#Từ vựng#JLPT N1

100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1 – Phần 1: いかにも, ことごとく, かろうじて

Muốn chắc điểm phần từ vựng JLPT N1, đừng bỏ qua phó từ và từ láy (擬音語・擬態語). Đây là nhóm từ ngắn nhưng rất hay xuất hiện ở câu hỏi chọn từ, thay thế từ và cách dùng từ, lại dễ nhầm vì nghĩa gần nhau như いよいよ – ますます, あえて – 強いて. Loạt bài này tổng hợp 100 từ quan trọng, chia thành 5 phần, mỗi từ có cách đọc, nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch. Học xong, ôn tiếp 100 danh động từ thường gặp trong JLPT N1 hoặc luyện đề JLPT N1.

  1. 1

    いかにも

    Quả là; đúng là; trông rất đúng kiểu...

    Ví dụ

    いかにも高たかそうな店みせだ。

    Đó đúng là một cửa hàng trông rất đắt tiền.

  2. 2

    ことごとく

    Toàn bộ; tất cả, không chừa trường hợp nào

    Ví dụ

    彼かれの予測よそくはことごとく外はずれた。

    Mọi dự đoán của anh ấy đều sai hết.

  3. 3

    かろうじて

    Khó khăn lắm mới; vừa đủ, suýt soát

    Ví dụ

    かろうじて試験しけんに合格ごうかくした。

    Tôi khó khăn lắm mới đỗ kỳ thi.

  4. 4

    断じて

    だんじて

    Âm Hán Việt: ĐOÁN

    Tuyệt đối; nhất quyết, thường đi với phủ định

    Ví dụ

    そのような行為こういは断だんじて許ゆるされない。

    Hành vi như vậy tuyệt đối không thể được tha thứ.

  5. 5

    すんなり

    1. Suôn sẻ, trơn tru 2. Thanh thoát, mảnh mai

    Ví dụ

    ① 話はなし合あいはすんなりまとまった。
    ② 彼女かのじょはすんなりとした体からだつきをしている。

    ① Cuộc thảo luận đã đi đến thống nhất rất suôn sẻ. ② Cô ấy có vóc dáng thanh thoát.

  6. 6

    うんざり

    Chán ngấy; phát ngán

    Ví dụ

    また同おなじ自慢話まんばなしを聞きかされて、うんざりした。

    Lại phải nghe cùng một câu chuyện khoe khoang nên tôi phát ngán.

  7. 7

    ろくに

    Chẳng... được bao nhiêu; không đầy đủ, thường dùng với 〜ない

    Ví dụ

    忙いそがしくて、ろくにご飯はんも食たべられなかった。

    Bận quá nên tôi còn chẳng ăn uống tử tế được.

  8. 8

    いよいよ

    1. Càng lúc càng 2. Cuối cùng cũng; thời điểm mong đợi đã đến

    Ví dụ

    ① 雨あめがいよいよ激はげしくなった。
    ② いよいよ決勝戦けっしょうせんが始はじまる。

    ① Mưa ngày càng nặng hạt. ② Cuối cùng trận chung kết cũng sắp bắt đầu.

  9. 9

    あえて

    Dám; cố tình làm dù biết có khó khăn/rủi ro

    Ví dụ

    大切たいせつな友達ともだちだから、あえて厳きびしいことも言いう。

    Chính vì là bạn quan trọng nên tôi mới dám nói cả những lời nghiêm khắc.

  10. 10

    とりわけ

    Đặc biệt là; nổi bật nhất trong số đó

    Ví dụ

    日本にほん料理りょうりの中なかでは、とりわけ寿司すしが好すきだ。

    Trong các món Nhật, tôi đặc biệt thích sushi.

  11. 11

    もっぱら

    Chủ yếu; hầu hết chỉ...

    Ví dụ

    最近さいきんはもっぱら家いえで仕事しごとをしている。

    Dạo gần đây tôi chủ yếu làm việc ở nhà.

  12. 12

    せめて

    Ít nhất; tối thiểu thì...

    Ví dụ

    せめて名前なまえだけでも教おしえてください。

    Ít nhất hãy cho tôi biết tên thôi cũng được.

  13. 13

    いっそ

    Thà rằng... luôn còn hơn

    Ví dụ

    使つかわないなら、いっそ捨すててしまった方ほうがいい。

    Nếu không dùng thì thà vứt đi luôn còn hơn.

  14. 14

    よほど

    Rất, khá là; thường dùng trong suy đoán

    Ví dụ

    よほど疲つかれていたのだろう。

    Chắc hẳn anh ấy đã mệt lắm.

  15. 15

    うすうす

    Lờ mờ; mang máng nhận ra

    Ví dụ

    本人ほんにんもうすうす気きづいていたと思おもう。

    Tôi nghĩ chính anh ấy cũng đã lờ mờ nhận ra.

