Nội dung đoạn văn
カクさん、勉強会を、いつしましょう。 来週、月よう日の 午前中は 時間が ありますが、午後は いそがしいです。 火よう日は 午後、かいぎが ありますが、3時に 終わります。 水よう日と 木よう日は、東京に いません。 金よう日は 一日 だいじょうぶです。 カクさんは どうですか。 まり
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Anh Kaku, chúng ta sẽ tổ chức buổi học chung vào khi nào? Tuần tới, sáng thứ Hai tôi có thời gian, nhưng chiều thì bận. Thứ Ba chiều có cuộc họp, nhưng sẽ kết thúc lúc 3 giờ. Thứ Tư và thứ Năm, tôi không ở Tokyo. Thứ Sáu thì cả ngày đều ổn. Anh Kaku thì sao? Mari
Câu hỏi trắc nghiệm (1)
Câu 1カクさんと まりさんは 来週、勉強会を しなくては いけません。カクさんは、来週 毎日 午前中 いそがしいです。まりさんと カクさんは いつ 勉強会が できますか。