#Từ vựng#JLPT N1

100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1 – Phần 2: 一層, ますます, しきりに

Đây là phần 2/2 trong loạt bài "100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1". Phần này gồm 50 từ (từ số 51 đến 100), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 51

    一層

    いっそう

    Âm Hán Việt: NHẤT TẰNG

    Càng hơn nữa; tăng lên một mức rõ rệt

    Ví dụ

    寒さむさが一層いっそう厳きびしくなった。

    Trời càng trở nên rét hơn.

  2. 52

    ますます

    Càng ngày càng; ngày một

    Ví dụ

    海外かいがいからの観光客かんこうきゃくはますます増ふえている。

    Khách du lịch nước ngoài ngày càng tăng.

  3. 53

    しきりに

    Liên tục; hết lần này đến lần khác

    Ví dụ

    彼かれはしきりに時計とけいを見みている。

    Anh ấy liên tục nhìn đồng hồ.

  4. 54

    無性に

    むしょうに

    Âm Hán Việt: VÔ TÍNH

    Tự nhiên rất muốn/thèm một thứ gì đó

    Ví dụ

    ときどき無性むしょうにカレーが食たべたくなる。

    Thỉnh thoảng tôi tự nhiên thèm cà ri kinh khủng.

  5. 55

    頑な

    かたくな

    Âm Hán Việt: NGOAN

    Ngoan cố; khăng khăng, bướng bỉnh

    Ví dụ

    彼かれは頑かたくなに自分じぶんの考かんがえを変かえなかった。

    Anh ấy ngoan cố không chịu thay đổi suy nghĩ.

  6. 56

    一途に

    いちずに

    Âm Hán Việt: NHẤT ĐỒ

    1. Một lòng, chuyên tâm 2. 〜の一途をたどる: cứ theo một chiều hướng

    Ví dụ

    ① 彼かれは一途いちずに夢ゆめを追おい続つづけた。
    ② 病状びょうじょうは悪化あっかの一途いっとをたどっている。

    ① Anh ấy một lòng theo đuổi ước mơ. ② Tình trạng bệnh cứ ngày một xấu đi.

  7. 57

    にわか

    1. Đột ngột 2. にわかには〜ない: không thể ngay lập tức/dễ dàng

    Ví dụ

    ① にわかに空そらが暗くらくなった。
    ② その話はなしはにわかには信しんじられない。

    ① Bầu trời đột nhiên tối sầm. ② Câu chuyện đó không thể tin ngay được.

  8. 58

    ありきたり

    Bình thường; sáo mòn, không có gì đặc sắc

    Ví dụ

    ありきたりのアイデアでは注目ちゅうもくを集あつめられない。

    Ý tưởng quá bình thường thì khó thu hút sự chú ý.

  9. 59

    つかの間

    つかのま

    Âm Hán Việt: GIAN

    Ngắn ngủi; chỉ trong chốc lát

    Ví dụ

    つかの間まの休息きゅうそくを楽たのしんだ。

    Tôi tận hưởng khoảng nghỉ ngắn ngủi.

  10. 60

    うやむや

    Mập mờ; cố tình khiến sự việc không rõ ràng

    Ví dụ

    その問題もんだいはうやむやにされた。

    Vấn đề đó đã bị cho chìm xuồng một cách mập mờ.

  11. 61

    不意に

    ふいに

    Âm Hán Việt: BẤT Ý

    Bất ngờ; đột nhiên

    Ví dụ

    不意ふいに友達ともだちが訪たずねてきた。

    Một người bạn bất ngờ tới thăm.

  12. 62

    続々

    ぞくぞく

    Âm Hán Việt: TỤC

    Liên tiếp; nối đuôi nhau

    Ví dụ

    会場かいじょうに人ひとが続々ぞくぞくと集あつまってきた。

    Mọi người liên tục kéo đến hội trường.

