#Từ vựng#JLPT N2

100 tính từ quan trọng trong JLPT N2 – Phần 1: ありがたい, 頼もしい, 何気ない

Tính từ là phần khó nhằn trong từ vựng JLPT N2 vì nhiều từ có nghĩa gần nhau và hay xuất hiện ở câu hỏi thay thế từ, cách dùng từ. Loạt bài này tổng hợp 100 tính từ đuôi い và đuôi な quan trọng nhất, chia làm 2 phần. Phần 1 gồm 50 từ đầu (từ ありがたい, 頼もしい, 何気ない…), mỗi từ có cách đọc, âm Hán Việt, nghĩa và câu ví dụ kèm bản dịch. Mẹo: mỗi ngày học khoảng 10 từ và đọc to câu ví dụ để nhớ cách dùng. Học xong, ôn thêm từ vựng Shinkanzen N2 hoặc luyện đề JLPT N2.

  1. 1

    ありがたい

    Biết ơn; đáng quý, đáng mừng

    Ví dụ

    家族かぞくは本当ほんとうにありがたい存在そんざいだ。

    Gia đình thực sự là một sự hiện diện đáng quý.

  2. 2

    頼もしい

    たのもしい

    Âm Hán Việt: LẠI

    Đáng tin cậy, có thể trông cậy

    Ví dụ

    彼女かのじょは何なんでも相談そうだんできる頼たのもしい存在そんざいだ。

    Cô ấy là người đáng tin cậy mà tôi có thể tâm sự mọi chuyện.

  3. 3

    何気ない

    なにげない

    Âm Hán Việt: HÀ KHÍ

    Bình thường, vô tình, không chủ ý

    Ví dụ

    友達ともだちとの何気なにげない会話かいわが楽たのしい。

    Những cuộc trò chuyện bình thường với bạn bè cũng thật vui.

  4. 4

    久しい

    ひさしい

    Âm Hán Việt: CỬU

    Đã lâu, lâu ngày

    Ví dụ

    高校こうこう時代じだいのクラスメートと久ひさしく会あっていない。

    Đã lâu rồi tôi không gặp các bạn cùng lớp thời cấp ba.

  5. 5

    気まずい

    きまずい

    Âm Hán Việt: KHÍ

    Khó xử, ngượng ngùng

    Ví dụ

    口論こうろんの後あと、二人ふたりは気きまずくなった。

    Sau cuộc cãi vã, hai người trở nên khó xử với nhau.

  6. 6

    物足りない

    ものたりない

    Âm Hán Việt: VẬT TÚC

    Chưa thỏa mãn, cảm thấy còn thiếu

    Ví dụ

    この料理りょうりは、まずくはないが、物足ものたりない気きがする。

    Món ăn này không dở nhưng tôi cảm thấy vẫn thiếu một chút gì đó.

  7. 7

    うまい

    Ngon; giỏi, khéo

    Ví dụ

    こんなにうまいラーメンは食たべたことがない。/スピーチがうまい人ひとが、うらやましい。

    Tôi chưa từng ăn món ramen nào ngon đến thế. / Tôi thật ngưỡng mộ những người giỏi diễn thuyết.

  8. 8

    渋い

    しぶい

    Âm Hán Việt: SÁP

    Chát, đắng; trầm, giản dị, già dặn

    Ví dụ

    お茶ちゃは渋しぶい方ほうが好すきだ。/まだ30代だいなのに、彼かれの趣味しゅみはとても渋しぶい。

    Tôi thích trà có vị chát. / Dù mới ngoài ba mươi nhưng sở thích của anh ấy rất già dặn.

  9. 9

    くどい

    Đậm, ngấy; dai dẳng, lặp đi lặp lại

    Ví dụ

    この料理りょうりはおいしいが、ちょっとくどい味あじだ。/また同おなじ話はなしをしている。本当ほんとうにくどい人ひとだ。

    Món này ngon nhưng hương vị hơi đậm và dễ ngấy. / Anh ta lại kể câu chuyện đó nữa. Đúng là người dai dẳng.

  10. 10

    著しい

    いちじるしい

    Âm Hán Việt: TRỨ

    Rõ rệt, đáng kể

    Ví dụ

    1960年代ねんだいの頃ころから機械きかい工業こうぎょうが著いちじるしく進歩しんぽした。

    Từ khoảng những năm 1960, ngành công nghiệp cơ khí đã phát triển rõ rệt.

