Nội dung đoạn văn
昨日 日本語の 試験が ありました。聴解と 会話の 試験は よく できたと 思います。文法も できましたが 言葉の 試験は 漢字が( )あまり できませんでした。読解も わからない 漢字が あったので 困りました。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Có một kỳ thi tiếng Nhật vào hôm qua.
Tôi nghĩ tôi đã làm tốt phần thi nghe hiểu và hội thoại.
Tôi cũng làm được phần ngữ pháp, nhưng tôi không làm được phần từ vựng cho lắm vì chữ Hán khó.
Tôi cũng đã gặp khó phần đọc hiểu bởi có những chữ Hán mà tôi không hiểu.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Câu 2問2試験は どうでしたか。