#Từ vựng#JLPT N2

100 tính từ quan trọng trong JLPT N2 – Phần 2: 鮮やか〈な〉, 退屈〈な〉, 忠実〈な〉

Đây là phần 2/2 trong loạt bài "100 tính từ quan trọng trong JLPT N2". Phần này gồm 50 từ (từ số 51 đến 100), mỗi từ có cách đọc furigana, âm Hán Việt, nghĩa tiếng Việt và câu ví dụ kèm bản dịch.

  1. 51

    鮮やか〈な〉

    あざやか〈な〉

    Âm Hán Việt: TIÊN

    Tươi sáng, rực rỡ, sống động

    Ví dụ

    鮮あざやかなピンクのシャツが欲ほしい。

    Tôi muốn có một chiếc áo màu hồng rực rỡ.

  2. 52

    退屈〈な〉

    たいくつ〈な〉

    Âm Hán Việt: THOÁI KHUẤT

    Buồn chán, tẻ nhạt

    Ví dụ

    昨日きのうの映画えいがは退屈たいくつで、途中とちゅうで寝ねてしまった。

    Bộ phim hôm qua quá tẻ nhạt nên tôi đã ngủ quên giữa chừng.

  3. 53

    忠実〈な〉

    ちゅうじつ〈な〉

    Âm Hán Việt: TRUNG THỰC

    Trung thực, sát với nguyên bản; trung thành

    Ví dụ

    この話はなしは歴史れきしに忠実ちゅうじつに書かかれている。/犬いぬは主人しゅじんに忠実ちゅうじつだ。

    Câu chuyện này được viết trung thực với lịch sử. / Chó rất trung thành với chủ.

  4. 54

    奇妙〈な〉

    きみょう〈な〉

    Âm Hán Việt: KỲ DIỆU

    Kỳ lạ, kỳ quặc

    Ví dụ

    このまんがのストーリーは奇妙きみょうだ。

    Cốt truyện của bộ truyện tranh này rất kỳ lạ.

  5. 55

    多彩〈な〉

    たさい〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐA THÁI

    Phong phú, đa dạng

    Ví dụ

    先生せんせいは多彩たさいな趣味しゅみを持もっている。

    Thầy giáo có rất nhiều sở thích đa dạng.

  6. 56

    本格的〈な〉

    ほんかくてき〈な〉

    Âm Hán Việt: BẢN CÁCH

    Thực thụ, chính quy, nghiêm túc

    Ví dụ

    本格的ほんかくてきに絵えを習ならうことにした。

    Tôi quyết định học vẽ một cách bài bản.

  7. 57

    陽気〈な〉

    ようき〈な〉

    Âm Hán Việt: DƯƠNG KHÍ

    Vui vẻ, hoạt bát, cởi mở

    Ví dụ

    彼かれは本当ほんとうに陽気ようきな人ひとだ。

    Anh ấy thực sự là một người vui vẻ.

  8. 58

    広大〈な〉

    こうだい〈な〉

    Âm Hán Việt: QUẢNG ĐẠI

    Rộng lớn, bao la

    Ví dụ

    広大こうだいな森林しんりんには多おおくの動物どうぶつがいる。

    Có rất nhiều loài động vật sinh sống trong khu rừng rộng lớn.

  9. 59

    透明〈な〉

    とうめい〈な〉

    Âm Hán Việt: THẤU MINH

    Trong suốt, trong veo

    Ví dụ

    海うみが透明とうめいで、魚さかなが泳およいでいるのが見みえる。

    Nước biển trong veo nên có thể nhìn thấy cá đang bơi.

  10. 60

    かすか〈な〉

    Mờ nhạt, thoang thoảng, rất nhỏ

    Ví dụ

    天気てんきは悪わるいが、かすかに富士山ふじさんが見みえる。

    Thời tiết xấu nhưng vẫn có thể nhìn thấy núi Phú Sĩ một cách mờ nhạt.

  11. 61

    最適〈な〉

    さいてき〈な〉

    Âm Hán Việt: TỐI THÍCH

    Thích hợp nhất, tối ưu

    Ví dụ

    日曜日にちようびは外出がいしゅつに最適さいてきな天気てんきだった。

    Thời tiết Chủ nhật rất thích hợp để ra ngoài.

  12. 62

    豪華〈な〉

    ごうか〈な〉

    Âm Hán Việt: HÀO HOA

    Xa hoa, lộng lẫy

    Ví dụ

    世界せかいを巡めぐる豪華ごうかな船旅ふなたびをしてみたい。

    Tôi muốn thử thực hiện một chuyến du lịch vòng quanh thế giới bằng du thuyền sang trọng.