  11. 11

    ふさわしい

    Thích hợp, phù hợp, xứng đáng

    Ví dụ

    卒業式そつぎょうしきにふさわしい服装ふくそうで出席しゅっせきする。

    Tôi tham dự lễ tốt nghiệp với trang phục phù hợp.

  12. 12

    紛らわしい

    まぎらわしい

    Âm Hán Việt: PHÂN

    Dễ nhầm lẫn, gây nhầm lẫn

    Ví dụ

    N2になると、紛まぎらわしい選択肢せんたくしも増ふえてくる。

    Khi lên trình độ N2, các phương án dễ gây nhầm lẫn cũng tăng lên.

  13. 13

    望ましい

    のぞましい

    Âm Hán Việt: VỌNG

    Đáng mong muốn, lý tưởng

    Ví dụ

    この会社かいしゃでは語学ごがくのできる人ひとが望のぞましいそうだ。

    Nghe nói công ty này mong muốn tuyển người có năng lực ngoại ngữ.

  14. 14

    好ましい

    このましい

    Âm Hán Việt: HẢO

    Đáng ưa, phù hợp, được ưa chuộng

    Ví dụ

    面接めんせつには黒くろか紺こんのスーツが好このましい。

    Khi đi phỏng vấn, vest màu đen hoặc xanh đậm được xem là phù hợp.

  15. 15

    あり得ない

    ありえない

    Âm Hán Việt: ĐẮC

    Không thể xảy ra; không thể chấp nhận

    Ví dụ

    こんな狭せまい道路どうろでスピードを出だすなんて、あり得えない。

    Chạy nhanh trên con đường hẹp thế này thật không thể chấp nhận được.

  16. 16

    荒っぽい

    あらっぽい

    Âm Hán Việt: HOANG

    Thô bạo, cẩu thả, dữ dằn

    Ví dụ

    彼かれは運転うんてんが荒あらっぽいので、よく事故じこを起おこす。

    Anh ta lái xe cẩu thả nên thường gây tai nạn.

  17. 17

    なれなれしい

    Suồng sã, quá thân mật

    Ví dụ

    彼かれは初はじめて会あったのに、なれなれしい人ひとだ。

    Dù mới gặp lần đầu nhưng anh ấy đã tỏ ra quá suồng sã.

  18. 18

    厚かましい

    あつかましい

    Âm Hán Việt: HẬU

    Trơ trẽn, mặt dày, không biết ngại

    Ví dụ

    彼女かのじょが、あんなに厚あつかましい人ひととは知しらなかった。

    Tôi không biết cô ấy lại là người trơ trẽn đến vậy.

  19. 19

    ねばり強い

    ねばりづよい

    Âm Hán Việt: CƯỜNG

    Kiên trì, bền bỉ

    Ví dụ

    あきらめず、ねばり強づよく頑張がんばろう。

    Đừng bỏ cuộc, hãy tiếp tục cố gắng một cách kiên trì.

  20. 20

    だらしない

    Lôi thôi, bừa bãi; yếu kém, thiếu trách nhiệm

    Ví dụ

    あの人ひとの服装ふくそうは、いつもだらしない。/部下ぶかに注意ちゅういできないなんて、部長ぶちょうはだらしない。

    Trang phục của người đó lúc nào cũng lôi thôi. / Không thể nhắc nhở cấp dưới thì vị trưởng phòng này thật thiếu trách nhiệm.

  21. 21

    心強い

    こころづよい

    Âm Hán Việt: TÂM CƯỜNG

    Yên tâm, được tiếp thêm sức mạnh

    Ví dụ

    彼かれがいてくれると、とても心強こころづよい。

    Có anh ấy ở bên khiến tôi cảm thấy rất yên tâm.

  22. 22

    申し訳ない

    もうしわけない

    Âm Hán Việt: THÂN DỊCH

    Có lỗi, vô cùng xin lỗi

    Ví dụ

    去年きょねんは帰国きこくせず、両親りょうしんには申もうし訳わけないことをした。

    Năm ngoái tôi không về nước nên cảm thấy rất có lỗi với bố mẹ.

  23. 23

    乏しい

    とぼしい

    Âm Hán Việt: PHẠP

    Thiếu thốn, ít ỏi, nghèo nàn

    Ví dụ

    彼かれは想像力そうぞうりょくが乏とぼしく、話はなしていてもつまらない。

    Anh ấy có trí tưởng tượng nghèo nàn nên nói chuyện cũng không thú vị.

