Nội dung đoạn văn
貸主(以下甲という)と借主(以下乙という)は賃貸借契約を結ぶ。 第1条 賃貸借期間は平成23年7月1日より平成25年6月30日までの2年間とする。但し必要があれば当事者協議の上本契約を更新することができる。 第2条 乙は本物件を居住以外に使用してはならない。 第3条 賃料5万円を毎月末日までに乙は甲に翌月分を持参あるいは指定金融機関に振り込むことにより支払う。 第4条 貸室は甲の承諾無くして人員の増加、賃借権の譲渡、転貸をしてはならない。 第6条 乙は貸室内において風紀衛生上若しくは火災危険を引き起こす恐れのあること、近隣の迷惑となる行為、その他犬猫等の動物を飼育してはならない。 第9条 乙が本契約条項に違反した場合又は賃料を滞納した時は契約解除とする。 第10条 乙が無断不在1ヶ月以上に及ぶ場合は本契約は当然解除される。 第14条 連帯保証人は乙と連帯して、本契約から生じる乙の債務を負担するものとする。連帯保証人は本契約の更新がなされた後も連帯責任を負う。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Chủ cho thuê (sau đây gọi là Bên A) và người thuê (sau đây gọi là Bên B) ký kết hợp đồng thuê mướn. Điều 1: Thời hạn thuê là 2 năm, từ ngày 1 tháng 7 năm 2011 đến ngày 30 tháng 6 năm 2013. Tuy nhiên, nếu cần thiết, các bên có thể gia hạn hợp đồng này sau khi thương lượng. Điều 2: Bên B không được sử dụng tài sản này cho mục đích nào khác ngoài mục đích cư trú. Điều 3: Tiền thuê là 50.000 yên mỗi tháng. Bên B phải thanh toán cho Bên A khoản tiền thuê của tháng tiếp theo bằng cách mang tiền đến hoặc chuyển khoản vào ngân hàng được chỉ định trước ngày cuối cùng của mỗi tháng.
Điều 4: Không được phép tăng số lượng người, chuyển nhượng quyền thuê hoặc cho thuê lại mà không có sự đồng ý của Bên A. Điều 6: Bên B không được thực hiện các hành vi có nguy cơ gây ảnh hưởng đến trật tự, vệ sinh hoặc nguy cơ cháy nổ trong phòng cho thuê, các hành vi gây phiền hà cho hàng xóm, hoặc nuôi động vật như chó, mèo. Điều 9: Nếu Bên B vi phạm các điều khoản của hợp đồng này hoặc chậm trả tiền thuê, hợp đồng sẽ bị chấm dứt. Điều 10: Nếu Bên B vắng mặt không phép trong thời gian từ một tháng trở lên, hợp đồng này sẽ tự động chấm dứt.
Điều 14: Người bảo lãnh liên đới sẽ cùng với Bên B chịu trách nhiệm đối với các khoản nợ của Bên B phát sinh từ Hợp đồng này. Người bảo lãnh liên đới vẫn phải chịu trách nhiệm liên đới sau khi Hợp đồng này được gia hạn.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1 ホンさんがしてはいけないことは何か。
Câu 2問2 契約時に必要な物は何か。