  13. 63

    健やか〈な〉

    すこやか〈な〉

    Âm Hán Việt: KIỆN

    Khỏe mạnh, lành mạnh

    Ví dụ

    子こども達たちはみんな、健すこやかに成長せいちょうした。

    Tất cả những đứa trẻ đều lớn lên khỏe mạnh.

  14. 64

    適度〈な〉

    てきど〈な〉

    Âm Hán Việt: THÍCH ĐỘ

    Vừa phải, có chừng mực

    Ví dụ

    健康けんこうのためには適度てきどな運動うんどうが必要ひつようだ。

    Để duy trì sức khỏe, việc vận động vừa phải là cần thiết.

  15. 65

    具体的〈な〉

    ぐたいてき〈な〉

    Âm Hán Việt: CỤ THỂ

    Cụ thể, chi tiết

    Ví dụ

    今いまの症状しょうじょうを具体的ぐたいてきに教おしえてください。

    Vui lòng cho tôi biết cụ thể các triệu chứng hiện tại.

  16. 66

    異常〈な〉

    いじょう〈な〉

    Âm Hán Việt: DỊ THƯỜNG

    Bất thường, khác thường

    Ví dụ

    検査けんさで心臓しんぞうに異常いじょうが見みつかった。

    Qua xét nghiệm, người ta đã phát hiện điểm bất thường ở tim.

  17. 67

    余計〈な〉

    よけい〈な〉

    Âm Hán Việt: DƯ KẾ

    Thừa thãi, không cần thiết

    Ví dụ

    家族かぞくに余計よけいな心配しんぱいをかけたくない。

    Tôi không muốn khiến gia đình phải lo lắng không cần thiết.

  18. 68

    急激〈な〉

    きゅうげき〈な〉

    Âm Hán Việt: CẤP KÍCH

    Nhanh chóng, đột ngột, mạnh mẽ

    Ví dụ

    急激きゅうげきなダイエットは、かえって後あとで太ふとる。

    Giảm cân quá nhanh có thể khiến bạn tăng cân trở lại về sau.

  19. 69

    乱暴〈な〉

    らんぼう〈な〉

    Âm Hán Việt: LOẠN BẠO

    Thô bạo, hung bạo, cẩu thả

    Ví dụ

    彼かれは怒おこって、ドアを乱暴らんぼうに閉しめた。

    Anh ấy tức giận và đóng cửa một cách thô bạo.

  20. 70

    明らか〈な〉

    あきらか〈な〉

    Âm Hán Việt: MINH

    Rõ ràng, hiển nhiên

    Ví dụ

    その男おとこが犯人はんにんであることは明あきらかだ。

    Rõ ràng người đàn ông đó chính là thủ phạm.

  21. 71

    困難〈な〉

    こんなん〈な〉

    Âm Hán Việt: KHỐN NAN

    Khó khăn, gian nan

    Ví dụ

    警察けいさつは困難こんなんな事件じけんを一ひとつ一ひとつ解決かいけつする。

    Cảnh sát lần lượt giải quyết từng vụ án khó khăn.

  22. 72

    不明〈な〉

    ふめい〈な〉

    Âm Hán Việt: BẤT MINH

    Không rõ, chưa xác định

    Ví dụ

    事故じこの原因げんいんは未いまだに不明ふめいだ。

    Nguyên nhân của vụ tai nạn đến nay vẫn chưa được xác định.

  23. 73

    莫大〈な〉

    ばくだい〈な〉

    Âm Hán Việt: MẠC ĐẠI

    Khổng lồ, vô cùng lớn

    Ví dụ

    選挙せんきょには莫大ばくだいな費用ひようがかかる。

    Một cuộc bầu cử tiêu tốn khoản chi phí khổng lồ.

  24. 74

    平等〈な〉

    びょうどう〈な〉

    Âm Hán Việt: BÌNH ĐẲNG

    Bình đẳng

    Ví dụ

    世界せかいの人々ひとびとが平等びょうどうな社会しゃかいを望のぞんでいる。

    Người dân trên thế giới đều mong muốn một xã hội bình đẳng.

  25. 75

    深刻〈な〉

    しんこく〈な〉

    Âm Hán Việt: THÂM KHẮC

    Nghiêm trọng, trầm trọng

    Ví dụ

    少子化しょうしかは深刻しんこくな問題もんだいだ。

    Tình trạng giảm sinh là một vấn đề nghiêm trọng.

