Nội dung đoạn văn
朝 起きて 顔を 洗って コーヒーを 飲みました。それから 新聞を 読みたかったのですが、まだ 来て いなかったので、散歩に 行きました。公園で 体操を しました。帰ってから 朝ごはんを( )前に シャワーを 浴びました。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Thức dậy buổi sáng, rửa mặt rồi uống cà phê.
Sau đó, tôi muốn đọc báo thế nhưng vì báo vẫn chưa đến nên tôi đã đi dạo bộ.
Tôi đã tập thể dục ở công viên.
Sau khi về nhà, tôi tắm vòi sen trước khi ăn sáng.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Câu 2問2この 人は 朝 何を しましたか。