Nội dung đoạn văn
留守番電話 キムです。吉田さん、お留守のようですね。今日出張で韓国から東京に来ました。日本には2週間いる予定ですが、これから東京を始め日本各地を回る予定です。あさって大阪に出発しなければならないので、東京にいる間にお会いしたいと思って電話しました。メテロホテルの1103号室に宿泊しています。電話番号は0303—1111番です。夜7時過ぎにはホテルにいる予定です。夜遅くてもいいですから必ず連絡してください。お待ちしております。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Tin nhắn thoại
Tôi là Kim. Dường như hôm nay anh Yoshida đi vắng nhỉ.
Hôm nay tôi đã đến Tokyo công tác từ Hàn Quốc.
Tôi dự định ở Nhật 2 tuần, dự định đi vòng quanh các địa điểm ở Nhật từ hôm nay, bắt đầu từ Tokyo.
Ngày kia tôi phải xuất phát đến Osaka, tôi muốn được gặp anh trong lúc ở Tokyo nên đã gọi điện thoại.
Tôi đang trọ tại phòng 1103 khách sạn Metero.
Số điện thoại tôi là 0303-1111.
Quá 7 giờ tối tôi sẽ có mặt ở khách sạn.
Dù có muộn cũng được, nhất định hãy liên lạc cho tôi nhé.
Tôi sẽ chờ anh.
Câu hỏi 1: Câu nào dưới đây phù hợp với nội dung trên?
Câu hỏi trắc nghiệm (1)
Câu 1問1 内容と合っているのはどれか。