Nội dung đoạn văn
「自動販売機」日本ほど 自動販売機が 多い 国は ないだろう。自動販売機が こわされて 品物や 金が ぬすまれる ことも ほとんど ない 安全な 国だからだと 言われて いる。駅の きっぷや 映画の きっぷを 売る 自動販売機は べんりだと 思う。おかしや ラーメンなどの 食べ物を 売って いる 自動販売機も ある。品物 ぜんぶを 自動販売機で 売って いるので 店員が いない 店まで ある。道を 歩くと あちらにも こちらにも 飲み物の 自動販売機が おいて ある。中には ビールが 入れて あるのも ある。たばこの 自動販売機も 多い。ビールや たばこは 子どもには 売っては いけないから、その 自動販売機があるのは 問題だ。自動販売機は 人を えらぶ ことが できない。子どもでも かんたんに 買う ことが できるからだ。※ 自動販売機→vending machine
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Máy bán hàng tự động
Có lẽ không có quốc gia nào có nhiều máy bán hàng tự động như Nhật Bản.
Người ta bảo rằng vì là quốc gia an toàn, hầu như không xảy ra việc máy bán hàng tự động bị hư, hay như hàng hoá, tiền bạc bị mất.
Tôi nghĩ máy bán hàng tự động bán vé tàu hay vé xem phim thì sẽ tiện lợi.
Cũng có máy bán hàng tự động bán các thực phẩm như bánh kẹo, mì ramen…
Vì tất cả các hàng hoá đều được bán bằng máy bán hàng tự động nên cũng có các cửa hàng không có nhân viên.
Đi bộ trên đường thì đâu đâu cũng có đặt máy bán hàng tự động bán thức uống.
Cũng có khi bên trong có cả bia nữa.
Cũng có nhiều máy bán hàng tự động bán thuốc lá nữa.
Máy bán hàng tự động không thể lựa chọn người.
Vì trẻ em cũng có thể mua một cách dễ dàng.
máy bán hàng tự động
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問題1 自動販売機が 問題に なって いる りゆうは 何ですか。
Câu 2問題2 自動販売機について 何と 書かれて いますか。