  13. 63

    堂々

    どうどう

    Âm Hán Việt: ĐƯỜNG

    Đường hoàng; hiên ngang, tự tin

    Ví dụ

    彼かれは堂々どうどうと自分じぶんの意見いけんを述のべた。

    Anh ấy đường hoàng trình bày ý kiến của mình.

  14. 64

    整然

    せいぜん

    Âm Hán Việt: CHỈNH NHIÊN

    Ngăn nắp; có trật tự, chỉnh tề

    Ví dụ

    本ほんが棚たなに整然せいぜんと並ならんでいる。

    Sách được xếp ngay ngắn trên kệ.

  15. 65

    めいめい

    Mỗi người; từng người một

    Ví dụ

    めいめい自分じぶんの意見いけんを発表はっぴょうしてください。

    Mỗi người hãy trình bày ý kiến của mình.

  16. 66

    ありあり

    Rõ mồn một; sống động như hiện ra trước mắt

    Ví dụ

    子こどもの頃ころの記憶きおくがありありと浮うかんできた。

    Ký ức thời thơ ấu hiện lên rõ mồn một.

  17. 67

    ぎくしゃく

    Gượng gạo; lục đục, không suôn sẻ trong quan hệ

    Ví dụ

    けんかの後あと、二人ふたりの関係かんけいがぎくしゃくしている。

    Sau trận cãi nhau, quan hệ của hai người trở nên gượng gạo.

  18. 68

    そわそわ

    Bồn chồn; đứng ngồi không yên

    Ví dụ

    面接めんせつの結果けっかが気きになって、朝あさからそわそわしている。

    Lo kết quả phỏng vấn nên từ sáng tôi đã đứng ngồi không yên.

  19. 69

    うずうず

    Nôn nóng, háo hức muốn làm gì

    Ví dụ

    新あたらしいゲームを早はやくやりたくて、うずうずしている。

    Tôi háo hức đến mức chỉ muốn chơi game mới ngay.

  20. 70

    びくびく

    Nơm nớp; thấp thỏm lo sợ

    Ví dụ

    上司じょうしに怒おこられるのではないかとびくびくしていた。

    Tôi nơm nớp sợ bị cấp trên mắng.

  21. 71

    はらはら

    Hồi hộp, lo lắng khi quan sát tình huống của người khác

    Ví dụ

    危険きけんな場面ばめんが多おおくて、見みていてはらはらした。

    Có nhiều cảnh nguy hiểm khiến tôi xem mà thót tim.

  22. 72

    くよくよ

    Lo nghĩ mãi; buồn phiền vì chuyện đã xảy ra

    Ví dụ

    失敗しっぱいしたことをいつまでもくよくよしないで。

    Đừng mãi buồn phiền vì thất bại nữa.

  23. 73

    おどおど

    Rụt rè, lúng túng; nói năng không tự tin

    Ví dụ

    彼かれは先生せんせいの前まえではいつもおどおどしている。

    Trước mặt giáo viên, anh ấy lúc nào cũng lúng túng.

  24. 74

    しょんぼり

    Ủ rũ; tiu nghỉu

    Ví dụ

    試験しけんに落おちて、弟おとうとはしょんぼりしている。

    Thi trượt nên em trai tôi đang tiu nghỉu.

  25. 75

    ぼんやり

    1. Mờ, không rõ 2. Thẩn thờ, lơ đãng

    Ví dụ

    ① 遠とおくの山やまがぼんやり見みえる。
    ② 授業じゅぎょう中ちゅうぼんやりしていて、先生せんせいの話はなしを聞きいていなかった。

    ① Ngọn núi phía xa hiện lên mờ mờ. ② Tôi lơ đãng trong giờ nên không nghe giáo viên nói.

  26. 76

    すっきり

    Sảng khoái; gọn gàng; thông suốt, không còn vướng mắc

    Ví dụ

    ① 悩なやみを話はなしたら、気分きぶんがすっきりした。
    ② 部屋へやを片付かたづけて、すっきりした。

    ① Nói ra được nỗi lo khiến tôi thấy nhẹ nhõm. ② Dọn phòng xong trông rất gọn gàng.

