いかにも
Quả là; đúng là; trông rất đúng kiểu...
Ví dụ
いかにも高そうな店だ。
Đó đúng là một cửa hàng trông rất đắt tiền.
Muốn chắc điểm phần từ vựng JLPT N1, đừng bỏ qua phó từ và từ láy (擬音語・擬態語). Đây là nhóm từ ngắn nhưng rất hay xuất hiện ở câu hỏi chọn từ, thay thế từ và cách dùng từ, lại dễ nhầm vì nghĩa gần nhau như いよいよ – ますます, あえて – 強いて. Loạt bài này tổng hợp 100 từ quan trọng, chia thành 5 phần, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch. Học xong, ôn tiếp 100 danh động từ thường gặp trong JLPT N1 hoặc luyện đề JLPT N1.
Quả là; đúng là; trông rất đúng kiểu...
Ví dụ
いかにも高そうな店だ。
Đó đúng là một cửa hàng trông rất đắt tiền.
Toàn bộ; tất cả, không chừa trường hợp nào
Ví dụ
彼の予測はことごとく外れた。
Mọi dự đoán của anh ấy đều sai hết.
Khó khăn lắm mới; vừa đủ, suýt soát
Ví dụ
かろうじて試験に合格した。
Tôi khó khăn lắm mới đỗ kỳ thi.
だんじて
Âm Hán Việt: ĐOÁN
Tuyệt đối; nhất quyết, thường đi với phủ định
Ví dụ
そのような行為は断じて許されない。
Hành vi như vậy tuyệt đối không thể được tha thứ.
1. Suôn sẻ, trơn tru 2. Thanh thoát, mảnh mai
Ví dụ
① 話し合いはすんなりまとまった。
② 彼女はすんなりとした体つきをしている。
① Cuộc thảo luận đã đi đến thống nhất rất suôn sẻ. ② Cô ấy có vóc dáng thanh thoát.
Chán ngấy; phát ngán
Ví dụ
また同じ自慢話を聞かされて、うんざりした。
Lại phải nghe cùng một câu chuyện khoe khoang nên tôi phát ngán.
Chẳng... được bao nhiêu; không đầy đủ, thường dùng với 〜ない
Ví dụ
忙しくて、ろくにご飯も食べられなかった。
Bận quá nên tôi còn chẳng ăn uống tử tế được.
1. Càng lúc càng 2. Cuối cùng cũng; thời điểm mong đợi đã đến
Ví dụ
① 雨がいよいよ激しくなった。
② いよいよ決勝戦が始まる。
① Mưa ngày càng nặng hạt. ② Cuối cùng trận chung kết cũng sắp bắt đầu.
Dám; cố tình làm dù biết có khó khăn/rủi ro
Ví dụ
大切な友達だから、あえて厳しいことも言う。
Chính vì là bạn quan trọng nên tôi mới dám nói cả những lời nghiêm khắc.
Đặc biệt là; nổi bật nhất trong số đó
Ví dụ
日本料理の中では、とりわけ寿司が好きだ。
Trong các món Nhật, tôi đặc biệt thích sushi.
Chủ yếu; hầu hết chỉ...
Ví dụ
最近はもっぱら家で仕事をしている。
Dạo gần đây tôi chủ yếu làm việc ở nhà.
Ít nhất; tối thiểu thì...
Ví dụ
せめて名前だけでも教えてください。
Ít nhất hãy cho tôi biết tên thôi cũng được.
Thà rằng... luôn còn hơn
Ví dụ
使わないなら、いっそ捨ててしまった方がいい。
Nếu không dùng thì thà vứt đi luôn còn hơn.
Rất, khá là; thường dùng trong suy đoán
Ví dụ
よほど疲れていたのだろう。
Chắc hẳn anh ấy đã mệt lắm.
Lờ mờ; mang máng nhận ra
Ví dụ
本人もうすうす気づいていたと思う。
Tôi nghĩ chính anh ấy cũng đã lờ mờ nhận ra.
Nhìn chung; đại thể, phần lớn
Ví dụ
計画にはおおむね賛成です。
Nhìn chung tôi đồng ý với kế hoạch.
あんのじょう
Âm Hán Việt: ÁN ĐỊNH
Đúng như dự đoán; y như rằng
Ví dụ
案の定、彼は約束の時間に遅れてきた。
Y như rằng, anh ấy đến muộn giờ hẹn.
Trước; từ trước, trước khi sự việc xảy ra
Ví dụ
必要な資料をあらかじめ準備しておいてください。
Hãy chuẩn bị trước các tài liệu cần thiết.
おのずと
Âm Hán Việt: TỰ
Tự nhiên; tự khắc
Ví dụ
努力を続ければ、結果は自ずとついてくる。
Nếu tiếp tục nỗ lực, kết quả tự khắc sẽ đến.
Khắp nơi; không bỏ sót chỗ nào
Ví dụ
家中をくまなく探したが、鍵は見つからなかった。
Tôi đã tìm khắp nhà nhưng vẫn không thấy chìa khóa.
Đã; giờ thì đã không còn...
Ví dụ
この方法はもはや通用しない。
Phương pháp này giờ đã không còn hiệu quả nữa.
Quả đúng là; chính xác là
Ví dụ
これはまさしく私が探していたものだ。
Đây chính xác là thứ tôi đang tìm.
Rất; một cách... dễ dàng, thường gặp trong いとも簡単に
Ví dụ
彼は難しい問題をいとも簡単に解いた。
Anh ấy giải bài toán khó một cách dễ như không.