  26. 76

    様々〈な〉

    さまざま〈な〉

    Âm Hán Việt: DẠNG

    Đa dạng, nhiều loại khác nhau

    Ví dụ

    世界せかいには様々さまざまな文化ぶんかがある。

    Trên thế giới có nhiều nền văn hóa khác nhau.

  27. 77

    無限〈な〉

    むげん〈な〉

    Âm Hán Việt: VÔ HẠN

    Vô hạn, không có giới hạn

    Ví dụ

    天然てんねん資源しげんは無限むげんではない。

    Tài nguyên thiên nhiên không phải là vô hạn.

  28. 78

    温厚〈な〉

    おんこう〈な〉

    Âm Hán Việt: ÔN HẬU

    Ôn hòa, hiền hậu

    Ví dụ

    兄あには昔むかしから温厚おんこうな人柄ひとがらで、誰だれからも好すかれている。

    Anh trai tôi vốn có tính tình hiền hậu nên được mọi người yêu mến.

  29. 79

    社交的〈な〉

    しゃこうてき〈な〉

    Âm Hán Việt: XÃ GIAO

    Hòa đồng, giỏi giao tiếp

    Ví dụ

    妹いもうとは人見知ひとみしりな私わたしと違ちがって、社交的しゃこうてきだ。

    Khác với tôi vốn nhút nhát, em gái tôi rất hòa đồng.

  30. 80

    活発〈な〉

    かっぱつ〈な〉

    Âm Hán Việt: HOẠT PHÁT

    Hoạt bát, năng động, sôi nổi

    Ví dụ

    あの姉妹しまいの姉あねはおとなしく、妹いもうとは活発かっぱつだ。

    Trong hai chị em ấy, người chị trầm tính còn người em rất hoạt bát.

  31. 81

    頑固〈な〉

    がんこ〈な〉

    Âm Hán Việt: NGOAN CỐ

    Ngoan cố, cứng đầu

    Ví dụ

    私わたしの頑固がんこな性格せいかくは父ちちの遺伝いでんだ。

    Tính cách cứng đầu của tôi là di truyền từ bố.

  32. 82

    素朴〈な〉

    そぼく〈な〉

    Âm Hán Việt: TỐ PHÁC

    Chất phác, mộc mạc, giản dị

    Ví dụ

    彼かれは昔むかしから派手はでなことが嫌きらいで、素朴そぼくな性格せいかくだ。

    Từ trước đến nay, anh ấy không thích những thứ hào nhoáng và có tính cách rất mộc mạc.

  33. 83

    無邪気〈な〉

    むじゃき〈な〉

    Âm Hán Việt: VÔ TÀ KHÍ

    Ngây thơ, hồn nhiên, trong sáng

    Ví dụ

    彼女かのじょは子こどものように無邪気むじゃきな性格せいかくだ。

    Cô ấy có tính cách hồn nhiên như một đứa trẻ.

  34. 84

    謙虚〈な〉

    けんきょ〈な〉

    Âm Hán Việt: KHIÊM HƯ

    Khiêm tốn, khiêm nhường

    Ví dụ

    私わたしの上司じょうしは誰だれに対たいしても謙虚けんきょだ。

    Cấp trên của tôi luôn khiêm tốn với tất cả mọi người.

  35. 85

    無口〈な〉

    むくち〈な〉

    Âm Hán Việt: VÔ KHẨU

    Ít nói, kín tiếng

    Ví dụ

    私わたしはおしゃべりなので、無口むくちな人ひとが好すきだ。

    Tôi là người nói nhiều nên lại thích những người ít nói.

  36. 86

    臆病〈な〉

    おくびょう〈な〉

    Âm Hán Việt: ỨC BỆNH

    Nhút nhát, nhát gan

    Ví dụ

    臆病おくびょうな性格せいかくを変かえて、いろいろなことに挑戦ちょうせんしたい。

    Tôi muốn thay đổi tính cách nhút nhát và thử sức với nhiều điều khác nhau.

  37. 87

    大胆〈な〉

    だいたん〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐẠI ĐẢM

    Táo bạo, mạnh dạn

    Ví dụ

    臆病おくびょうな性格せいかくなので、大胆だいたんな人ひとがうらやましい。

    Vì là người nhút nhát nên tôi rất ngưỡng mộ những người mạnh dạn.