  27. 77

    うっとり

    Say mê, mê mẩn

    Ví dụ

    美うつくしい景色けしきにうっとり見みとれていた。

    Tôi mê mẩn ngắm phong cảnh tuyệt đẹp.

  28. 78

    こっそり

    Lén lút; âm thầm để người khác không biết

    Ví dụ

    遅刻ちこくしたので、こっそり教室きょうしつに入はいった。

    Vì đến muộn nên tôi lén bước vào lớp.

  29. 79

    ぐっすり

    Ngủ say, ngủ ngon

    Ví dụ

    昨日きのうは疲つかれていたので、ぐっすり眠ねむれた。

    Hôm qua mệt nên tôi ngủ rất say.

  30. 80

    へとへと

    Mệt rã rời

    Ví dụ

    一日いちにち中じゅう歩あるいて、へとへとに疲つかれた。

    Đi bộ cả ngày khiến tôi mệt rã rời.

  31. 81

    めっきり

    Thay đổi rõ rệt, đáng kể; thường về thời tiết/tình trạng

    Ví dụ

    最近さいきん、めっきり寒さむくなった。

    Gần đây trời lạnh hẳn đi.

  32. 82

    ぎっしり

    Chật kín; đầy ắp, lịch kín mít

    Ví dụ

    今週こんしゅうは予定よていがぎっしり詰つまっている。

    Tuần này lịch của tôi kín mít.

  33. 83

    ずっしり

    Nặng trĩu; có cảm giác rất nặng

    Ví dụ

    本ほんがたくさん入はいっていて、かばんがずっしり重おもい。

    Túi đầy sách nên nặng trĩu.

  34. 84

    てきぱき

    Nhanh nhẹn, tháo vát; xử lý việc nhanh và gọn

    Ví dụ

    彼女かのじょは仕事しごとをてきぱきと片付かたづけた。

    Cô ấy xử lý công việc rất nhanh gọn.

  35. 85

    だらだら

    1. Uể oải, lê thê 2. Thoai thoải kéo dài 3. Chất lỏng chảy liên tục

    Ví dụ

    ① だらだら仕事しごとをしていても終おわらない。
    ② だらだらとした坂道さかみちが続つづいている。
    ③ 汗あせがだらだら流ながれている。

    ① Làm việc uể oải thì mãi chẳng xong. ② Con dốc thoai thoải kéo dài mãi. ③ Mồ hôi chảy ròng ròng.

  36. 86

    ぐずぐず

    Chần chừ; lề mề

    Ví dụ

    ぐずぐずしていると電車でんしゃに遅おくれるよ。

    Cứ lề mề thì sẽ lỡ tàu đấy.

  37. 87

    せかせか

    Tất bật; hối hả, lúc nào cũng vội

    Ví dụ

    朝あさからせかせかと動うごき回まわっている。

    Từ sáng đã tất bật chạy tới chạy lui.

  38. 88

    ふらふら

    1. Choáng váng 2. Lông bông, không ổn định

    Ví dụ

    ① 熱ねつがあって頭あたまがふらふらする。
    ② いつまでもふらふらしていないで、仕事しごとを探さがしなさい。

    ① Tôi bị sốt nên đầu óc choáng váng. ② Đừng sống lông bông mãi nữa, hãy tìm việc đi.

  39. 89

    うろうろ

    Đi quanh quẩn vì không biết phải làm gì/đi đâu

    Ví dụ

    駅えきの入いり口ぐちが分わからず、しばらくうろうろした。

    Không tìm thấy lối vào ga nên tôi đi quanh quẩn một lúc.