  24. 24

    ささい〈な〉

    Nhỏ nhặt, vụn vặt

    Ví dụ

    ささいなことが原因げんいんで、彼女かのじょとけんかになった。

    Tôi đã cãi nhau với cô ấy chỉ vì một chuyện nhỏ nhặt.

  25. 25

    いやみ〈な〉

    Mỉa mai, châm chọc

    Ví dụ

    彼かれの言いい方かたはいやみに聞きこえる。

    Cách nói của anh ta nghe có vẻ mỉa mai.

  26. 26

    頑丈〈な〉

    がんじょう〈な〉

    Âm Hán Việt: NGOAN TRƯỢNG

    Chắc chắn, bền vững

    Ví dụ

    うちは頑丈がんじょうなので、地震じしんが起おきても大丈夫だいじょうぶだ。

    Nhà tôi rất chắc chắn nên ngay cả khi xảy ra động đất cũng không sao.

  27. 27

    大まか〈な〉

    おおまか〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐẠI

    Đại khái, khái quát

    Ví dụ

    大おおまかに1か月の生活費せいかつひを計算けいさんすると、10万円まんえんだ。

    Tính đại khái thì chi phí sinh hoạt một tháng là 100.000 yên.

  28. 28

    粗末〈な〉

    そまつ〈な〉

    Âm Hán Việt: THÔ MẠT

    Sơ sài, đạm bạc; coi nhẹ, đối xử tệ

    Ví dụ

    最近さいきん、粗末そまつな生活せいかつが続つづいている。/親おやを粗末そまつにしてはいけない。

    Gần đây, tôi liên tục sống một cuộc sống đạm bạc. / Không được coi nhẹ hay đối xử tệ với cha mẹ.

  29. 29

    手頃〈な〉

    てごろ〈な〉

    Âm Hán Việt: THỦ KHOẢNH

    Vừa phải, phù hợp, phải chăng

    Ví dụ

    あの店みせには、学生がくせいに手頃てごろな値段ねだんの物ものがたくさんある。

    Cửa hàng đó có nhiều món đồ với mức giá phù hợp cho sinh viên.

  30. 30

    高価〈な〉

    こうか〈な〉

    Âm Hán Việt: CAO GIÁ

    Đắt tiền, có giá trị cao

    Ví dụ

    ネットでは高価こうかな物ものは買かわないことにしている。

    Tôi quyết định không mua những món đồ đắt tiền trên mạng.

  31. 31

    余分〈な〉

    よぶん〈な〉

    Âm Hán Việt: DƯ PHÂN

    Thừa, dư ra, không cần thiết

    Ví dụ

    少すこし余分よぶんなカレーを作つくって、冷凍れいとうしておく。

    Tôi nấu dư một chút cà ri rồi để đông lạnh.

  32. 32

    なだらか〈な〉

    Thoai thoải, nhẹ, không dốc

    Ví dụ

    事故じこ現場げんばはなだらかなカーブだった。

    Hiện trường vụ tai nạn là một khúc cua thoai thoải.

  33. 33

    慎重〈な〉

    しんちょう〈な〉

    Âm Hán Việt: THẬN TRỌNG

    Thận trọng, cẩn thận

    Ví dụ

    車くるまは慎重しんちょうに運転うんてんするべきだ。

    Nên lái xe một cách thận trọng.

  34. 34

    不可欠〈な〉

    ふかけつ〈な〉

    Âm Hán Việt: BẤT KHẢ KHIẾM

    Không thể thiếu, thiết yếu

    Ví dụ

    この国くにには新あたらしい産業さんぎょうが不可欠ふかけつだ。

    Những ngành công nghiệp mới là điều không thể thiếu đối với đất nước này.

  35. 35

    優秀〈な〉

    ゆうしゅう〈な〉

    Âm Hán Việt: ƯU TÚ

    Ưu tú, xuất sắc

    Ví dụ

    このクラスには優秀ゆうしゅうな学生がくせいが多おおい。

    Lớp này có nhiều học sinh xuất sắc.

  36. 36

    地道〈な〉

    じみち〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐỊA ĐẠO

    Bền bỉ, đều đặn, chắc chắn

    Ví dụ

    毎日まいにち、地道じみちに日本語にほんごを勉強べんきょうしている。

    Hằng ngày, tôi bền bỉ học tiếng Nhật.

  37. 37

    効率的〈な〉

    こうりつてき〈な〉

    Âm Hán Việt: HIỆU SUẤT

    Hiệu quả, có năng suất

    Ví dụ

    時間じかんを上手じょうずに使つかって、効率的こうりつてきに勉強べんきょうする。

    Tôi sử dụng thời gian hợp lý để học tập hiệu quả.

