Nội dung đoạn văn
「アルバイト」 A さら洗い 1時間 1000円 月~金 午後5時~12時 土・日 午前10時~午後2時 午後5時~12時 B 店員 1時間 1200円 月~金 午後11時~午前6時 C 店員 1時間 1500円 月・水・金 午前9時~午後2時 D うけつけ 1日(9時~6時 昼休み1時間) 7000円 土・日
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Công việc làm thêm
Rửa bát
thứ hai ~ thứ sáu buổi chiều 5 giờ ~ 12 giờ
thứ bảy, chủ nhật buổi sáng 10 giờ ~ 2 giờ buổi chiều 5 giờ ~ 12 giờ
Nhân viên cửa hàng
thứ hai ~ thứ sáu 11 giờ chiều ~ 6 giờ sáng
Nhân viên cửa hàng
thứ hai, tư, sáu 9 giờ sáng ~ 2 giờ chiều
Tiếp tân
thứ bảy chủ nhật
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問題1 1週間 アルバイトを した 場合 どうなりますか。
Câu 2問題2 どの 仕事が 1ばん お金を もらえますか。