Cảm nhận một cách sâu sắc, rõ rệt
Ví dụ
責任の重さをひしひしと感じている。
Tôi đang cảm nhận sâu sắc sức nặng của trách nhiệm.
Tiến bộ/thay đổi rõ rệt và nhanh chóng
Ví dụ
日本語がめきめき上達している。
Tiếng Nhật của cô ấy đang tiến bộ thấy rõ.
Nhẹ nhàng, khéo léo; đặc biệt khi từ chối/phê bình
Ví dụ
申し出をやんわりと断った。
Tôi khéo léo từ chối lời đề nghị.
Dứt khoát; thẳng thừng, rõ ràng
Ví dụ
嫌なことはきっぱりと断るべきだ。
Những việc mình không muốn thì nên dứt khoát từ chối.
Hết sức, chân thành; dùng để nhấn mạnh lời nhờ/dặn
Ví dụ
くれぐれもお体に気をつけてください。
Xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.
Vốn dĩ; ngay từ đầu; nói cho cùng
Ví dụ
そもそも、この計画を始めた目的は何ですか。
Ngay từ đầu, mục đích bắt đầu kế hoạch này là gì?
Không thể ngờ rằng; thường dùng với 〜ない
Ví dụ
彼が辞めるとはよもや思わなかった。
Tôi không thể nào ngờ anh ấy lại nghỉ việc.
Quá mức; rất, một cách bất thường
Ví dụ
今日はやたらと眠い。
Hôm nay tôi buồn ngủ kinh khủng.
Chắc hẳn; ắt hẳn là
Ví dụ
一人で海外に行くのは、さぞ不安だっただろう。
Một mình ra nước ngoài chắc hẳn đã rất bất an.
Cứ như thể; làm ra vẻ như thật
Ví dụ
彼はさも知っているかのように話した。
Anh ấy nói cứ như thể mình biết rõ vậy.
Chỉ chuyên tâm vào; miệt mài, một mực
Ví dụ
合格を目指して、ひたすら勉強した。
Tôi miệt mài học tập với mục tiêu thi đỗ.
きょくりょく
Âm Hán Việt: CỰC LỰC
Hết mức có thể; cố gắng tối đa
Ví dụ
無駄な出費は極力減らしたい。
Tôi muốn giảm các khoản chi không cần thiết hết mức có thể.
とうめん
Âm Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN
Trước mắt; trong thời gian tới
Ví dụ
当面の課題は語彙力の向上だ。
Nhiệm vụ trước mắt là nâng cao vốn từ.
じゅうらい
Âm Hán Việt: TÙNG LAI
Từ trước tới nay; trước đây
Ví dụ
従来のやり方を見直す必要がある。
Cần xem xét lại cách làm từ trước tới nay.
じゃっかん
Âm Hán Việt: NHƯỢC CAN
Một chút; một lượng nhỏ
Ví dụ
会議の開始が若干遅れている。
Cuộc họp bắt đầu chậm một chút.
こい
Âm Hán Việt: CỐ Ý
Cố ý; có chủ đích
Ví dụ
彼は機器を故意に壊した。
Anh ta đã cố ý phá hỏng thiết bị.
ばくぜん
Âm Hán Việt: MẠC NHIÊN
Mơ hồ; không rõ ràng, cụ thể
Ví dụ
将来に漠然とした不安を感じている。
Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.
れきぜん
Âm Hán Việt: LỊCH NHIÊN
Rõ ràng; khác biệt dễ nhận thấy
Ví dụ
両チームの実力差は歴然としている。
Chênh lệch thực lực giữa hai đội là rất rõ ràng.
かくだん
Âm Hán Việt: CÁCH ĐOẠN
Vượt bậc; khác biệt rõ rệt
Ví dụ
この一年でサービスの質が格段に向上した。
Trong một năm qua, chất lượng dịch vụ đã tăng lên vượt bậc.
Cực kỳ; hết sức
Ví dụ
操作方法はいたって簡単だ。
Cách thao tác cực kỳ đơn giản.
Từ lâu; bấy lâu nay
Ví dụ
かねがねお会いしたいと思っていました。
Từ lâu tôi đã mong được gặp anh/chị.
Trước mắt; tạm thời trước đã
Ví dụ
今日の作業はひとまずこれで終わりにしよう。
Hôm nay tạm thời kết thúc công việc ở đây đã.
Đã từ lâu rồi
Ví dụ
山田さんならとっくに帰りましたよ。
Anh Yamada thì về từ lâu rồi.
そうじて
Âm Hán Việt: TỔNG
Nhìn chung; xét tổng thể
Ví dụ
今年は各店舗の売り上げが総じて伸びている。
Nhìn chung doanh số của các cửa hàng đều đang tăng.
いまさら
Âm Hán Việt: KIM CANH
Đến tận bây giờ; giờ có... thì cũng đã muộn
Ví dụ
今更謝っても遅いよ。
Đến giờ mới xin lỗi thì muộn rồi.
じつに
Âm Hán Việt: THỰC
Thật sự; quả thực, rất
Ví dụ
このレポートは実によく書けている。
Bản báo cáo này quả thực được viết rất tốt.
しいて
Âm Hán Việt: CƯỜNG
Cố ép; nếu buộc phải...
Ví dụ
強いて一つ選ぶなら、こちらだ。
Nếu buộc phải chọn một cái thì tôi chọn cái này.