Từ vựng Minna no Nihongo (Bản cũ) N4 Bài 49: Tôn kính ngữ (Dùng cho người bề trên).

Bài 49: Tôn kính ngữ (Dùng cho người bề trên).

Sơ cấp 2 (N4)
Minna no Nihongo (Bản cũ) • 44 từ vựng
#1

勤つとめます[会社かいしゃに~]

CẦN HỘI XÃ

làm việc ở [công ty]

社長しゃちょうはIMCに勤つとめていらっしゃいます。

Shachō wa aiemushī ni tsutomete irasshaimasu.

→ Giám đốc đang làm việc ở công ty IMC. (Tôn kính ngữ)

#2

休やすみます

HƯU

nghỉ

部長ぶちょうはもうお休やすみになりました。

Buchō wa mō oyasumi ni narimashita.

→ Trưởng phòng đã nghỉ ngơi (đi ngủ) rồi ạ. (Tôn kính ngữ)

#3

掛かけます[椅子いすに~]

QUÁI Y TỬ

ngồi [ghế]

どうぞ、そちらのいすにお掛かけください。

Dōzo, sochira no isu ni okake kudasai.

→ Xin mời ngồi vào cái ghế đằng kia ạ. (Tôn kính ngữ)

#4

過すごします

QUÁ

tiêu thời gian, trải qua

夏休なつやすみはご家族かぞくといかがお過すごしでしたか。

Natsuyasumi wa gokazoku to ikaga osugoshi deshita ka.

→ Kỳ nghỉ hè ngài đã trải qua cùng gia đình thế nào ạ?

#5

寄よります[銀行ぎんこうに~]

KÝ NGÂN HÀNH

ghé qua [ngân hàng]

社長しゃちょうは銀行ぎんこうに寄よってから、いらっしゃいます。

Shachō wa ginkō ni yotte kara, irasshaimasu.

→ Giám đốc sẽ ghé qua ngân hàng rồi mới đến.

#6

いらっしゃいます

ở, có, đi, đến (tôn kính ngữ)

先生せんせいは研究室けんきゅうしつにいらっしゃいます。

Sensei wa kenkyūshitsu ni irasshaimasu.

→ Thầy giáo đang ở phòng nghiên cứu.

#7

召めし上あがります

TRIỆU THƯỢNG

ăn, uống (tôn kính ngữ)

どうぞ、ケーキを召めし上あがってください。

Dōzo, kēki o meshiagatte kudasai.

→ Xin mời ngài dùng bánh ngọt.

#8

おっしゃいます

nói (tôn kính ngữ)

社長しゃちょうがおっしゃったとおりに、やります。

Shachō ga osshatta tōri ni, yarimasu.

→ Tôi sẽ làm theo đúng như lời giám đốc nói.

#9

なさいます

làm (tôn kính ngữ)

週末しゅうまつは、何なにをなさいますか。

Shūmatsu wa, nani o nasaimasu ka.

→ Cuối tuần ngài sẽ làm gì ạ?

#10

ご覧らんになります

LÃM

xem, nhìn (tôn kính ngữ)

今朝けさのニュースをご覧らんになりましたか。

Kesa no nyūsu o goran ni narimashita ka.

→ Ngài đã xem tin tức sáng nay chưa ạ?

#11

ご存ぞんじです

TỒN

biết (tôn kính ngữ)

あのニュースをご存ぞんじですか。

Ano nyūsu o gozonji desu ka.

→ Ngài có biết tin tức đó không ạ?

#12

挨拶あいさつ

AI LẠT

chào hỏi

新あたらしい社長しゃちょうがあいさつをしました。

Atarashii shachō ga aisatsu o shimashita.

→ Giám đốc mới đã chào hỏi.

#13

灰皿はいざら

KHÔI MÃNH

cái gạt tàn

すみません、灰皿はいざらをお願ねがいします。

Sumimasen, haizara o onegaishimasu.

→ Xin lỗi, làm ơn cho tôi cái gạt tàn.

