Nội dung đoạn văn
わたしは テニス( A )好きです。毎週 日曜日に テニス( B )します。でも 先週の 日曜日は 雨だったので テニスは しませんでした。せんたくも しませんでした。午前中 家で 本を 読んで テレビを 見ました。午後 友だちと きっさ店で コーヒーを 飲みました。
Bản dịch tham khảo
Tiếng Việt
Tôi thích tennis.
Chủ nhật hằng tuần tôi chơi tennis.
Thế nhưng, chủ nhật tuần trước vì trời mưa nên tôi đã không chơi tennis.
Cũng không giặt đồ.
Suốt buổi sáng tôi đã đọc sách rồi xem phim ở nhà.
Vào buổi chiều tôi đã đi uống cà phê ở quán giải khát cùng bạn bè.
Câu hỏi trắc nghiệm (2)
Câu 1問1( )の 中に いちばん よい ものを 入れなさい。
Câu 2問2先週の 日曜日に しなかった ことは 何ですか。