Nội dung đoạn văn
友だちが 二人( A )に 来ました。夕方 スーパーに 果物や 野菜などを( B )に 行きました。弟と 妹も 呼んで みんなで 夜ごはんを 作って 食べました。となりの 部屋の 人も 呼びたかったですが 留守でした。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Hai đứa bạn đã đến nhà tôi chơi.
Vào chiều tối đã đi mua hoa quả và rau củ ở siêu thị.
Tôi gọi em trai và em gái và tất cả chúng tôi đã nấu cơm tối rồi ăn cùng nhau.
Tôi cũng muốn gọi người ở phòng bên cạnh thế nhưng họ đã đi vắng.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Câu 2問2何人で 夜ごはんを 食べましたか。