#14

旅館りょかん

LỮ QUÁN

khách sạn kiểu Nhật

京都きょうとの古ふるい旅館りょかんに泊とまりたいです。

Kyōto no furui ryokan ni tomaritai desu.

→ Tôi muốn trọ ở khách sạn kiểu Nhật cổ tại Kyoto.

#15

会場かいじょう

HỘI TRƯỜNG

hội trường, địa điểm tổ chức

パーティーの会場かいじょうはホテルの3階さんがいです。

Pātī no kaijō wa hoteru no sangai desu.

→ Hội trường bữa tiệc là tầng 3 của khách sạn.

#16

バス停てい

ĐÌNH

bến xe buýt

バス停ていでバスを待まっています。

Basutei de basu o matte imasu.

→ Tôi đang chờ xe ở bến xe buýt.

#17

貿易ぼうえき

MẬU DỊCH

thương mại quốc tế, mậu dịch

兄あには貿易ぼうえきの仕事しごとをしています。

Ani wa bōeki no shigoto o shite imasu.

→ Anh trai tôi làm công việc mậu dịch.

#18

~様さま

DẠNG

ngài ~, ông ~, bà ~

ミラー様さま、いらっしゃいますか。

Mirā sama, irasshaimasu ka.

→ Ngài Miller có ở đó không ạ?

#19

帰かえりに

QUY

trên đường về

帰かえりにデパートへ寄よります。

Kaeri ni depāto e yorimasu.

→ Trên đường về tôi sẽ ghé vào trung tâm thương mại.

#20

たまに

thỉnh thoảng

たまに映画えいがを見みに行いきます。

Tama ni eiga o mi ni ikimasu.

→ Thỉnh thoảng tôi đi xem phim.

#21

ちっとも

chẳng ~ tí nào, không hề

日本にほん語ごがちっともわかりません。

Nihongo ga chittomo wakarimasen.

→ Tôi chẳng hiểu tiếng Nhật tí nào cả.

#22

遠慮えんりょなく

VIỄN LỰ

không giữ ý, không làm khách, đừng ngại ngùng

どうぞ、遠慮えんりょなく召めし上あがってください。

Dōzo, enryo naku meshiagatte kudasai.

→ Xin mời, xin cứ dùng tự nhiên (đừng ngại).

#23

―年ねん―組くみ

NIÊN TỔ

lớp -, năm thứ -

息子むすこは5年ごねん2組にくみです。

Musuko wa gonen nikumi desu.

→ Con trai tôi học lớp 5-2 (Năm thứ 5 tổ 2).

#24

では

thế thì, vậy thì

では、失礼しつれいいたします。

Dewa, shitsurei itashimasu.

→ Vậy thì, tôi xin phép.

#25

出だします[熱ねつを~]

XUẤT NHIỆT

bị [sốt]

子供こどもが熱ねつを出だしました。

Kodomo ga netsu o dashimashita.

→ Con tôi bị sốt.

#26

よろしくお伝つたえください

TRUYỀN

Cho tôi gởi lời hỏi thăm./ hãy nhắn lại với ~.

奥様おくさまにどうぞよろしくお伝つたえください。

Okusama ni dōzo yoroshiku otsutae kudasai.

→ Cho tôi gửi lời hỏi thăm sức khỏe đến phu nhân.

#27

失礼しつれいいたします

THẤT LỄ

Xin phép anh/chị (khiêm nhường ngữ)

お先さきに失礼しつれいいたします。

Osaki ni shitsurei itashimasu.

→ Tôi xin phép về trước ạ.

#28

ひまわり小学校しょうがっこう

TIỂU HỌC HIỆU

tên một trường tiểu học (giả tưởng)

私わたしはひまわり小学校しょうがっこうの先生せんせいです。

Watashi wa Himawari shōgakkō no sensei desu.

→ Tôi là giáo viên trường tiểu học Himawari.

#29

講師こうし

GIẢNG SƯ

giảng viên, giáo viên

大学だいがくで日本にほん語ごの講師こうしをしています。

Daigaku de nihongo no kōshi o shite imasu.

→ Tôi đang làm giảng viên tiếng Nhật tại đại học.