  40. 90

    ごろごろ

    1. Nằm không làm gì 2. Tiếng sấm ùng oàng 3. Lăn lông lốc

    Ví dụ

    ① 休日きゅうじつは家いえでごろごろしていた。
    ② 雷かみなりがごろごろ鳴なっている。
    ③ ボールが坂さかをごろごろ転ころがっていった。

    ① Ngày nghỉ tôi nằm nhà chẳng làm gì. ② Sấm đang nổ ùng oàng. ③ Quả bóng lăn lông lốc xuống dốc.

  41. 91

    さらさら

    1. Mượt, trơn; chảy trơn tru 2. Hoàn toàn không, thường với 〜ない

    Ví dụ

    ① 彼女かのじょはさらさらした髪かみをしている。
    ② そんなことをする気きはさらさらない。

    ① Cô ấy có mái tóc mượt mà. ② Tôi hoàn toàn không có ý định làm chuyện đó.

  42. 92

    じめじめ

    1. Ẩm thấp, nhớp nháp 2. U ám, ảm đạm

    Ví dụ

    ① 梅雨つゆで部屋へやがじめじめしている。
    ② じめじめした話はなしはもうやめよう。

    ① Mùa mưa khiến căn phòng ẩm thấp. ② Thôi đừng nói những chuyện u ám nữa.

  43. 93

    すべすべ

    Trơn láng, mịn màng; thường dùng cho da

    Ví dụ

    このクリームを使つかうと、肌はだがすべすべになる。

    Dùng loại kem này da sẽ trở nên mịn màng.

  44. 94

    からっと

    1. Giòn ráo 2. Thời tiết khô ráo, quang đãng 3. Tính cách thẳng thắn, thoáng

    Ví dụ

    ① 天てんぷらがからっと揚あがった。
    ② 明日あしたはからっと晴はれるそうだ。
    ③ 彼女かのじょはからっとした性格せいかくだ。

    ① Tempura được chiên giòn ráo. ② Nghe nói mai trời sẽ nắng khô ráo. ③ Cô ấy có tính cách thẳng thắn, thoáng.

  45. 95

    ふんわり

    1. Mềm xốp 2. Thoang thoảng, nhẹ nhàng

    Ví dụ

    ① このパンはふんわりしている。
    ② 花はなの香かおりがふんわり漂ただよってきた。

    ① Chiếc bánh mì này mềm xốp. ② Hương hoa thoang thoảng bay tới.

  46. 96

    ぐらぐら

    Lung lay; rung lắc mạnh, không chắc chắn

    Ví dụ

    ① 地震じしんで家具かぐがぐらぐら揺ゆれた。
    ② この歯ははぐらぐらしている。

    ① Đồ đạc rung lắc mạnh vì động đất. ② Chiếc răng này đang lung lay.

  47. 97

    どんより

    U ám, nặng nề; dùng cho trời, sắc mặt, tâm trạng

    Ví dụ

    ① 空そらがどんより曇くもっている。
    ② 彼かれはどんよりした表情ひょうじょうをしている。

    ① Bầu trời âm u đầy mây. ② Anh ấy mang vẻ mặt nặng nề.

  48. 98

    まちまち

    Mỗi người/mỗi thứ một kiểu; không đồng nhất

    Ví dụ

    この会社かいしゃでは出勤しゅっきん時間じかんが部署ぶしょによってまちまちだ。

    Ở công ty này, giờ đi làm khác nhau tùy bộ phận.

  49. 99

    がらり

    Hoàn toàn, hẳn; dùng khi có sự thay đổi lớn

    Ví dụ

    髪型かみがたを変かえたら、印象いんしょうががらりと変かわった。

    Đổi kiểu tóc khiến ấn tượng thay đổi hoàn toàn.

  50. 100

    すいすい

    Trơn tru, nhẹ nhàng, không gặp trở ngại

    Ví dụ

    ① 魚さかなが水みずの中なかをすいすい泳およいでいる。
    ② 難むずかしい問題もんだいが意外いがいとすいすい解とけた。

    ① Cá bơi nhẹ nhàng trong nước. ② Những bài khó lại được giải khá trơn tru.

100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1 · Danh sách các phần

Phần 1Phần 2