Nội dung đoạn văn
ルームメートの まりさんから カクさんに メモが ありました。カクさん、こんばん カレーを つくりましょう。にく、たまねぎ、にんじん、じゃがいも、カレールーが ほしいです。たまねぎと にんじんは あります。にく、じゃがいも、カレールーを 買ってきてください。しょうこさんは ぶたにくが きらいなので、ぎゅうにくに しましょう。カクさん、買い物、お願いしますね!まり
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Có ghi chú từ bạn cùng phòng Mari gửi cho Kaku.
Kaku này, tối nay cùng làm cà ri nhé.
Tôi cần thịt, hành tây, cà rốt, khoai tây và viên cà ri.
Hành tây và cà rốt đã có rồi.
Hãy mua về thịt, khoai tây và viên cà ri nhé.
Vì Shouko không thích thịt lợn, nên chúng ta dùng thịt bò nhé.
Kaku, nhờ bạn đi mua đồ nhé!
Mari
Câu hỏi trắc nghiệm (1)
Câu 1カクさんは 何を 買いますか。