  16. 16

    おおむね

    Nhìn chung; đại thể, phần lớn

    Ví dụ

    計画けいかくにはおおむね賛成さんせいです。

    Nhìn chung tôi đồng ý với kế hoạch.

  17. 17

    案の定

    あんのじょう

    Âm Hán Việt: ÁN ĐỊNH

    Đúng như dự đoán; y như rằng

    Ví dụ

    案あんの定じょう、彼かれは約束やくそくの時間じかんに遅おくれてきた。

    Y như rằng, anh ấy đến muộn giờ hẹn.

  18. 18

    あらかじめ

    Trước; từ trước, trước khi sự việc xảy ra

    Ví dụ

    必要ひつような資料しりょうをあらかじめ準備じゅんびしておいてください。

    Hãy chuẩn bị trước các tài liệu cần thiết.

  19. 19

    自ずと

    おのずと

    Âm Hán Việt: TỰ

    Tự nhiên; tự khắc

    Ví dụ

    努力どりょくを続つづければ、結果けっかは自おのずとついてくる。

    Nếu tiếp tục nỗ lực, kết quả tự khắc sẽ đến.

  20. 20

    くまなく

    Khắp nơi; không bỏ sót chỗ nào

    Ví dụ

    家中いえじゅうをくまなく探さがしたが、鍵かぎは見みつからなかった。

    Tôi đã tìm khắp nhà nhưng vẫn không thấy chìa khóa.

  21. 21

    もはや

    Đã; giờ thì đã không còn...

    Ví dụ

    この方法ほうほうはもはや通用つうようしない。

    Phương pháp này giờ đã không còn hiệu quả nữa.

  22. 22

    まさしく

    Quả đúng là; chính xác là

    Ví dụ

    これはまさしく私わたしが探さがしていたものだ。

    Đây chính xác là thứ tôi đang tìm.

  23. 23

    いとも

    Rất; một cách... dễ dàng, thường gặp trong いとも簡単に

    Ví dụ

    彼かれは難むずかしい問題もんだいをいとも簡単かんたんに解といた。

    Anh ấy giải bài toán khó một cách dễ như không.

  24. 24

    ひしひし

    Cảm nhận một cách sâu sắc, rõ rệt

    Ví dụ

    責任せきにんの重おもさをひしひしと感かんじている。

    Tôi đang cảm nhận sâu sắc sức nặng của trách nhiệm.

  25. 25

    めきめき

    Tiến bộ/thay đổi rõ rệt và nhanh chóng

    Ví dụ

    日本語にほんごがめきめき上達じょうたつしている。

    Tiếng Nhật của cô ấy đang tiến bộ thấy rõ.

  26. 26

    やんわり

    Nhẹ nhàng, khéo léo; đặc biệt khi từ chối/phê bình

    Ví dụ

    申もうし出でをやんわりと断ことわった。

    Tôi khéo léo từ chối lời đề nghị.

  27. 27

    きっぱり

    Dứt khoát; thẳng thừng, rõ ràng

    Ví dụ

    嫌いやなことはきっぱりと断ことわるべきだ。

    Những việc mình không muốn thì nên dứt khoát từ chối.

  28. 28

    くれぐれも

    Hết sức, chân thành; dùng để nhấn mạnh lời nhờ/dặn

    Ví dụ

    くれぐれもお体からだに気きをつけてください。

    Xin hãy hết sức giữ gìn sức khỏe.

  29. 29

    そもそも

    Vốn dĩ; ngay từ đầu; nói cho cùng

    Ví dụ

    そもそも、この計画けいかくを始はじめた目的もくてきは何なんですか。

    Ngay từ đầu, mục đích bắt đầu kế hoạch này là gì?

  30. 30

    よもや

    Không thể ngờ rằng; thường dùng với 〜ない

    Ví dụ

    彼かれが辞やめるとはよもや思おもわなかった。

    Tôi không thể nào ngờ anh ấy lại nghỉ việc.

  31. 31

    やたら

    Quá mức; rất, một cách bất thường

    Ví dụ

    今日きょうはやたらと眠ねむい。

    Hôm nay tôi buồn ngủ kinh khủng.

  32. 32

    さぞ

    Chắc hẳn; ắt hẳn là

    Ví dụ

    一人ひとりで海外かいがいに行いくのは、さぞ不安ふあんだっただろう。

    Một mình ra nước ngoài chắc hẳn đã rất bất an.

  33. 33

    さも

    Cứ như thể; làm ra vẻ như thật

    Ví dụ

    彼かれはさも知しっているかのように話はなした。

    Anh ấy nói cứ như thể mình biết rõ vậy.

