Nội dung đoạn văn
「友だちを たずねる」 A「ごめんなさい。」 B「( ア )でしょうか。」 A「スミスです。」 B「スミスさん、遠い ところを よく いらっしゃいました。 さあ、どうぞ、お上がり ください。」 A「はい、しつれいします。」 B「こちらの スリッパを( イ )ください。」 A「はい、ありがとうございます。」 B「せまい ところですが こちらへ どうぞ。」 A「はい。おじゃまします。」 B「たたみの へやですが すわるの だいじょうぶですか。」 A「日本の へやは はじめてですから とても きょうみが あります。」 B「では こちらに。あしが いたかったら いすを 持って きますが。」 A「けっこうですよ。すわって( ウ )。」 B「スミスさん コーヒーで いいですか。 すぐ お持ちしますから、少々 お持ち ください。」 A「あのう、コーヒーじゃ なくて 日本の お茶が いいんですが。」 B「そうですか。」 A「日本の ことは( エ )けいけんしたいんです。 B「日本茶 はじめて なんですか。」 A「そうなんです。」
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Hỏi thăm bạn bè
Xin lỗi
( ) vậy?
Mình là Smith đây?
À Smith, cảm ơn bạn đã nhọc công đường xá xa xôi đến đây. Nào mời anh vào nhà.
Vâng, tôi xin phép.
Hãy ( ) dép ở đây.
Ừ, cảm ơn.
Nhà cửa chật chội quá, mời bạn vào.
Ừ, mình xin phép.
Phòng chiếu tatami, cậu ngồi được không?
Vì lần đầu tiên vào phòng Nhật nên mình rất có hứng thú.
Vậy thì ở đây đi. Nếu chân đau thì mình sẽ mang ghế tới./tv]A「けっこうですよ。すわって( ウ )。」Được rồi. Mình sẽ ngồi ( ).B「スミスさん コーヒーで いいですか。すぐ お持ちしますから、少々 お持ち ください。」Smith bạn uống cà phê được chứ? Mình sẽ mang dến ngay. Chờ mình chút nhé.A「あのう、コーヒーじゃ なくて 日本の お茶が いいんですが。」Ừ…m, không phải cà phê mà trà Nhật cũng được.B「そうですか。」Vậy hả?A「日本の ことは( エ )けいけんしたいんです。Mình muốn trải nghiệm những chuyện Nhật ( ).B「日本茶 はじめて なんですか。」Cậu lần đầu tiên dùng trà Nhật hả?A「そうなんです。」Đúng vậy.
Được rồi. Mình sẽ ngồi ( ).
Smith bạn uống cà phê được chứ? Mình sẽ mang dến ngay. Chờ mình chút nhé.
Ừ…m, không phải cà phê mà trà Nhật cũng được.
Vậy hả?
Mình muốn trải nghiệm những chuyện Nhật ( ).
Cậu lần đầu tiên dùng trà Nhật hả?
Đúng vậy.
Câu hỏi trắc nghiệm (5)
Câu 1(ア)
Câu 2(イ)
Câu 3(ウ)
Câu 4(エ)
Câu 5問題2 会話と 合っているのは どれですか。