  38. 38

    旺盛〈な〉

    おうせい〈な〉

    Âm Hán Việt: VƯỢNG THỊNH

    Mạnh mẽ, tràn đầy

    Ví dụ

    好奇心こうきしん旺盛おうせいに新あたらしいことを学まなぶ。

    Tôi học những điều mới với lòng hiếu kỳ mạnh mẽ.

  39. 39

    おろそか〈な〉

    Xao nhãng, qua loa, lơ là

    Ví dụ

    学生がくせいは勉強べんきょうをおろそかにしてはいけない。

    Học sinh không được xao nhãng việc học.

  40. 40

    可能〈な〉

    かのう〈な〉

    Âm Hán Việt: KHẢ NĂNG

    Có thể, khả thi

    Ví dụ

    頑張がんばれば、何なんだって可能かのうだ。

    Chỉ cần cố gắng thì việc gì cũng có thể thực hiện được.

  41. 41

    必死〈な〉

    ひっし〈な〉

    Âm Hán Việt: TẤT TỬ

    Hết sức, liều mình, quyết tâm

    Ví dụ

    合格ごうかくを目指めざして、必死ひっしに頑張がんばった。

    Tôi đã cố gắng hết sức với mục tiêu thi đỗ.

  42. 42

    確実〈な〉

    かくじつ〈な〉

    Âm Hán Việt: XÁC THỰC

    Chắc chắn, đáng tin

    Ví dụ

    彼かれなら、合格ごうかくは確実かくじつだと思おもう。

    Tôi nghĩ nếu là anh ấy thì việc thi đỗ là chắc chắn.

  43. 43

    わずか〈な〉

    Rất ít, ít ỏi, nhỏ bé

    Ví dụ

    このゼミに入はいれる学生がくせいは、ごくわずかだ。

    Chỉ có rất ít sinh viên được tham gia lớp chuyên đề này.

  44. 44

    論理的〈な〉

    ろんりてき〈な〉

    Âm Hán Việt: LUẬN LÝ

    Có tính logic, hợp lý

    Ví dụ

    日本語にほんごで論理的ろんりてきな文ぶんを書かくのは大変たいへんだ。

    Viết một bài văn có tính logic bằng tiếng Nhật là việc không dễ.

  45. 45

    明確〈な〉

    めいかく〈な〉

    Âm Hán Việt: MINH XÁC

    Rõ ràng, rành mạch

    Ví dụ

    論文ろんぶんでは言いいたいことを明確めいかくにすることが重要じゅうようだ。

    Trong luận văn, điều quan trọng là phải trình bày rõ điều mình muốn nói.

  46. 46

    肝心〈な〉

    かんじん〈な〉

    Âm Hán Việt: CAN TÂM

    Cốt yếu, then chốt, quan trọng nhất

    Ví dụ

    日本にほんの会社かいしゃでは協調性きょうちょうせいが肝心かんじんだ。

    Ở các công ty Nhật Bản, khả năng hợp tác là điều then chốt.

  47. 47

    公平〈な〉

    こうへい〈な〉

    Âm Hán Việt: CÔNG BÌNH

    Công bằng, bình đẳng

    Ví dụ

    この会社かいしゃの採用さいようは公平こうへいに決きめられる。

    Việc tuyển dụng của công ty này được quyết định một cách công bằng.

  48. 48

    的確〈な〉

    てきかく〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐÍCH XÁC

    Chính xác, đúng trọng tâm

    Ví dụ

    先輩せんぱいの的確てきかくなアドバイスは、ありがたい。

    Tôi rất biết ơn lời khuyên chính xác của người đi trước.

  49. 49

    特殊〈な〉

    とくしゅ〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐẶC THÙ

    Đặc biệt, đặc thù

    Ví dụ

    この仕事しごとには特殊とくしゅな能力のうりょくが必要ひつようだ。

    Công việc này đòi hỏi một năng lực đặc biệt.

  50. 50

    華やか〈な〉

    はなやか〈な〉

    Âm Hán Việt: HOA

    Lộng lẫy, rực rỡ, nổi bật

    Ví dụ

    妹いもうとは華はなやかな色いろが似合にあう。

    Em gái tôi hợp với những màu sắc rực rỡ.

100 tính từ quan trọng trong JLPT N2 · Danh sách các phần

Phần 1Phần 2