起きます
dậy, thức dậy
Watashi wa maiasa rokuji ni okimasu.
→ Tôi thức dậy lúc 6 giờ mỗi sáng.
寝ます
ngủ, đi ngủ
Kinō wa jūichiji ni nemashita.
→ Hôm qua tôi đi ngủ lúc 11 giờ.
働きます
làm việc
Chichi wa getsuyōbi kara kinyōbi made hatarakimasu.
→ Bố tôi làm việc từ thứ hai đến thứ sáu.
休みます
nghỉ, nghỉ ngơi
Ashita kaisha o yasumimasu.
→ Ngày mai tôi nghỉ làm.
勉強します
học
Mainichi nihongo o benkyō shimasu.
→ Tôi học tiếng Nhật hàng ngày.
終わります
hết, kết thúc, xong
Shigoto wa goji ni owarimasu.
→ Công việc kết thúc lúc 5 giờ.
デパート
bách hóa
Depāto wa jūji kara desu.
→ Cửa hàng bách hóa mở cửa từ 10 giờ.
銀行
ngân hàng
Ginkō wa doko desu ka.
→ Ngân hàng ở đâu vậy?
郵便局
bưu điện
Yūbinkyoku wa doyōbi yasumi desu.
→ Bưu điện nghỉ vào thứ bảy.
図書館
thư viện
Toshokan de hon o yomimasu.
→ Tôi đọc sách ở thư viện.
美術館
bảo tàng mỹ thuật
Bijutsukan wa jūji kara yoji made desu.
→ Bảo tàng mỹ thuật mở từ 10 giờ đến 4 giờ.
今
bây giờ
Ima nanji desu ka.
→ Bây giờ là mấy giờ?
―時
-giờ
Ima wa sanji desu.
→ Bây giờ là 3 giờ.
―分
- phút
Sanji jūgofun ni kyūkei shimasu.
→ Tôi nghỉ giải lao lúc 3 giờ 15 phút.
半
rưỡi, nửa
Shichiji han ni okimasu.
→ Tôi dậy lúc 7 rưỡi.
何時
mấy giờ
Kaigi wa nanji kara desu ka.
→ Cuộc họp bắt đầu từ mấy giờ?
何分
mấy phút
Daigaku made nanpun desu ka.
→ Đến trường đại học mất mấy phút?
午前
sáng, trước 12 giờ trưa
Kaigi wa gozen no kuji kara desu.
→ Cuộc họp bắt đầu lúc 9 giờ sáng.
午後
chiều, sau 12 giờ trưa
Gogo goji ni kaerimasu.
→ Tôi về lúc 5 giờ chiều.
朝
buổi sáng, sáng
Asa, pan o tabemasu.
→ Buổi sáng tôi ăn bánh mì.
昼
buổi trưa, trưa
Hiru, shokudō e ikimasu.
→ Buổi trưa tôi đến nhà ăn.
晩(夜)
buổi tối, tối
Ban, terebi o mimasu.
→ Buổi tối tôi xem tivi.
おととい
hôm kia
Ototoi wa nichiyōbi deshita.
→ Hôm kia là chủ nhật.
昨日
hôm qua
Kinō wa ame deshita.
→ Hôm qua trời mưa.
今日
hôm nay
Kyō wa atsui desu.
→ Hôm nay trời nóng.
明日
ngày mai
Ashita wa shiken desu.
→ Ngày mai có bài thi.
あさって
ngày kia
Asatte kuni e kaerimasu.
→ Ngày kia tôi về nước.
今朝
sáng nay
Kesa rokuji ni okimashita.
→ Sáng nay tôi dậy lúc 6 giờ.
今晩
tối nay
Konban benkyō shimasu ka.
→ Tối nay bạn có học không?
休み
nghỉ, nghỉ phép, ngày nghỉ
Ashita wa yasumi desu.
→ Ngày mai là ngày nghỉ.
昼休み
nghỉ trưa
Hiruyasumi wa jūniji kara ichiji made desu.
→ Giờ nghỉ trưa từ 12 giờ đến 1 giờ.
毎朝
hàng sáng, mỗi sáng
Maiasa kōhī o nomimasu.
→ Tôi uống cà phê mỗi sáng.
毎晩
hàng tối, mỗi tối
Maiban jūichiji ni nemasu.
→ Tôi đi ngủ lúc 11 giờ mỗi tối.
毎日
hàng ngày, mỗi ngày
Mainichi kanji o benkyō shimasu.
→ Tôi học chữ Hán hàng ngày.
月曜日
thứ hai
Getsuyōbi ni kaigi ga arimasu.