#30

多おおくの~

ĐA

nhiều ~

多おおくの人ひとが集あつまりました。

Ōku no hito ga atsumarimashita.

→ Nhiều người đã tập trung lại.

#31

作品さくひん

TÁC PHẨM

tác phẩm

これは有名ゆうめいな画家がかの作品さくひんです。

Kore wa yūmei na gaka no sakuhin desu.

→ Đây là tác phẩm của họa sĩ nổi tiếng.

#32

受賞じゅしょうします

THỤ THƯỞNG

nhận giải thưởng, được giải thưởng

彼かれはノーベル賞しょうを受賞じゅしょうしました。

Kare wa nōberushō o jushō shimashita.

→ Ông ấy đã nhận giải thưởng Nobel.

#33

世界的せかいてきに

THẾ GIỚI ĐÍCH

tầm cỡ thế giới, mang tính thế giới

黒澤明くろさわあきらは世界的せかいてきに有名ゆうめいな監督かんとくです。

Kurosawa Akira wa sekaiteki ni yūmei na kantoku desu.

→ Kurosawa Akira là đạo diễn nổi tiếng thế giới.

#34

作家さっか

TÁC GIA

nhà văn

将来しょうらい、作家さっかになりたいです。

Shōrai, sakka ni naritai desu.

→ Tương lai tôi muốn trở thành nhà văn.

#35

~でいらっしゃいます

là ~(tôn kính ngữ của です)

あちらはワット先生せんせいでいらっしゃいます。

Achira wa Watto sensei de irasshaimasu.

→ Vị đằng kia là thầy Watt ạ.

#36

長男ちょうなん

TRƯỜNG NAM

trưởng nam

彼かれは長男ちょうなんです。

Kare wa chōnan desu.

→ Anh ấy là con trai trưởng.

#37

障害しょうがい

CHƯỚNG HẠI

khuyết tật, tàn tật

彼かれは障害しょうがいを持もっていますが、元気げんきです。

Kare wa shōgai o motte imasu ga, genki desu.

→ Anh ấy bị khuyết tật nhưng rất lạc quan (khỏe mạnh).

#38

お持もちです

TRÌ

có (cách nói tôn kính ngữ của もっています)

車くるまをお持もちですか。

Kuruma o omochi desu ka.

→ Ngài có ô tô không ạ?

#39

作曲さっきょく

TÁC KHÚC

sáng tác nhạc

彼かれはピアノの曲きょくを作曲さっきょくしました。

Kare wa piano no kyoku o sakkyoku shimashita.

→ Anh ấy đã sáng tác bản nhạc piano.

#40

活動かつどう

HOẠT ĐỘNG

hoạt động

ボランティア活動かつどうに参加さんかします。

Borantia katsudō ni sanka shimasu.

→ Tôi tham gia hoạt động tình nguyện.

#41

それでは

bây giờ thì, đến đây

それでは、会議かいぎを始はじめます。

Sore dewa, kaigi o hajimemasu.

→ Bây giờ (Sau đây), tôi xin bắt đầu cuộc họp.

#42

大江健三郎おおえけんざぶろう

ĐẠI GIANG KIỆN TAM LANG

Oe Kenzaburo

大江健三郎おおえけんざぶろうは日本にほんの作家さっかです。

Ōe Kenzaburō wa Nihon no sakka desu.

→ Oe Kenzaburo là nhà văn Nhật Bản.

#43

東京大学とうきょうだいがく

ĐÔNG KINH ĐẠI HỌC

đại học Tokyo

兄あには東京とうきょう大学だいがくの学生がくせいです。

Ani wa Tōkyō daigaku no gakusei desu.

→ Anh trai tôi là sinh viên đại học Tokyo.

#44

ノーベル文学賞ぶんがくしょう

VĂN HỌC THƯỞNG

giải thưởng Nobel văn học

川端康成かわばたやすなりはノーベル文学賞ぶんがくしょうを受賞じゅしょうしました。

Kawabata Yasunari wa nōberu bungakushō o jushō shimashita.

→ Kawabata Yasunari đã nhận giải Nobel văn học.