  34. 34

    ひたすら

    Chỉ chuyên tâm vào; miệt mài, một mực

    Ví dụ

    合格ごうかくを目指めざして、ひたすら勉強べんきょうした。

    Tôi miệt mài học tập với mục tiêu thi đỗ.

  35. 35

    極力

    きょくりょく

    Âm Hán Việt: CỰC LỰC

    Hết mức có thể; cố gắng tối đa

    Ví dụ

    無駄むだな出費しゅっぴは極力きょくりょく減へらしたい。

    Tôi muốn giảm các khoản chi không cần thiết hết mức có thể.

  36. 36

    当面

    とうめん

    Âm Hán Việt: ĐƯƠNG DIỆN

    Trước mắt; trong thời gian tới

    Ví dụ

    当面とうめんの課題かだいは語彙力ごいりょくの向上こうじょうだ。

    Nhiệm vụ trước mắt là nâng cao vốn từ.

  37. 37

    従来

    じゅうらい

    Âm Hán Việt: TÙNG LAI

    Từ trước tới nay; trước đây

    Ví dụ

    従来じゅうらいのやり方かたを見直みなおす必要ひつようがある。

    Cần xem xét lại cách làm từ trước tới nay.

  38. 38

    若干

    じゃっかん

    Âm Hán Việt: NHƯỢC CAN

    Một chút; một lượng nhỏ

    Ví dụ

    会議かいぎの開始かいしが若干じゃっかん遅おくれている。

    Cuộc họp bắt đầu chậm một chút.

  39. 39

    故意

    こい

    Âm Hán Việt: CỐ Ý

    Cố ý; có chủ đích

    Ví dụ

    彼かれは機器ききを故意こいに壊こわした。

    Anh ta đã cố ý phá hỏng thiết bị.

  40. 40

    漠然

    ばくぜん

    Âm Hán Việt: MẠC NHIÊN

    Mơ hồ; không rõ ràng, cụ thể

    Ví dụ

    将来しょうらいに漠然ばくぜんとした不安ふあんを感かんじている。

    Tôi cảm thấy một nỗi bất an mơ hồ về tương lai.

  41. 41

    歴然

    れきぜん

    Âm Hán Việt: LỊCH NHIÊN

    Rõ ràng; khác biệt dễ nhận thấy

    Ví dụ

    両りょうチームの実力じつりょく差さは歴然れきぜんとしている。

    Chênh lệch thực lực giữa hai đội là rất rõ ràng.

  42. 42

    格段

    かくだん

    Âm Hán Việt: CÁCH ĐOẠN

    Vượt bậc; khác biệt rõ rệt

    Ví dụ

    この一年いちねんでサービスの質しつが格段かくだんに向上こうじょうした。

    Trong một năm qua, chất lượng dịch vụ đã tăng lên vượt bậc.

  43. 43

    いたって

    Cực kỳ; hết sức

    Ví dụ

    操作そうさ方法ほうほうはいたって簡単かんたんだ。

    Cách thao tác cực kỳ đơn giản.

  44. 44

    かねがね

    Từ lâu; bấy lâu nay

    Ví dụ

    かねがねお会あいしたいと思おもっていました。

    Từ lâu tôi đã mong được gặp anh/chị.

  45. 45

    ひとまず

    Trước mắt; tạm thời trước đã

    Ví dụ

    今日きょうの作業さぎょうはひとまずこれで終おわりにしよう。

    Hôm nay tạm thời kết thúc công việc ở đây đã.

  46. 46

    とっくに

    Đã từ lâu rồi

    Ví dụ

    山田やまださんならとっくに帰かえりましたよ。

    Anh Yamada thì về từ lâu rồi.

  47. 47

    総じて

    そうじて

    Âm Hán Việt: TỔNG

    Nhìn chung; xét tổng thể

    Ví dụ

    今年ことしは各かく店舗てんぽの売うり上あげが総そうじて伸のびている。

    Nhìn chung doanh số của các cửa hàng đều đang tăng.

  48. 48

    今更

    いまさら

    Âm Hán Việt: KIM CANH

    Đến tận bây giờ; giờ có... thì cũng đã muộn

    Ví dụ

    今更いまさら謝あやまっても遅おそいよ。

    Đến giờ mới xin lỗi thì muộn rồi.

  49. 49

    実に

    じつに

    Âm Hán Việt: THỰC

    Thật sự; quả thực, rất

    Ví dụ

    このレポートは実じつによく書かけている。

    Bản báo cáo này quả thực được viết rất tốt.

  50. 50

    強いて

    しいて

    Âm Hán Việt: CƯỜNG

    Cố ép; nếu buộc phải...

    Ví dụ

    強しいて一ひとつ選えらぶなら、こちらだ。

    Nếu buộc phải chọn một cái thì tôi chọn cái này.

100 phó từ và từ láy quan trọng trong JLPT N1 · Danh sách các phần

Phần 1Phần 2