Nội dung đoạn văn
「バス」年を とった 人に なるべく 外に 出て もらおうと、ある 市で 小さな バスを 走らせる ことに しました。その バスは、ふつうの バスが 通らない 場所や せまい 道を 走ります。止まる 場所も たくさん あります。それに 1人 100円です。これは ふつうの バスの 半分ぐらいの ねだんです。はじめは 市から たくさん お金を もらわなければ バスを 走らせることは できないと 考えられて いました。でも 安いから、近くに 行くのにも バスに 乗る 人が ふえました。いろいろな 人が バスを 使って います。それで 市の お金を 使わなくても すんで います。今では いろいろな 町や 市で この ような バスが 走って います。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Xe buýt
Khi cho người lớn tuổi đi ra ngoài, tôi quyết định cố gắng để cho các cụ đi bằng xe buýt nhỏ trong một thành phố nọ.
Xe buýt đó chạy trên các con đường nhỏ và những nơi các xe buýt thông thường không thể đi qua.
Cũng có nhiều bến dừng.
Hơn nữa 100 yen / người.
Giá này khoảng phân nửa xe buýt bình thường.
Ban đầu nếu không nhận nhiều tiền từ thành phố thì tôi nghĩ rằng không thể khiến các xe buýt chạy được.
Nhưng vì giá rẻ nên số người đi xe buýt để đi những nơi gần đã tăng lên.
Nhiều người đang sử dụng xe buýt.
Vì vậy không sử dụng tiền của thành phố cũng được.
Hiện tại các xe buýt như thế này đang chạy tại nhiều thành phố và thị trấn.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問題1 市は どんな バスを 走らせる ことに しましたか。
Câu 2問題2 この バスについて 何と 言って いますか。