Nội dung đoạn văn
「ちきゅうが あたたかく なる」 ※地球が だんだん あたたかく なって います。その ため 海の 水が ふえて 南の 小さな 島が なくなって しまいそうです。どの 島にも おおぜいの 人が 住んで います。その 人たちの 生活は どう なるのでしょうか。ほかの 島に ひっこせば いいと いうのでしょうか。ずっと 長い 間 そこに 住んで 生活して いるのですから、かんたんに うつることは できません。 地球は 私たちの 生活が べんりに なれば なるほど あたたかく なって しまいます。車に 乗ったり 電気を 使ったり する 私たちの 生活の 仕方が げんいんを 作って いるのです。 こまるのは 島の 人たちだけでは ありません、地球が あたたかく なると、いろいろな ことが 起きて きます。さいきん 天気が へんに なって います。地球の あちら こちらで 雨が ひどく ふったり、はんたいに 雨が ぜんぜん ふらなく なったり して います。そのうち 地球には 人が 住めなく なって しまうかも しれません。 国や 会社も 地球が あたたかく なるのを 止める ために いろいろなことを しようと して います。私たちも 同じです。一人の 力では 何も できないと 思うかも しれません。けれども みんなの 力を 集めれば 大きな力に なります。毎日の 生活の 中で、なるべく 車に のらない、れいぼうを( )、電気を けすなど すぐに できる ことも たくさん あるのですから。 ※地球:earth
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Trái đất đang nóng dần lên
Trái đất đang nóng dần lên.
Vì vậy, nước biển dâng lên và các đảo nhỏ ở phía nam sẽ biến mất đi.
Ở bất cứ đảo nào cũng có nhiều người đang sống.
Cuộc sống của những người đó sẽ như thế nào?
Có nên dọn đến hòn đảo khác không?
Do sống và sinh hoạt ở đó suốt trong một thời gian dài nên không thể dọn đi một cách dễ dàng được.
Cuộc sống của chúng ta càng tiện lợi thì trái đất càng nóng dần lên.
Cách sinh hoạt của chúng ta như đi xe ô tô, dùng điện là nguyên nhân.
Không chỉ những người ở các hòn đảo mới khổ sổ, mà khi trái đất nóng dần lên thì sẽ nảy sinh nhiều điều.
Gần đây, thời tiết đang trở nên khác lạ.
Ở các nơi trên trái đất có nơi mưa rất dữ dội và ngược lại cũng có nơi chẳng mưa gì cả.
Khi đó, những người trên trái đất sẽ không thể sống được.
Các quốc gia cũng như công ty có ý định làm nhiều thứ để ngăn chặn trái đất nóng dần lên.
Chúng ta cũng vậy.
Với sức lực của một người thì chắc có lẽ sẽ không thể làm gì được.
Tuy nhiên nếu tập hợp sức lực của mọi người thì sẽ trở thành sức mạnh to lớn.
Bởi vì trong cuộc sống hàng ngày, có nhiều việc mà chúng ta có thể thực hiện ngay như cố gắng không đi ô tô, ( ) máy lạnh, tắt điện…
Câu hỏi trắc nghiệm (4)
Câu 1問題1 ( )の 中に てきとうな ことばを 入れなさい。
Câu 2問題2 「雨が ひどく ふったり」と同じ 意味の「ひどい」は どれですか。
Câu 3問題3 地球が あたたかく なると どう なると 言って いますか。
Câu 4問題4 それを どう やって 止めようと 言って いますか。