Nội dung đoạn văn
A日本語学校Trường Nhật ngữ A 曜日:月・木ThưNgày: Thứ 2・Thứ 6時間:6時半~8時Thời gian: 6 rưỡi ~ 8 giờ場所:会社から20分Địa điểm: Cách công ty 20 phút授業料:22,000円Tiền học phí: 22,000 yên B 日本語学校Trường Nhật ngữ B 曜日:火・金Thứ: Thứ 3・Thứ 6時間:7時~9時Thời gian: 7 giờ ~ 9 giờ場所:会社から45分Địa điểm: Cách công ty 45 phút授業料:25,000円Tiền học phí: 25,000 yên C 日本語学校Trường Nhật ngữ C 曜日:火・金Thứ: Thứ 3・Thứ 6時間:7時半~9時Thời gian: 7 giờ rưỡi ~ 9 giờ場所:会社から30分Địa điểm: Cách công ty 30 phút授業料:24,000円Tiền học phí: 24,000 yên D 日本語学校Trường Nhật ngữ D 曜日:月・水・金Thứ : Thứ 2・Thứ 4・Thứ 6時間:6時半~8時までThời gian: 6 giờ rưỡi ~ 8 giờ場所:会社から1時間Địa điểm: Cách công ty 1 giờ đồng hồ授業料:20,000円Tiền học phí: 20,000 yên
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Trường Nhật ngữ A
Ngày: Thứ 2, Thứ 5
Thời gian: 6 giờ 30 phút ~ 8 giờ
Địa điểm: Cách công ty 20 phút
Học phí: 22.000 yên
Trường Nhật ngữ B
Ngày: Thứ 3, Thứ 6
Thời gian: 7 giờ ~ 9 giờ
Địa điểm: Cách công ty 45 phút
Học phí: 25.000 yên
Trường Nhật ngữ C
Ngày: Thứ 3, Thứ 6
Thời gian: 7 giờ 30 phút ~ 9 giờ
Địa điểm: Cách công ty 30 phút
Học phí: 24.000 yên
Trường Nhật ngữ D
Ngày: Thứ 2, Thứ 4, Thứ 6
Thời gian: 6 giờ 30 phút ~ 8 giờ
Địa điểm: Cách công ty 1 giờ
Học phí: 20.000 yên
Câu hỏi trắc nghiệm (1)
Câu 1問1ワンさんは 日本語学校に 行きたいです。仕事は 6時までには 終わります。また 木曜日は お茶を 習って います。なるべく 時間が 長くて 安い コースを 取りたいです。どこに 行きますか。