Nội dung đoạn văn
わたしは 1か月前に インドから 日本に ( )。友だちの 家に いましたが 昨日 アパートに 引っ越しました。今日 プレゼントを 持って となりの 人に 挨拶に 行きました。となりの 人が 「最近 引っ越しの 挨拶に 来る 人が 少なく なった。」と 言いました。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Tôi đã đến Nhật Bản cách đây một tháng từ Ấn Độ.
Tôi đã sống ở căn nhà của người bạn, nhưng mà hôm qua tôi đã chuyển sang căn hộ.
Hôm nay, tôi mang món quà đến chào hỏi người ở nhà kế bên.
Người ở nhà kế bên nói rằng: "Những người đến chào hỏi lúc mới chuyển nhà gần đây đã ít đi.".
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Câu 2問2この 人は 今 どこに 住んで いますか。