→ Có cuộc họp vào thứ hai.
火曜日
thứ ba
Kayōbi wa hatarakimasen.
→ Tôi không làm việc vào thứ ba.
水曜日
thứ tư
Suiyōbi wa hayaku kaerimasu.
→ Thứ tư tôi về sớm.
木曜日
thứ năm
Mokuyōbi no gogo wa yasumi desu.
→ Chiều thứ năm được nghỉ.
金曜日
thứ sáu
Kinyōbi ni tomodachi ni aimasu.
→ Tôi gặp bạn vào thứ sáu.
土曜日
thứ bảy
Doyōbi wa gakkō ga arimasen.
→ Thứ bảy không có giờ học.
日曜日
chủ nhật
Nichiyōbi wa depāto e ikimasu.
→ Chủ nhật tôi đi bách hóa.
何曜日
thứ mấy
Kyō wa nanyōbi desu ka.
→ Hôm nay là thứ mấy?
番号
số (số điện thoại, số phòng)
Heya no bangō wa nimaruichi desu.
→ Số phòng là 201.
何番
số bao nhiêu, số mấy
Denwa bangō wa nanban desu ka.
→ Số điện thoại là bao nhiêu?
~から
~ từ
Shigoto wa kuji kara desu.
→ Công việc bắt đầu từ 9 giờ.
~まで
~ đến
Ginkō wa sanji made desu.
→ Ngân hàng mở cửa đến 3 giờ.
~と
~ và
Ginkō no yasumi wa doyōbi to nichiyōbi desu.
→ Ngày nghỉ của ngân hàng là thứ bảy và chủ nhật.
そちら
phía đó, đằng đó, chỗ đó, đó
Sochira wa nanji kara desu ka.
→ Phía anh/chị (cửa hàng/cơ quan) mở cửa từ mấy giờ?
大変ですね
Anh/chị vất vả quá.
A: Mainichi jūji made hatarakimasu. B: Taihen desu ne.
→ A: Ngày nào tôi cũng làm đến 10 giờ. B: Vất vả quá nhỉ.
えーと
ừ, à
Denwa bangō wa, ēto, ichi ni san no yon go roku nana desu.
→ Số điện thoại là, à ừm, 123-4567.
104
Số điện thoại của dịch vụ hướng dẫn số điện thoại
Hyakuyon ni denwa shimasu.
→ Tôi gọi cho 104.
お願いします
Nhờ anh/chị.
Yamato bijutsukan no denwa bangō o onegaishimasu.
→ Làm ơn cho tôi xin số điện thoại của bảo tàng mỹ thuật Yamato.
かしこまりました
Tôi hiểu rồi ạ./ vâng, được rồi ạ.
Hai, kashikomarimashita.
→ Vâng, tôi hiểu rồi ạ.
お問い合わせの番号
Số điện thoại mà ông/ bà muốn hỏi
Otoiawase no bangō wa ichi ni san no yon go roku nana desu.
→ Số điện thoại quý khách vừa hỏi là 123-4567.
[どうも]ありがとうございました。
Xin cám ơn ông/bà
Dōmo arigatō gozaimashita.
→ Xin chân thành cám ơn.
ニューヨーク
New York
Nyūyōku wa ima gozen yoji desu.
→ New York bây giờ là 4 giờ sáng.
北京
Bắc Kinh
Pekin wa ima nanji desu ka.
→ Bắc Kinh bây giờ là mấy giờ?
ロンドン
Luân Đôn
Rondon wa ima gogo desu.
→ Luân Đôn bây giờ đang là buổi chiều.
バンコク
Băng Cốc
Watashi wa Bankoku kara kimashita.
→ Tôi đến từ Băng Cốc.
ロサンゼルス
Los Angeles
Rosanzerusu no kaisha de hatarakimasu.
→ Tôi làm việc ở công ty tại Los Angeles.
やまと美術館
tên một bảo tàng Mỹ thuật (giả tưởng)
Yamato bijutsukan wa ashita yasumi desu.
→ Bảo tàng mỹ thuật Yamato ngày mai nghỉ.
大阪デパート
tên một bách hóa (giả tưởng)
Ōsaka depāto de kutsu o kaimashita.
→ Tôi đã mua giày ở bách hóa Osaka.
みどり図書館
tên một thư viện (giả tưởng)
Midori toshokan wa nanji kara desu ka.
→ Thư viện Midori mở cửa từ mấy giờ?
アップル銀行
tên một ngân hàng (giả tưởng)
Appuru ginkō wa sanji made desu.
→ Ngân hàng Apple mở cửa đến 3 giờ.