc ở công ty tại Los Angeles.

#61

やまと美術館びじゅつかん

MỸ THUẬT QUÁN

tên một bảo tàng Mỹ thuật (giả tưởng)

やまと美術館びじゅつかんは明日あした休やすみです。

Yamato bijutsukan wa ashita yasumi desu.

→ Bảo tàng mỹ thuật Yamato ngày mai nghỉ.

#62

大阪おおさかデパート

ĐẠI PHẢN

tên một bách hóa (giả tưởng)

大阪おおさかデパートで靴くつを買かいました。

Ōsaka depāto de kutsu o kaimashita.

→ Tôi đã mua giày ở bách hóa Osaka.

#63

みどり図書館としょかん

ĐỒ THƯ QUÁN

tên một thư viện (giả tưởng)

みどり図書館としょかんは何時なんじからですか。

Midori toshokan wa nanji kara desu ka.

→ Thư viện Midori mở cửa từ mấy giờ?

#64

アップル銀行ぎんこう

NGÂN HÀNH

tên một ngân hàng (giả tưởng)

アップル銀行ぎんこうは3時さんじまでです。

Appuru ginkō wa sanji made desu.

→ Ngân hàng Apple mở cửa đến 3 giờ.