  38. 88

    短気〈な〉

    たんき〈な〉

    Âm Hán Việt: ĐOẢN KHÍ

    Nóng tính, dễ nổi giận

    Ví dụ

    すぐに怒おこる短気たんきな人ひととは付つき合あえない。

    Tôi không thể hòa hợp với người nóng tính và dễ nổi giận.

  39. 89

    卑怯〈な〉

    ひきょう〈な〉

    Âm Hán Việt: TI KHIẾP

    Hèn hạ, đê tiện

    Ví dụ

    彼かれのやり方かたは卑怯ひきょうだ。

    Cách làm của anh ta thật hèn hạ.

  40. 90

    快適〈な〉

    かいてき〈な〉

    Âm Hán Việt: KHOÁI THÍCH

    Thoải mái, dễ chịu, tiện nghi

    Ví dụ

    このホテルは、とても快適かいてきだ。

    Khách sạn này rất thoải mái và tiện nghi.

  41. 91

    穏やか〈な〉

    おだやか〈な〉

    Âm Hán Việt: ÔN

    Ôn hòa, yên bình, thanh thản

    Ví dụ

    いつも穏おだやかな気持きもちでいたい。

    Tôi muốn lúc nào cũng giữ được tâm trạng thanh thản.

  42. 92

    清潔〈な〉

    せいけつ〈な〉

    Âm Hán Việt: THANH KHIẾT

    Sạch sẽ, vệ sinh

    Ví dụ

    このデパートはトイレを清潔せいけつに保たもっている。

    Trung tâm thương mại này luôn giữ nhà vệ sinh sạch sẽ.

  43. 93

    客観的〈な〉

    きゃっかんてき〈な〉

    Âm Hán Việt: KHÁCH QUAN

    Khách quan

    Ví dụ

    社長しゃちょうの意見いけんは、いつも客観的きゃっかんてきだ。

    Ý kiến của giám đốc luôn mang tính khách quan.

  44. 94

    冷静〈な〉

    れいせい〈な〉

    Âm Hán Việt: LÃNH TĨNH

    Bình tĩnh, điềm tĩnh

    Ví dụ

    彼女かのじょは何なにがあっても、冷静れいせいに対応たいおうする。

    Dù xảy ra chuyện gì, cô ấy cũng bình tĩnh xử lý.

  45. 95

    見事〈な〉

    みごと〈な〉

    Âm Hán Việt: KIẾN SỰ

    Tuyệt vời, xuất sắc, đáng khâm phục

    Ví dụ

    彼かれの作品さくひんは、いつも見事みごとだ。

    Tác phẩm của anh ấy lúc nào cũng tuyệt vời.

  46. 96

    貴重〈な〉

    きちょう〈な〉

    Âm Hán Việt: QUÝ TRỌNG

    Quý giá, có giá trị

    Ví dụ

    留学りゅうがくは、とても貴重きちょうな経験けいけんだ。

    Du học là một trải nghiệm vô cùng quý giá.

  47. 97

    強引〈な〉

    ごういん〈な〉

    Âm Hán Việt: CƯỜNG DẪN

    Cưỡng ép, áp đặt, quá quyết liệt

    Ví dụ

    兄あにの友達ともだちに強引ごういんに食事しょくじに誘さそわれた。

    Tôi bị bạn của anh trai nhất quyết ép đi ăn cùng.

  48. 98

    安易〈な〉

    あんい〈な〉

    Âm Hán Việt: AN DỊ

    Dễ dãi, đơn giản hóa, thiếu thận trọng

    Ví dụ

    安易あんいに人ひとを信しんじて、だまされてしまった。

    Tôi đã dễ dàng tin người nên cuối cùng bị lừa.

  49. 99

    無難〈な〉

    ぶなん〈な〉

    Âm Hán Việt: VÔ NAN

    An toàn, vừa phải, khó bị chê trách

    Ví dụ

    彼かれの答こたえは、いつも無難ぶなんだ。

    Câu trả lời của anh ta lúc nào cũng an toàn và khó bị bắt bẻ.

  50. 100

    平凡〈な〉

    へいぼん〈な〉

    Âm Hán Việt: BÌNH PHÀM

    Bình thường, bình dị, không nổi bật

    Ví dụ

    平凡へいぼんな毎日まいにちで退屈たいくつだ。

    Những ngày bình thường cứ lặp lại khiến tôi cảm thấy buồn chán.

100 tính từ quan trọng trong JLPT N2 · Danh sách các phần

Phần 1Phần 2